Thị xã Sơn Tây
Thành phố Sơn Tây, Hà Nội
472 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Mộng Lực 1927 – 1979
- Bùi Việt Hùng 1935 – 1972
- Bùi Văn Nhâm 1923 – 1953
- Bùi Văn Thọ 1952 – 1972
- Bùi Văn Thọ 1949 – 1972
- Bùi Xuân Hùng 1961 – 1981
- Bùi Đình Mùi 1944 – 1970
- Cao Duy Bản 1905 – 1954
- Cao Văn Tín 1924 – 1948
- Chu Huy Hiệp 1951 – 1972
- Chu Mạnh Quý 1953 – 1972
- Chu Mạnh quang Hy sinh 1985
- Chu Quang Huy 1918 – 1950
- Chu Quang Liêm 1921 – 1949
- Chu Thanh Hải 1944 – 1968
- Chu Văn Bàn 1927 – 1948
- Chu Văn Căn 1912 – 1947
- Chu Văn Lan 1947 – 1971
- Chu Văn Lư 1924 – 1947
- Chu Văn Lư 1948 – 1969
- Chu Văn Nhạn 1946 – 1974
- Chu Văn Thêm 1968 – 1987
- Chu Văn Thịnh 1927 – 1954
- Chu Văn Điệp 1944 – 1970
- Chu Đức Ca Hy sinh 1949
- Cát Văn Luyện 1958 – 1977
- Cát Văn Thái 1955 – 1974
- Cát Văn Đại 1948 – 1968
- Cấn Hoàng Nam 1952 – 1970
- Cấn Văn Sinh 1933 – 1969
- Doãn Đình Tuấn 1958 – 1979
- Dương Văn Hải 1919 – 1947
- Hoàng Bá Tường 1941 – 1966
- Hoàng Cao Khiển 1921 – 1949
- Hoàng Công Trì 1938 – 1969
- Hoàng Hồng 1943 – 1968
- Hoàng Hữu Cẩn 1951 – 1973
- Hoàng Tiến Đạt 1957 – 1980
- Hoàng Tuynh 1947 – 1968
- Hoàng Văn Bích 1948 – 1968
- Hoàng Văn Bảng 1940 – 1967
- Hoàng Văn Huân 1946 – 1972
- Hoàng Văn Nguyên 1952 – 1972
- Hoàng Văn Năng 1909 – 1933
- Hoàng Văn Sỗ 1920 – 1949
- Hoàng Văn Thanh 1936 – 1966
- Hoàng Văn Thêm 1944 – 1968
- Hoàng Văn Thơm 1924 – 1951
- Hoàng Văn Tuất Sinh 1919
- Huỳnh Khanh 1932 – 1979
- Hà Kim Ngọ 1942 – 1972
- Hà Văn Bút 1937 – 1970
- Hà Văn Phú 1952 – 1972
- Hà Văn Đản 1943 – 1968
- Hà Văn Đỉnh 1953 – 1972
- Hà Đăng Dần 1938 – 1968
- Hòng Văn Đức 1923 – 1952
- Hồ Ngọc Lan 1912 – 1945
- Hồng Học Thuỷ 1930 – 1953
- Khuất Duy Liên 1931 – 1950
- Khuất Duy Thành 1938 – 1968
- Khuất Duy Thăng 1930 – 1953
- Khuất Mạnh Khang 1944 – 1969
- Khuất Văn Bích 1938 – 1969
- Khuất Văn Bẹp 1950 – 1975
- Khuất Văn Hiếu 1940 – 1967
- Khuất Văn Hiền 1944 – 1969
- Khuất Văn Lanh 1947 – 1975
- Khuất Văn Tiếp 1962 – 1983
- Khuất Văn Tuyến 1941 – 1961
- Khuất Văn Vệ 1947 – 1972
- Kiều Thị Bính 1921 – 1952
- Kiều Văn Bảo 1949 – 1967
- Kiều Văn Cư Hy sinh 1972
- Kiều Văn Khiêm 1952 – 1972
- Lã Thanh Tâm 1949 – 1970
- Lê Hồng Thái 1957 – 1975
- Lê Hữu ái 1957 – 1981
- Lê Kim Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Thanh 1950 – 1968
- Lê Nguyên Diễn 1944 – 1975
- Lê Quang Trị 1937 – 1973
- Lê Thế Bằng 1952 – 1973
- Lê Thế Vãn 1949 – 1975
- Lê Tiến Dũng 1945 – 1972
- Lê Văn Chương 1943 – 1966
- Lê Văn Cần Hy sinh 1951
- Lê Văn Hồng 1934 – 1954
- Lê Văn Quy 1951 – 1974
- Lê Văn Quế 1950 – 1970
- Lê Văn Sơn 1948 – 1974
- Lê Văn Sủng Hy sinh 1968
- Lê Văn Thọ 1955 – 1974
- Lô Văn Lân 1962 – 1985
- Lý Văn Dụ 1926 – 1947
- Lý Đức Lâm 1951 – 1971
- Lương Thị Nguyệt 1952 – 1972
- Lương Văn Hồng 1952 – 1973
- Lương Văn Khôi 1947 – 1973
- Lương Văn Thi 1942 – 1968