Thành phố Vinh

Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An

651 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hồng Sửu 1949 – 1974
  2. Lê Hồng Tiến Hy sinh 1972
  3. Lê Hữu Bổng Hy sinh 1968
  4. Lê Hữu Chằn Hy sinh 1968
  5. Lê Khắc Nhân Hy sinh 1931
  6. Lê Ngọc Giai 1943 – 1965
  7. Lê Ngọc Hoa Hy sinh 1968
  8. Lê Ngọc Phúc Hy sinh 1964
  9. Lê Ngọc Quế Hy sinh 1969
  10. Lê Ngọc Thiết Hy sinh 1966
  11. Lê Ngọc Thân Hy sinh 1972
  12. Lê Ngọc Thới Hy sinh 1967
  13. Lê Ngọc Thực Hy sinh 1953
  14. Lê Thiện 1929 – 1988
  15. Lê Thế Nhữ Hy sinh 1965
  16. Lê Thị Hoè 1938 – 1965
  17. Lê Thị Hải Hy sinh 1967
  18. Lê Thị Kim Châu Hy sinh 1972
  19. Lê Thị Long Hy sinh 1966
  20. Lê Thị Thu Hà Hy sinh 1968
  21. Lê Thị Tí Hy sinh 1967
  22. Lê Thị Vỹ Ninh Hy sinh 1946
  23. Lê Thọ Phương Hy sinh 1967
  24. Lê Tiến Vân Hy sinh 1963
  25. Lê Tuấn Phùng 1950 – 1972
  26. Lê Tấn Thu Hy sinh 1967
  27. Lê Viết Hoàng Hy sinh 1967
  28. Lê Viết Thuật Hy sinh 1932
  29. Lê Viết Xoan Hy sinh 1934
  30. Lê Viết Yến Hy sinh 1967
  31. Lê Viết Đức Hy sinh 1955
  32. Lê Việt Cường Hy sinh 1938
  33. Lê Việt Mao Hy sinh 1930
  34. Lê Văn Cư Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Cư Hy sinh 1989
  36. Lê Văn Hiến 1938 – 1965
  37. Lê Văn Hồng Hy sinh 1965
  38. Lê Văn Luân Hy sinh 1965
  39. Lê Văn Mao Hy sinh 1975
  40. Lê Văn Nam Hy sinh 1970
  41. Lê Văn Sửu Hy sinh 1944
  42. Lê Văn Triều 1956 – 1981
  43. Lê Văn Trường Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Túc 1948 – 1972
  45. Lê Văn Việt Hy sinh 1965
  46. Lê Xuân Bình Hy sinh 1972
  47. Lê Xuân Viên Hy sinh 1972
  48. Lê Đình Chính 1948 – 1968
  49. Lê Đình Dũ 1923 – 1947
  50. Lê Đình Thán Hy sinh 1965
  51. Lý Văn Hạc Hy sinh 1967
  52. Lưu Ngọc Phiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lương Thế Thanh Hy sinh 1953
  54. Lương Văn Cửu Hy sinh 1972
  55. Lương Văn Toàn Hy sinh 1966
  56. Lương Đình Cầu 1953 – 1972
  57. Lương Đình Ty Hy sinh 1972
  58. Mai Ngọc Qua 1948 – 1966
  59. Mai Ngọc Song Hy sinh 1972
  60. Mai Quang Vinh 1950 – 1972
  61. Mai Quy Tín Hy sinh 1968
  62. Mai Thị Thanh Hy sinh 1968
  63. Mai Văn Hứa Hy sinh 1968
  64. Mã Văn Phùng Hy sinh 1968
  65. Mạc Thị Hiệp Hy sinh 1968
  66. Mại Văn Mão Hy sinh 1965
  67. Nguyết Viết Phúa Hy sinh 1937
  68. Nguyễn Anh Tác 1933 – 1969
  69. Nguyễn Bá Quảng Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Bá Sinh Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Bá Tùng Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Cao Bền 1949 – 1972
  73. Nguyễn Cao Châu Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Châu Hy sinh 1962
  75. Nguyễn Châu Hoè Hy sinh 1962
  76. Nguyễn Châu Phương Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Chí Hảo Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Chỉnh Quế Hy sinh 1961
  79. Nguyễn Công Bộ Hy sinh 1965
  80. Nguyễn Công Hợp Hy sinh 1933
  81. Nguyễn Công Phả Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Công Song Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Công Sửu (Cát) Hy sinh 1931
  84. Nguyễn Công Tiến Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Cảnh Dần 1939 – 1965
  86. Nguyễn Cự Hữu Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Diễn Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Doãn Bình Hy sinh 1981
  89. Nguyễn Duy Cư Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Duy Dương Hy sinh 1966
  91. Nguyễn Duy Nhạ Hy sinh 1968
  92. Nguyễn Duy Thường Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Duy Toan Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Duy Tộ Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Dương Khả Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Gia Nghĩa 1948 – 1972
  97. Nguyễn Gia Ngọc Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Giám Hy sinh 1951
  99. Nguyễn Huy Trường 1946 – 1967
  100. Nguyễn Hà Lộc Hy sinh 1968