Thành phố Nam Định
Nam Định
357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Hữu Hoà Hy sinh 1971
- Bùi Thanh Ước Hy sinh 1940
- Bùi Thành Song Hy sinh 1953
- Bùi Thị Hợi Hy sinh 1972
- Bùi Văn Hồ 1941 – 1967
- Bùi Vũ Hy sinh 1967
- Bùi Đức Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Tốn Hy sinh 1947
- Bùi Đức ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Quang Giá 1950 – 1979
- Cao Văn Thắng Hy sinh 1967
- Chu Văn Khân Hy sinh 1967
- Cù Sĩ Khải Sinh 1935
- Dương Văn Minh Hy sinh 1972
- Dương Văn Tăng Hy sinh 1967
- Dương Đắc Dũng 1931 – 1978
- Hoàng Công Phong Hy sinh 1978
- Hoàng Công Thuần 1952 – 1973
- Hoàng Công Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Hồng Châu 1943 – 1965
- Hoàng Hữu Chương 1955 – 1974
- Hoàng Khắc Dược 1920 – 1971
- Hoàng Khắc Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Khắc Được Hy sinh 1969
- Hoàng Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Mai Cường Hy sinh 1972
- Hoàng Minh Đạt Hy sinh 1973
- Hoàng Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nguyên Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nguyên Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nguyên Tách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Nguyên Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Kính Hy sinh 1949
- Hoàng Ngọc Thịnh Hy sinh 1966
- Hoàng Như Tách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Quốc Hoa 1947 – 1967
- Hoàng Trung Ngôn 1915 – 1968
- Hoàng Trọng Hy sinh 1952
- Hoàng Văn Báo 1948 – 1968
- Hoàng Văn Chức 1932 – 1990
- Hoàng Văn Cấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thọ 1956 – 1979
- Hoàng Văn Thực 1953 – 1973
- Hoàng Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Quang Định 1958 – 1981
- Hà Thúc Thượng Hy sinh 1966
- Hà Văn Đậu Hy sinh 1967
- Hồ Sỹ Chữ Hy sinh 1972
- Hồ Văn Đạt Hy sinh 1972
- Khổng Quang Thái Hy sinh 1965
- Khổng Đỉnh Dần Hy sinh 1972
- Lê Huy Phú 1949 – 1971
- Lê Huy Đức 1942 – 1967
- Lê Hồng Hiền 1929 – 1972
- Lê Hồng Thanh 1940 – 1966
- Lê Hữu Hợp Hy sinh 1967
- Lê Ngọc 1962 – 1967
- Lê Thanh Cao 1950 – 1972
- Lê Thanh Long Hy sinh 1969
- Lê Thái Xoang 1947 – 1967
- Lê Văn Chương 1946 – 1967
- Lê Văn Nhật Hy sinh 1967
- Lê Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tứ 1937 – 1966
- Lê Vĩnh Hải 1956 – 1982
- Lê Đình Tiêu 1952 – 1972
- Lê Đức Quỳnh Hy sinh 1967
- Lê Đức Thắng 1949 – 1979
- Lê Đức Vinh 1919 – 1947
- Lương Thị Yên Hy sinh 1967
- Lương Văn Cơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lại Văn Phú 1959 – 1978
- Lỹ Văn Phong 1929 – 1947
- Mai Hữu Thịnh Hy sinh 1965
- Mai Ngọc Đài 1965 – 1981
- Mai Văn Hoá Hy sinh 1967
- Mai Xuân Lộc Hy sinh 1952
- Mã Văn Kết Hy sinh 1966
- NGuyễn Văn Vàng Hy sinh 1968
- Nguyến Viết Phương 1908 – 1950
- Nguyễn Duy Hùng 1943 – 1972
- Nguyễn Duy Siêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Dương Liên Hy sinh 1965
- Nguyễn Gia Tiến Hy sinh 1967
- Nguyễn Huy Thông Hy sinh 1965
- Nguyễn Hữu Gia Hy sinh 1967
- Nguyễn Khắc Bính 1947 – 1968
- Nguyễn Khắc Hải Hy sinh 1978
- Nguyễn Khắc Hấn Hy sinh 1967
- Nguyễn Lợi 1928 – 1953
- Nguyễn Mạnh Doãn 1942 – 1965
- Nguyễn Ngọc San 1914 – 1950
- Nguyễn Như Hùng Hy sinh 1975
- Nguyễn Quang Huy Hy sinh 1968
- Nguyễn Quang Trung 1930 – 1967