Thuận Thiên

Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Xuân Hỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Đình Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Đình Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Đình Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Đình Tở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Đình Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Đình Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Đông Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Đông Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Đăng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Đăng Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Đăng Khiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Đăng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Đăng Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Đăng Phụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Đăng Thắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Đức Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Đức Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Văn Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trịnh Khắc Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trịnh Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trịnh Văn Uẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Bá Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Vũ Bá Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Vũ Bá Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Bá Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Vũ Viết Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Vũ Văn Mâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Vũ Văn Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Vũ Văn Vịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Vũ Đức Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đào Bá Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đào Ngọc Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đào Trọng Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đào Trọng Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đỗ Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đỗ Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đỗ Văn Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đỗ Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đỗ Văn Hám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đỗ Văn Mái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đỗ Văn Rật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đỗ Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đỗ Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đỗ Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đỗ Văn Xoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đỗ Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Văn Điến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đỗ Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh