Tam Ngọc

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

218 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thiện Hy sinh 1969
  2. Cao Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Duy Lương Hy sinh 1970
  4. Dương Châu Hy sinh 1968
  5. Giáp Văn Tư Hy sinh 1970
  6. Hoàng Cao Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Cao Khởi Hy sinh 1974
  8. Hoàng Văn An Hy sinh 1974
  9. Hoàng Đăng Kha Hy sinh 1970
  10. Huỳnh Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Hà Hy sinh 1968
  12. Huỳnh Ngọc Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Thiên Hy sinh 1968
  14. Hà Lâm Sự Hy sinh 1974
  15. Hà Văn Xuân Hy sinh 1969
  16. Hồ Chuẩn Hy sinh 1969
  17. Hồ Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hồ Xuân Cảnh Hy sinh 1969
  19. Lê Kim Vĩnh Hy sinh 1968
  20. Lê Minh Thể 1947 – 1966
  21. Lê Tấn Xuân Hy sinh 1969
  22. Lê Tự Hy sinh 1974
  23. Lê Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Hy sinh 1969
  25. Lê Văn Châu Hy sinh 1963
  26. Lê Văn Xuân Hy sinh 1962
  27. Lê Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mai Thanh Vân Hy sinh 1969
  29. Mai Văn Hưng Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Bá Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Bảo Tường Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Chi Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Châu 1947 – 1974
  35. Nguyễn Cường Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Cảnh Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Cầu Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Gỡ Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Hoàng Thành Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Hạt Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Hồng Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Hữu Hoàng Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Khi 1920 – 1970
  47. Nguyễn Khoa Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Kiệt Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Kiệt Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Lang Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Liễu Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Luật Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Lê Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Mẫn Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Mới Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Mỹ 1902 – 1969
  58. Nguyễn Nguyệt Chín Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Ngọc Danh Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Nhân Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Nhật Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Quang Tuyển Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Quảng Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Sinh Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Sung Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Sơn Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thanh Ba ( Chính) Hy sinh 1963
  71. Nguyễn Thuận Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Thành Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Thành Tân 1957 – 1981
  74. Nguyễn Thìn Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Thại Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Thế Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thế Đạo Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thị Liên 1950 – 1968
  80. Nguyễn Thị Tâm 1947 – 1968
  81. Nguyễn Thị Tân Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Thị Tổng Hy sinh 1965
  83. Nguyễn Trang Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Trang Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Trưng Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Trọng Nghĩa Hy sinh 1974
  89. Nguyễn Tồn Hy sinh 1947
  90. Nguyễn Văn Bính 1964 – 1985
  91. Nguyễn Văn Chúng 1945 – 1967
  92. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1946
  94. Nguyễn Văn Hoàng 1948 – 1968
  95. Nguyễn Văn Huyên Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1950
  100. Nguyễn Văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh