Thành phố Nam Định

Nam Định

357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Chính Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Riềng 1927 – 1978
  3. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1982
  4. Nguyễn Thái Hiệp Sinh 1933
  5. Nguyễn Thế Lộc 1948 – 1967
  6. Nguyễn Thị Bù 1933 – 1968
  7. Nguyễn Thị Chiêm 1942 – 1967
  8. Nguyễn Thị Chuyên Sinh 1946
  9. Nguyễn Thị Lựu Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Thị Ngoan Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Thị Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thị Quý Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Thị Tam Hy sinh 1965
  14. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Thị Thu 1936 – 1967
  16. Nguyễn Thị Thọ Điều 1946 – 1968
  17. Nguyễn Trường Giang 1943 – 1973
  18. Nguyễn Trọng Lân 1949 – 1972
  19. Nguyễn Trọng Nghĩa 1937 – 1967
  20. Nguyễn Tài Khoái Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Tức Hải 1953 – 1988
  22. Nguyễn Viết Tình 1928 – 1950
  23. Nguyễn Văn Bổng 1950 – 1970
  24. Nguyễn Văn Bộp Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Chi 1948 – 1967
  26. Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1972
  30. Nguyễn Văn Hải 1973 – 1967
  31. Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1968
  32. Nguyễn Văn Lâm 1956 – 1974
  33. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Văn Lợi 1932 – 1969
  35. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Văn Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Viễn 1936 – 1970
  44. Nguyễn Văn Việt 1942 – 1967
  45. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Văn Đen Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1946
  48. Nguyễn Văn Đơn 1947 – 1966
  49. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Xuân Ngọ Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Xuân Sơn 1954 – 1972
  53. Nguyễn Xuân Thanh 1940 – 1967
  54. Nguyễn Xuân Yên Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Xuân Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Đình Khoa Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Đình Thiệp 1940 – 1972
  58. Nguyễn Đình Đài 1943 – 1967
  59. Nguyễn Đại Thông Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Đức Thuận 1939 – 1967
  61. NguyễnThế Truyền Hy sinh 1967
  62. Ngô Quốc Trung 1936 – 1966
  63. Ngô Xuân Sự 1937 – 1968
  64. Phùng Hữu Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phùng Thị Sửu Hy sinh 1968
  66. Phùng Văn Hoa 1930 – 1971
  67. Phạm Bờ Tình 1937 – 1953
  68. Phạm Cao Biền 1952 – 1972
  69. Phạm Công Khanh 1949 – 1972
  70. Phạm Công Thống 1928 – 1950
  71. Phạm Gia Thanh Hy sinh 1968
  72. Phạm Hồng Thịnh Hy sinh 1984
  73. Phạm Hữu Sáng 1954 – 1972
  74. Phạm Ngọc Lựu Hy sinh 1972
  75. Phạm Ngọc Ngữ Hy sinh 1972
  76. Phạm Quang Trường 1930 – 1951
  77. Phạm Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Thanh Dương Hy sinh 1965
  79. Phạm Thanh Đạm Sinh 1943
  80. Phạm Tiến Thành Hy sinh 1971
  81. Phạm Trung Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Trung Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Tuyết Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Tuấn Tài Hy sinh 1987
  85. Phạm Văn Huê Hy sinh 1974
  86. Phạm Văn Hào 1936 – 1972
  87. Phạm Văn Khương 1947 – 1971
  88. Phạm Văn Kiện Hy sinh 1967
  89. Phạm Văn Kính Sinh 1941
  90. Phạm Văn Nhi Hy sinh 1967
  91. Phạm Văn Sinh Hy sinh 1949
  92. Phạm Văn Thuần 1939 – 1979
  93. Phạm Văn Võ Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Đề 1945 – 1968
  95. Phạm Đình Cung 1949 – 1972
  96. Phạm Đình Trang Hy sinh 1974
  97. Phạm Đức Hậu 1947 – 1974
  98. Phạm Đức Thiện 1944 – 1971
  99. Thành Xuân Hinh Hy sinh 1967
  100. Triệu Văn Hinh 1945 – 1969