Tỉnh Bình Thuận

Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận

5.045 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/51

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1975
  2. Bùi Đức Hợi 1950 – 1975
  3. Bùi Đức Khang 1960 – 1984
  4. Bùi Đức Linh Hy sinh 1969
  5. Bùi Đực 1930 – 1950
  6. Bạch Tám 1929 – 1949
  7. Bạch Văn Chạo Hy sinh 1973
  8. Bảy Phòng Hy sinh 1977
  9. Bố Xuân Hội 1928 – 1972
  10. Bờ Rông Deo 1945 – 1971
  11. Bờ Rông Rẽm 1940 – 1970
  12. Bờ Đăm Dũng 1935 – 1970
  13. Ca Tor Ngao Hy sinh 1968
  14. Ca Tơr Phương 1947 – 1972
  15. Ca Tơr Tái 1952 – 1972
  16. Ca Tơr Đâu 1932 – 1973
  17. Cao Bình Hy sinh 1947
  18. Cao Bổn 1930 – 1962
  19. Cao Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Cao Minh Lương Hy sinh 1975
  21. Cao Minh Thoại Hy sinh 1971
  22. Cao Mức 1946 – 1964
  23. Cao Thanh Sơn 1925 – 1949
  24. Cao Thanh Sơn 1942 – 1970
  25. Cao Thanh Sơn 1940 – 1970
  26. Cao Thị Hiệp 1949 – 1973
  27. Cao Thị Hường 1948 – 1970
  28. Cao Thị Hồng 1944 – 1967
  29. Cao Thị Lành Hy sinh 1970
  30. Cao Thị Xuân 1944 – 1969
  31. Cao Thị Xuân Hy sinh 1969
  32. Cao Trà 1941 – 1968
  33. Cao Tình 1952 – 1971
  34. Cao Văn Giác 1926 – 1953
  35. Cao Văn Gộc 1921 – 1949
  36. Cao Văn Lát 1941 – 1964
  37. Cao Văn Lù Hy sinh 1966
  38. Cao Văn Lưu 1926 – 1949
  39. Cao Văn Minh Hy sinh 1971
  40. Cao Văn Minh 1890 – 1948
  41. Cao Văn Mười 1952 – 1972
  42. Cao Văn Rấp 1949 – 1969
  43. Cao Văn Thanh 1951 – 1973
  44. Cao Xuân Bá 1945 – 1969
  45. Cao Xuân Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Cao Xuân Lộng 1918 – 1966
  47. Cao Xuân Đe Hy sinh 1975
  48. Cao văn Bột 1957 – 1977
  49. Cao Đình Nhân Hy sinh 1975
  50. Cao Đức Tứ 1939 – 1970
  51. Cha Ma Lé Giúp 1950 – 1969
  52. Cha Ma Lé Hạo 1940 – 1972
  53. Cha Ma Lé Sáng Hy sinh 1975
  54. Cha Ma Lé Sáu 1942 – 1971
  55. Cha Ma Lé Sống Hy sinh 1970
  56. Cha Ma Lé Tá Hy sinh 1968
  57. Cha Ma Lé Tấn 1947 – 1968
  58. Cha Ma Lé Xem Hy sinh 1971
  59. Cha Ma Lé Xếp 1955 – 1975
  60. Cha ma Lé Tư Hy sinh 1968
  61. Chama Lé Bắc 1955 – 1974
  62. Chama Lé Thơm 1953 – 1974
  63. Chu Hữu Hợp Hy sinh 1975
  64. Chu Phúc Thiện 1951 – 1975
  65. Chu Văn Vân 1937 – 1960
  66. Chu Yên Hy sinh 1970
  67. Chung Mới 1921 – 1953
  68. Chung Văn Mót 1963 – 1984
  69. Chung Văn Mạnh 1931 – 1949
  70. Châu Minh Ngọc 1928 – 1951
  71. Châu Ngọc Hai Hy sinh 1969
  72. Châu Ngọc Hậu 1967 – 1987
  73. Châu Ngọc Mười 1950 – 1971
  74. Châu Ngọc Sang 1942 – 1967
  75. Châu Ngọc Sáu 1949 – 1968
  76. Châu Văn Dũng 1962 – 1985
  77. Châu Văn Tư 1963 – 1984
  78. Chương Văn Lơi 1947 – 1968
  79. Chế Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Chị Bảy ( Trung Liên ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Chị Sáu ( Xè ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Công Nhân Hy sinh 1946
  83. Cù Đăng Công 1965 – 1988
  84. Cửu Báo Minh Hy sinh 1967
  85. Diệp Trọng Hay 1947 – 1971
  86. Dư Văn Thành 1950 – 1970
  87. Dương Chí Công Hy sinh 1966
  88. Dương Chính Tảng Hy sinh 1962
  89. Dương Hòa Hy sinh 1947
  90. Dương Hữu Ba 1954 – 1973
  91. Dương Hữu Sơn Hy sinh 1969
  92. Dương Minh Bột 1940 – 1968
  93. Dương Minh Cảnh 1934 – 1967
  94. Dương Minh Tân 1958 – 1982
  95. Dương Ngọc Tư 1943 – 1968
  96. Dương Nên 1923 – 1953
  97. Dương Phi Hùng Hy sinh 1961
  98. Dương Phi Thông 1933 – 1970
  99. Dương Quảng Lợi 1926 – 1953
  100. Dương Thành Vân 1948 – 1967