Thành phố Vinh

Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

651 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Y Hy sinh 1966
  2. Ban Công Hy sinh 1961
  3. Bua Pha Hy sinh 1961
  4. Bùi Danh Phú Hy sinh 1960
  5. Bùi Duy Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Gia Vân 1936 – 1967
  7. Bùi Minh Phong Hy sinh 1972
  8. Bùi Như Hoan Hy sinh 1967
  9. Bùi Sỹ Viện Hy sinh 1968
  10. Bùi Trọng Tín Hy sinh 1965
  11. Bùi Tự Hy sinh 1947
  12. Bùi Văn Xiêng Hy sinh 1968
  13. Bùi Xuân Bảy Hy sinh 1966
  14. Bùi Đình Nghi Hy sinh 1972
  15. Bùi Đình Quang Hy sinh 1965
  16. Bùi Đình Triệu Hy sinh 1965
  17. Cao Lưng Bằng Hy sinh 1968
  18. Cao Minh Cốc 1954 – 1967
  19. Cao Thị Sinh Hy sinh 1972
  20. Cao Võ Việt 1949 – 1977
  21. Cao Văn Hoà Hy sinh 1968
  22. Cao Vĩnh Phúc Hy sinh 1930
  23. Cao Vĩnh Địu Hy sinh 1930
  24. Cao Xuân Liên Hy sinh 1966
  25. Chu Quang Trung Hy sinh 1969
  26. Cù Danh Xương Hy sinh 1945
  27. Cụ Lê Gia Hy sinh 1956
  28. Diệp Xuân Ngọc Hy sinh 1931
  29. Doãn Văn Tư 1956 – 1988
  30. Dưng Khắc Tĩnh Hy sinh 1968
  31. Dưng Thị Vinh Hy sinh 1965
  32. Dương Văn Song Hy sinh 1972
  33. Dương Xuyến Hy sinh 1934
  34. Dương Đình Tráo Hy sinh 1968
  35. Hoàng Công Hương Hy sinh 1965
  36. Hoàng Duy Tiềm Hy sinh 1968
  37. Hoàng Hữu Tân Hy sinh 1973
  38. Hoàng Nghĩa Phương Hy sinh 1934
  39. Hoàng Nghĩa Trinh 1947 – 1966
  40. Hoàng Nghĩa Tín Hy sinh 1931
  41. Hoàng Ngọc Hùng 1950 – 1971
  42. Hoàng Ngọc Kim Hy sinh 1972
  43. Hoàng Quốc Việt Hy sinh 1965
  44. Hoàng Thị Lợi Hy sinh 1965
  45. Hoàng Thị Tuần 1946 – 1967
  46. Hoàng Viết Hồng Hy sinh 1966
  47. Hoàng Văn Bá Hy sinh 1972
  48. Hoàng Văn Bính Hy sinh 1965
  49. Hoàng Văn Cư 1945 – 1968
  50. Hoàng Văn Hạnh Sinh 1953
  51. Hoàng Văn Lam Hy sinh 1967
  52. Hoàng Văn Thân Hy sinh 1946
  53. Hoàng Văn Tuyển Hy sinh 1968
  54. Hoàng Văn Viện 1947 – 1972
  55. Hoàng Văn ý Hy sinh 1965
  56. Hoàng Xuân Thiếu Hy sinh 1968
  57. Hoàng Xuân Vỹ Hy sinh 1972
  58. Hoàng Đình Hùng Hy sinh 1968
  59. Huỳnh Năm Hy sinh 1968
  60. Huỳnh Văn Tâm Hy sinh 1970
  61. Hà Thị Cúc Hy sinh 1968
  62. Hà Thị Tính Hy sinh 1972
  63. Hà Tiến Lư Hy sinh 1967
  64. Hà Viết Nhuần Hy sinh 1965
  65. Hà Đăng Sinh 1945 – 1969
  66. Hò Văn Mẹo Hy sinh 1966
  67. Hồ Bá Phương 1950 – 1969
  68. Hồ Bá Quyền Hy sinh 1963
  69. Hồ Kim Liên 1947 – 1967
  70. Hồ Ngọc Danh Hy sinh 1966
  71. Hồ Ngọc Xá Hy sinh 1966
  72. Hồ Như Châu Hy sinh 1948
  73. Hồ Sỹ Giao Hy sinh 1965
  74. Hồ Sỹ Tùng Hy sinh 1971
  75. Hồ Thị Liên Hy sinh 1968
  76. Hồ Viết Khuê Hy sinh 1972
  77. Hồ Viết Kháng Hy sinh 1968
  78. Hồ Văn Quang Hy sinh 1965
  79. Hồ Văn Thức Hy sinh 1975
  80. Hồ Đức Hiên Hy sinh 1973
  81. Hồng Văn Tài Hy sinh 1972
  82. Khuất Viết Va Hy sinh 1968
  83. Khăm Chôn Hy sinh 1961
  84. Khăn Theo Hy sinh 1961
  85. Lang Kim Xuân Hy sinh 1968
  86. Lâm Văn Chăm Hy sinh 1968
  87. Lâm Văn Hoá Hy sinh 1961
  88. Lâm Văn Thường Hy sinh 1968
  89. Lâm Đức Mạnh Hy sinh 1966
  90. Lê Bá Bật 1958 – 1968
  91. Lê Bá Nhân Hy sinh 1937
  92. Lê Bá ất Hy sinh 1936
  93. Lê Công Thống Hy sinh 1930
  94. Lê Duy Hiên 1921 – 1967
  95. Lê Duy Phương Hy sinh 1969
  96. Lê Duy Quế 1930 – 1967
  97. Lê Duy Thống Hy sinh 1967
  98. Lê Duy Tiệp 1928 – 1968
  99. Lê Duy Tất Hy sinh 1966
  100. Lê Huy Tuờng Hy sinh 1955