Thành phố Nam Định

Nam Định

357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tràn Văn Tâm Hy sinh 1947
  2. Trình Văn Hàn Hy sinh 1965
  3. Trương Văn Kiên Hy sinh 1967
  4. Trần Anh Tuấn 1939 – 1968
  5. Trần Anh Tuấn 1960 – 1978
  6. Trần Chi Đẩu 1941 – 1988
  7. Trần Cân Quán Hy sinh 1967
  8. Trần Công Hồi Hy sinh 1972
  9. Trần CôngThắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Doãn Hải 1924 – 1966
  11. Trần Duy Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Duy Danh Hy sinh 1948
  13. Trần Duy Ngõ Hy sinh 1947
  14. Trần Duy Sính Hy sinh 1967
  15. Trần Huy Long 1950 – 1978
  16. Trần Huy Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Huy Thục Hy sinh 1948
  18. Trần Huy Thực Hy sinh 1972
  19. Trần Hữu Dụ Hy sinh 1972
  20. Trần Hữu Đô Sinh 1934
  21. Trần Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Kim Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Kỳ Uyên Hy sinh 1966
  24. Trần Lê Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Lê Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Mạnh Hùng 1963 – 1984
  27. Trần Ngọc Tuấn 1973 – 1972
  28. Trần Ngọc Tốn Hy sinh 1967
  29. Trần Quang Khải Hy sinh 1949
  30. Trần Quang Tuyến 1956 – 1979
  31. Trần Quang Vinh Hy sinh 1988
  32. Trần Quý Cáp Hy sinh 1967
  33. Trần Quốc Bảo Hy sinh 1980
  34. Trần Quốc Luận 1951 – 1973
  35. Trần Quốc Thắng 1954 – 1975
  36. Trần Quốc Thịnh 1954 – 1975
  37. Trần Quốc Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Sỹ Hoà Hy sinh 1984
  39. Trần Sỹ Hùng 1954 – 1972
  40. Trần Sỹ Tín 1929 – 1985
  41. Trần Thế Tiến Hy sinh 1954
  42. Trần Thị Bích Hy sinh 1966
  43. Trần Thị Chen 1955 – 1985
  44. Trần Thị Mùi 1933 – 1967
  45. Trần Thị Thính Hy sinh 1967
  46. Trần Thị Tỵ Hy sinh 1968
  47. Trần Thị Vy Hy sinh 1968
  48. Trần Trung Huệ 1944 – 1975
  49. Trần Trung Trãi Hy sinh 1947
  50. Trần Trọng Nhân Hy sinh 1965
  51. Trần Trọng Tê Hy sinh 1967
  52. Trần Tuy ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Tất Hải 1933 – 1967
  54. Trần Viết Cường 1925 – 1967
  55. Trần Văn Bang 1912 – 1967
  56. Trần Văn Côi Hy sinh 1966
  57. Trần Văn Hoàn 1959 – 1980
  58. Trần Văn Hường 1933 – 1971
  59. Trần Văn Ký 1948 – 1965
  60. Trần Văn Long Hy sinh 1947
  61. Trần Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Minh Hy sinh 1979
  63. Trần Văn Minh 1937 – 1967
  64. Trần Văn Mâm Hy sinh 1947
  65. Trần Văn Mạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Ngoan 1953 – 1974
  67. Trần Văn Ngoan 1954 – 1972
  68. Trần Văn Phi Hy sinh 1967
  69. Trần Văn Quý Hy sinh 1965
  70. Trần Văn Sơn Hy sinh 1952
  71. Trần Văn Thanh Hy sinh 1951
  72. Trần Văn Thi 1942 – 1979
  73. Trần Văn Thành Hy sinh 1949
  74. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Vinh 1945 – 1971
  77. Trần Văn Vường Hy sinh 1967
  78. Trần Văn Vượng 1946 – 1991
  79. Trần Văn Xuân Hy sinh 1964
  80. Trần Văn Đình Hy sinh 1966
  81. Trần Văn Đỗ Hy sinh 1972
  82. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Xuân Trình Hy sinh 1967
  84. Trần Xuân Đông Hy sinh 1967
  85. Trần Đình Chung Hy sinh 1969
  86. Trần Đình Hứa Hy sinh 1968
  87. Trần Đình Sơn Hy sinh 1978
  88. Trần Đình Thuận Hy sinh 1979
  89. Trần Đình Thước Hy sinh 1949
  90. Trần Đăng Long 1926 – 1951
  91. Trần Đăng Vạn Hy sinh 1966
  92. Trần Đại Cồ 1944 – 1971
  93. Trần Đại Tấn 1956 – 1976
  94. Trần Đức Chúc 1923 – 1965
  95. Trần Đức Hinh Hy sinh 1965
  96. Trần Đức Lương Hy sinh 1975
  97. Trần Đức Minh Hy sinh 1947
  98. Trịnh Quang Trung Hy sinh 1967
  99. Trịnh Thế Long Hy sinh 1972
  100. Trịnh Thị Khuyên 1920 – 1967