Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Sàng Hy sinh 1952
  2. Anh Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Nớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Biền Thị Để 1940 – 1964
  5. Biền Văn Hùng Hy sinh 1972
  6. Biền Văn Thái 1937 – 1963
  7. Biều Văn Quyết 1963 – 1988
  8. Bành Hoài Xu 1934 – 1949
  9. Bùi Bổn 1945 – 1969
  10. Bùi Chí 1930 – 1948
  11. Bùi Chẩn 1937 – 1968
  12. Bùi Công Sinh 1921 – 1974
  13. Bùi Doãn Lương 1955 – 1972
  14. Bùi Hiểm 1944 – 1969
  15. Bùi Huy Can Hy sinh 1945
  16. Bùi Hữu Can 1953 – 1974
  17. Bùi Khắc Khuê 1951 – 1970
  18. Bùi Kim Anh 1966 – 1986
  19. Bùi Kim Hoàng 1943 – 1969
  20. Bùi Kim Lan 1965 – 1982
  21. Bùi Minh Cảnh 1936 – 1972
  22. Bùi Minh Trúc 1958 – 1979
  23. Bùi Ngọc Bích 1943 – 1970
  24. Bùi Ngọc Chúc Hy sinh 1971
  25. Bùi Ngọc Cửa 1951 – 1975
  26. Bùi Ngọc Hoài Hy sinh 1968
  27. Bùi Ngọc Thất 1947 – 1967
  28. Bùi Ngọc Thủy 1950 – 1972
  29. Bùi Ngọc Xuân 1915 – 1951
  30. Bùi Ngọc Xuân 1915 – 1951
  31. Bùi Ngọc ánh Hy sinh 1953
  32. Bùi Ngọc Đức 1946 – 1969
  33. Bùi Phú 1924 – 1966
  34. Bùi Quốc Toản Hy sinh 1975
  35. Bùi Thanh Hải 1950 – 1975
  36. Bùi Thanh Hồng 1934 – 1962
  37. Bùi Thanh Liêm 1944 – 1972
  38. Bùi Thanh Sơn 1957 – 1969
  39. Bùi Thanh Thắng 1954 – 1973
  40. Bùi Thị Diệp Anh 1949 – 1972
  41. Bùi Thị Hai 1943 – 1968
  42. Bùi Thị Trung 1946 – 1962
  43. Bùi Tài 1943 – 1968
  44. Bùi Tấn Tích 1965 – 1984
  45. Bùi Vân ( Dũng ) Hy sinh 1968
  46. Bùi Văn Ba 1943 – 1968
  47. Bùi Văn Bình Hy sinh 1968
  48. Bùi Văn Bội Hy sinh 1965
  49. Bùi Văn Chiến Hy sinh 1975
  50. Bùi Văn Cút 1953 – 1969
  51. Bùi Văn Cảnh 1955 – 1974
  52. Bùi Văn Huân Hy sinh 1970
  53. Bùi Văn Hòa 1945 – 1964
  54. Bùi Văn Hòa Hy sinh 1967
  55. Bùi Văn Hòa 1950 – 1969
  56. Bùi Văn Hùng 1942 – 1967
  57. Bùi Văn Hải Hy sinh 1967
  58. Bùi Văn Hải Hy sinh 1953
  59. Bùi Văn Kiên Hy sinh 1963
  60. Bùi Văn Luân 1965 – 1987
  61. Bùi Văn Lô Hy sinh 1969
  62. Bùi Văn Lịnh 1942 – 1963
  63. Bùi Văn Lợi 1951 – 1973
  64. Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1970
  65. Bùi Văn Năm Hy sinh 1970
  66. Bùi Văn Phương Hy sinh 1973
  67. Bùi Văn Phước 1961 – 1980
  68. Bùi Văn Phước 1935 – 1963
  69. Bùi Văn Phấn 1946 – 1971
  70. Bùi Văn Phấn 1946 – 1971
  71. Bùi Văn Quán 1947 – 1970
  72. Bùi Văn Sanh 1944 – 1968
  73. Bùi Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Bùi Văn Sơn 1965 – 1985
  75. Bùi Văn Sơn 1944 – 1963
  76. Bùi Văn Sửu Hy sinh 1973
  77. Bùi Văn Thoại Hy sinh 1966
  78. Bùi Văn Thản Hy sinh 1966
  79. Bùi Văn Trung 1947 – 1971
  80. Bùi Văn Trọng Hy sinh 1969
  81. Bùi Văn Tám 1949 – 1969
  82. Bùi Văn Tám 1951 – 1969
  83. Bùi Văn Tâm 1952 – 1972
  84. Bùi Văn Tâm 1955 – 1972
  85. Bùi Văn Tính 1948 – 1968
  86. Bùi Văn Từ Hy sinh 1967
  87. Bùi Văn Vạn 1957 – 1975
  88. Bùi Văn Xuân 1952 – 1975
  89. Bùi Văn òn 1938 – 1970
  90. Bùi Văn Đoàn 1947 – 1970
  91. Bùi Văn Đờn 1930 – 1951
  92. Bùi Vị 1967 – 1987
  93. Bùi Xuân Hùng Hy sinh 1975
  94. Bùi Xuân Kiêng 1953 – 1975
  95. Bùi Xuân Đẩu 1906 – 1946
  96. Bùi Đình Lưu Hy sinh 1969
  97. Bùi Đình Phùng Hy sinh 1975
  98. Bùi Đình Thọ Hy sinh 1967
  99. Bùi Đức Bảng 1948 – 1973
  100. Bùi Đức Bội Hy sinh 1975