Tân Thạnh

Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An

1.643 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Quang Khánh Hy sinh 1974
  2. Lê Quang Nghiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Quang Ngọc Hy sinh 1973
  4. Lê Quang Phiệt Hy sinh 1972
  5. Lê Thị Bé Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Thị Bé Tư Hy sinh 1970
  7. Lê Thị Diệu Hy sinh 1946
  8. Lê Thị Kim Hy sinh 1950
  9. Lê Thị Sương Sinh 1950
  10. Lê Tính Hy sinh 1965
  11. Lê Văn An Hy sinh 1973
  12. Lê Văn An Hy sinh 1973
  13. Lê Văn Bằng 1930 – 1960
  14. Lê Văn Chỉnh 1948 – 1974
  15. Lê Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Hoanh Hy sinh 1972
  17. Lê Văn Hành 1941 – 1967
  18. Lê Văn Khuýnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Khú 1948 – 1972
  20. Lê Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Lùng Hy sinh 1971
  23. Lê Văn Lưỡng 1952 – 1975
  24. Lê Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Lợi 1953 – 1972
  26. Lê Văn Mum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Măng 1949 – 1970
  28. Lê Văn Nghi Hy sinh 1952
  29. Lê Văn Ngưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Ngựa 1951 – 1960
  31. Lê Văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Nuôi 1943 – 1963
  33. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Qúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Song Hy sinh 1959
  37. Lê Văn Sáu Hy sinh 1964
  38. Lê Văn Sơn Hy sinh 1957
  39. Lê Văn Thê 1943 – 1972
  40. Lê Văn Thế 1943 – 1973
  41. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Tài 1947 – 1971
  43. Lê Văn Xem 1945 – 1967
  44. Lê Văn ánh Hy sinh 1972
  45. Lê Văn Đông 1944 – 1974
  46. Lê Văn Đức Hy sinh 1973
  47. Lê Xuân Hòa 1940 – 1973
  48. Lê văn Diệu 1941 – 1968
  49. Lê văn Đạo Sinh 1931
  50. Lê Đ. Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Đại Đồng 1954 – 1975
  52. Lý Hữu Chúc Hy sinh 1971
  53. Lưu Duy Hanh 1952 – 1975
  54. Lưu Thế Đào 1955 – 1975
  55. Lưu Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lưu Đức Ngát 1956 – 1975
  57. Lưu Đức Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lương T. Lợi 1955 – 1974
  59. Lương Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lương Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lạc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh