Tam Thái

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

395 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Tuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Đức Thìn 1953 – 1975
  5. Châu Thị Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hai Hậu 1947 – 1969
  7. Hoàng Văn Thi 1947 – 1968
  8. Hoàng Văn Thái 1945 – 1968
  9. Hoàng Văn Triệu 1945 – 1969
  10. Hoàng Văn Tâu 1940 – 1968
  11. Hoàng Văn Tầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Chấp 1928 – 1968
  13. Huỳnh Cường 1920 – 1965
  14. Huỳnh Cầu 1924 – 1949
  15. Huỳnh Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Huynh 1937 – 1970
  18. Huỳnh Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Khuê 1949 – 1968
  20. Huỳnh Khắc Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Huỳnh Kim ân Hy sinh 1946
  22. Huỳnh Liên 1951 – 1965
  23. Huỳnh Lãm 1963 – 1968
  24. Huỳnh Nguyên Hy sinh 1969
  25. Huỳnh Ngọc Cán 1930 – 1969
  26. Huỳnh Ngọc Tuế 1932 – 1970
  27. Huỳnh Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Huỳnh Sao 1944 – 1966
  29. Huỳnh Thanh Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Huỳnh Thị Sương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Trung 1952 – 1972
  32. Huỳnh Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Huỳnh Tấn Duy 1933 – 1968
  34. Huỳnh Tấn Đạt 1934 – 1970
  35. Huỳnh Văn Phi 1934 – 1968
  36. Huỳnh Văn Quới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Văn Trí Hy sinh 1969
  38. Huỳnh Văn Tuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hà Hữu Diên 1946 – 1968
  40. Hà Văn Lang Hy sinh 1975
  41. Hà Đinh Hiền 1940 – 1970
  42. Hồ Kháng 1932 – 1977
  43. Hồ Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Thuận 1933 – 1968
  45. Hồ Thị Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Thị Đông Sinh 1936
  48. Hồ Tình 1935 – 1968
  49. Hồ Tính 1955 – 1972
  50. Hồ Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hồ Tú 1928 – 1969
  52. Hồ Văn Mật 1937 – 1968
  53. Hồ Văn Trung Sinh 1940
  54. Hồ Văn Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Khưu Minh Thiệp 1963 – 1984
  56. Khưu Quí Thanh 1928 – 1968
  57. Khưu Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Khưu Đình Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Khưu Đình Để 1896 – 1965
  60. Kiều Đ Đỗ 1945 – 1965
  61. Lê Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Cửu Hy sinh 1971
  64. Lê Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Hạnh Hồng 1949 – 1969
  66. Lê Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Ngọc Anh 1950 – 1967
  69. Lê Ngọc Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Quốc Hợi 1948 – 1970
  71. Lê Quốc Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Sõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Tân 1942 – 1967
  76. Lê Tần 1943 – 1968
  77. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Đình Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Đình Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Đình Luyến 1949 – 1969
  82. Lê Đình Tề Hy sinh 1968
  83. Lê Định 1929 – 1968
  84. Lưu Trọng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lương Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lương T. Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mai Ngọc Thân 1943 – 1970
  88. Mai Trường Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Mai Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Mai Văn Cảnh Hy sinh 1969
  91. Mai Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mai Văn Xuân Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Bàng 1919 – 1967
  94. Nguyễn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Châu 1922 – 1969
  97. Nguyễn Chấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Cày Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh