Tân Hồng

Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Bá Hai Hy sinh 1953
  2. Chu Bá Oanh 1945 – 1972
  3. Chu Bá Vạn Hy sinh 1950
  4. Chu Quang Tiến 1947 – 1972
  5. Chu Quang Tốn 1949 – 1969
  6. Chu Quang Đạt 1949 – 1968
  7. Chu Tam Bốn 1931 – 1950
  8. Chu Tam Linh 1932 – 1968
  9. Chu Tam Sơn 1945 – 1973
  10. Chu Tam Thiềm 1920 – 1954
  11. Chu Tam Đức 1952 – 1969
  12. Chu Thế Kỷ 1945 – 1971
  13. Chu Văn Cường 1949 – 1971
  14. Chu Văn Cường 1959 – 1968
  15. Chu Văn Kỷ 1947 – 1969
  16. Chu Văn Luận 1932 – 1954
  17. Chu Văn Năm 1947 – 1967
  18. Chu Văn Phú 1945 – 1969
  19. Chu Văn Thuận 1926 – 1949
  20. Chu Văn Thành 1942 – 1969
  21. Chu Văn Thành 1942 – 1969
  22. Chu Văn Tành 1958 – 1978
  23. Chu Văn Đài Hy sinh 1950
  24. Chu Xuân Nghi 1949 – 1972
  25. Chu Đức Cẩn Hy sinh 1969
  26. Chu Đức Sơn 1954 – 1972
  27. Chu Đức Sơn 1954 – 1972
  28. Châu Hoàn Thành 1926 – 1971
  29. Dương Thương Cẩn 1946 – 1971
  30. Dương Thượng Lan 1948 – 1969
  31. Dương Thượng Tảo 1952 – 1972
  32. Dương Thượng Tửu 1957 – 1978
  33. Hoàng Trọng Giáp 1945 – 1968
  34. Hồ Bá Thường 1958 – 1979
  35. Hồ Thế Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hồ Xuân Thanh 1930 – 1954
  37. Lê Công Giốc Hy sinh 1950
  38. Lê Công Lạc 1935 – 1972
  39. Lê Công Vinh 1934 – 1969
  40. Lê Gia Ngữ 1941 – 1970
  41. Lê Hữu Khắc 1925 – 1946
  42. Lê Ngọc Oánh 1920 – 1952
  43. Lê Quang Vinh Hy sinh 1947
  44. Lê Trần Thọ 1949 – 1968
  45. Lê Trần Trừ 1922 – 1945
  46. Lê Văn Bảng 1949 – 1970
  47. Lê Văn Chờ 1917 – 1947
  48. Lê Văn Minh Hy sinh 1947
  49. Lê Văn Thọ 1947 – 1970
  50. Lê Đức Duyệt 1942 – 1971
  51. Lê Đức Luân Hy sinh 1952
  52. Lê Đức Điệp 1920 – 1953
  53. Lại Văn Xuân 1952 – 1969
  54. Mai Phi Hùng 1949 – 1969
  55. Nghì Quang Tần 1947 – 1969
  56. Nguyễn Công Bướm 1934 – 1952
  57. Nguyễn Công Đống 1947 – 1966
  58. Nguyễn Hữu Nghĩa 1916 – 1949
  59. Nguyễn Hữu Ngân Hy sinh 1951
  60. Nguyễn Hữu Soi Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Như Bẩy Hy sinh 1952
  62. Nguyễn Như Chiến 1947 – 1969
  63. Nguyễn Như Chín 1951 – 1970
  64. Nguyễn Như Cổn 1957 – 1978
  65. Nguyễn Như Dũng 1952 – 1967
  66. Nguyễn Như Hanh 1952 – 1973
  67. Nguyễn Như Hoan 1956 – 1974
  68. Nguyễn Như Hà 1943 – 1972
  69. Nguyễn Như Hàn 1924 – 1950
  70. Nguyễn Như Hùng 1946 – 1973
  71. Nguyễn Như Hưởng 1952 – 1974
  72. Nguyễn Như Hội 1951 – 1972
  73. Nguyễn Như Kỳ 1952 – 1972
  74. Nguyễn Như Lại Hy sinh 1948
  75. Nguyễn Như Lộc 1950 – 1974
  76. Nguyễn Như Nhướng 1927 – 1946
  77. Nguyễn Như Quảng 1933 – 1952
  78. Nguyễn Như Sự 1947 – 1970
  79. Nguyễn Như Thư 1947 – 1970
  80. Nguyễn Như Thắng 1957 – 1979
  81. Nguyễn Như Tám 1951 – 1969
  82. Nguyễn Như Vân Hy sinh 1952
  83. Nguyễn Quang Bé 1951 – 1974
  84. Nguyễn Quang Kha 1950 – 1972
  85. Nguyễn Quang Thất 1952 – 1972
  86. Nguyễn Quang Tú 1949 – 1971
  87. Nguyễn Quang Tự 1921 – 1950
  88. Nguyễn Thế Minh 1952 – 1972
  89. Nguyễn Thế Thưởng 1943 – 1968
  90. Nguyễn Thị Hoà 1957 – 1979
  91. Nguyễn Tiến Phúc 1946 – 1967
  92. Nguyễn Tiến Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Trọng Quốc 1958 – 1978
  94. Nguyễn Trọng Thuyết Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Trọng Thắng Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Trọng Vịnh 1941 – 1967
  97. Nguyễn Trọng Đủ 1934 – 1968
  98. Nguyễn Tá Thiết Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Tất Giáp 1950 – 1970
  100. Nguyễn Tất Giáp 1944 – 1975