Tân Hồng

Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tất Khét 1918 – 1948
  2. Nguyễn Tất Phú 1951 – 1968
  3. Nguyễn Viết Yển Hy sinh 1950
  4. Nguyễn Văn An Hy sinh 1946
  5. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1952
  6. Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1969
  7. Nguyễn Văn Hiện 1949 – 1971
  8. Nguyễn Văn Hoà 1957 – 1972
  9. Nguyễn Văn Kế 1951 – 1972
  10. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Văn Phương 1953 – 1952
  12. Nguyễn Văn Quỳnh 1954 – 1950
  13. Nguyễn Văn Rộng 1937 – 1972
  14. Nguyễn Văn Thao 1940 – 1968
  15. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1976
  16. Nguyễn Văn Trang 1947 – 1947
  17. Nguyễn Văn Tuyên 1956 – 1953
  18. Nguyễn Văn Tý 1950 – 1950
  19. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1947
  20. Nguyễn Văn Vượng 1951 – 1947
  21. Nguyễn Văn Vượng 1951 – 1968
  22. Nguyễn Văn Xuyên 1942 – 1968
  23. Nguyễn Đình Chuật 1920 – 1952
  24. Nguyễn Đình Chấp Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Đình Cường 1950 – 1975
  26. Nguyễn Đình Danh 1934 – 1954
  27. Nguyễn Đình Gấm Hy sinh 1954
  28. Nguyễn Đình Phấn 1947 – 1968
  29. Nguyễn Đình Sành 1942 – 1967
  30. Nguyễn Đình Sản 1936 – 1968
  31. Nguyễn Đăng Hưởng Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Đăng Lĩnh 1938 – 1968
  33. Nguyễn Đắc Bén Hy sinh 1949
  34. Nguyễn Địch Cường 1946 – 1968
  35. Nguyễn Địch Hùng 1946 – 1965
  36. Nguyễn Đức Bộ 1951 – 1972
  37. Nguyễn Đức Chử 1934 – 1954
  38. Nguyễn Đức Hy 1946 – 1968
  39. Nguyễn Đức Nguyên 1951 – 1971
  40. Nguyễn Đức Như 1957 – 1981
  41. Nguyễn Đức Sáng 1928 – 1951
  42. Nguyễn Đức Tiềm 1947 – 1970
  43. Nguyễn Đức Tuyết 1951 – 1982
  44. Nguyễn Đức Uyên 1942 – 1968
  45. Nguyễn ĐứcHồng 1944 – 1968
  46. Ngô Quý Đôn Hy sinh 1949
  47. Ngô Trần Còm 1934 – 1954
  48. Ngô Đình Liệu Hy sinh 1952
  49. Ngô Đình Tiếu Hy sinh 1949
  50. Ngô Đình Tám (Bé) Hy sinh 1954
  51. Ngô Đình Tám (Lớn) Hy sinh 1950
  52. Ngô Đình Tạo Hy sinh 1969
  53. Ngô Đắc Cư Hy sinh 1954
  54. Ngô Đắc Sử Hy sinh 1954
  55. Phạm Quang Trung 1949 – 1968
  56. Phạm Trọng Huyên 1916 – 1950
  57. Phạm Xuân Vân 1931 – 1953
  58. Trần Ninh Sua (Trần Sơn) 1919 – 1950
  59. Trần Thế Sáu 1949 – 1972
  60. Trần Thế Văn 1949 – 1968
  61. Trần Văn Dậu Hy sinh 1954
  62. Trần Văn Nghiên 1947 – 1970
  63. Trần Văn Phú 1955 – 1975
  64. Trần Văn Trác (Trần Mạnh Hùng) 1933 – 1965
  65. Trần Văn Tài 1944 – 1971
  66. Trần Văn Tý Hy sinh 1954
  67. Trần Đức Toà 1918 – 1954
  68. Vũ Tài Chản 1939 – 1967
  69. Vũ Tài Toàn 1955 – 1975
  70. Vũ Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Văn Chung 1933 – 1953
  72. Vũ Văn Môn 1930 – 1954
  73. Vũ Văn Quy 1943 – 1966
  74. Vũ Văn Quyết 1951 – 1953
  75. Vũ Văn Tam 1958 – 1978
  76. Vũ Văn Tốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Văn Ân 1943 – 1966
  78. Vũ Đình Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vũ Đắc Mão 1925 – 1952