Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cao Đức 1954 – 1975
  2. Bùi Chiến khu 1954 – 1975
  3. Bùi T. Vân 1950 – 1975
  4. Bùi Thanh Bình Hy sinh 1974
  5. Bùi Thị Tại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1970
  7. Bùi Văn Lo Hy sinh 1960
  8. Bùi Văn Nghĩa 1921 – 1971
  9. Bùi Văn Ngọc Hy sinh 1972
  10. Bùi Văn Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Quý Hy sinh 1972
  12. Bùi Văn Quý 1945 – 1972
  13. Bùi Văn Quận Hy sinh 1975
  14. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1975
  15. Bùi Văn Thêm Hy sinh 1974
  16. Bùi Văn Thạnh Hy sinh 1975
  17. Bùi Văn Thắng 1954 – 1975
  18. Bùi Văn Thắng 1936 – 1973
  19. Bùi Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Túa Hy sinh 1974
  21. Bùi X. Trường Hy sinh 1975
  22. Bùi Xuân Trường 1952 – 1971
  23. Bùi Đình Dương 1952 – 1975
  24. Bùi Đình Dương Hy sinh 1970
  25. Bùi Đăng Anh 1955 – 1975
  26. Bùi Đức Thuận 1953 – 1975
  27. Bùi Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Cao Văn Dâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Cao Xuân Quân Hy sinh 1974
  30. Chu Xuân Mai Hy sinh 1972
  31. Chín Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chế Văn Kiều Hy sinh 1952
  33. Dương Công Nghiệp 1950 – 1975
  34. Dương Công Phép Hy sinh 1966
  35. Dương Danh Dục 1952 – 1972
  36. Dương Danh Dục Hy sinh 1972
  37. Dương Minh Thê Hy sinh 1963
  38. Dương Ngọc Khiếm Hy sinh 1975
  39. Dương Phước Tự 1926 – 1965
  40. Dương Thanh Bày Hy sinh 1974
  41. Dương Văn Bé Hai Hy sinh 1974
  42. Dương Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Dương Văn Hồng Hy sinh 1968
  44. Dương Văn Ngang Hy sinh 1965
  45. Dương Văn Ngọ 1950 – 1975
  46. Dương Văn Thảo 1952 – 1975
  47. Dương Đình Cường 1954 – 1975
  48. Dạc danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Giáp Văn Lăn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Gíap Văn Lâm Hy sinh 1953
  51. Hoa N. Thang 1952 – 1975
  52. Hoàng Sĩ Kháng Hy sinh 1972
  53. Hoàng Th. Hồng 1955 – 1975
  54. Hoàng Văn Hiệp 1951 – 1972
  55. Hoàng Văn Ngọc 1953 – 1975
  56. Hoàng Văn Tuấn 1955 – 1975
  57. Hoàng Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hoàng Văn Vịt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hoàng Văn Vỡ 1950 – 1972
  60. Huỳnh K Tuyết 1915 – 1950
  61. Huỳnh Văn Châu 1935 – 1956
  62. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1973
  63. Huỳnh Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Huỳnh Văn Chính Hy sinh 1973
  65. Huỳnh Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1974
  67. Huỳnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Huỳnh Văn Nê Hy sinh 1973
  69. Huỳnh Văn Oanh Hy sinh 1951
  70. Huỳnh Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Huỳnh Văn Sự 1951 – 1971
  72. Huỳnh Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Huỳnh Văn Thêu Hy sinh 1975
  74. Hà Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hà Ngọc ánh Hy sinh 1968
  76. Hà Phúc Chiến Hy sinh 1974
  77. Hà Văn Lập 1956 – 1975
  78. Hà Văn Quýnh 1954 – 1975
  79. Hà Văn Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hồ Thị Lang Hy sinh 1950
  81. Hồ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hồ Văn Bắt Hy sinh 1962
  83. Hồ Văn Chà Hy sinh 1960
  84. Hồ Văn Học Hy sinh 1968
  85. Hồ Văn Nhường Hy sinh 1951
  86. Hồ Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hồ Văn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hồ Văn Xã Hy sinh 1949
  89. Kha Văn Poong 1955 – 1975
  90. Kiều Bá Vế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. La Văn Xuân Hy sinh 1973
  92. Lâm Văn Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê An Dân Hy sinh 1965
  94. Lê B. Dư 1953 – 1974
  95. Lê Châu Long 1943 – 1973
  96. Lê Hữu Nghĩa Hy sinh 1952
  97. Lê Minh Nghi 1920 – 1972
  98. Lê Ngọc Cẩn 1947 – 1972
  99. Lê Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Phước Nhật Hy sinh 1955