Tam Ngọc

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

218 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Na Hy sinh 1974
  2. Nguyễn Văn Nhanh Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Sành Hy sinh 1974
  5. Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1960
  6. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  7. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Văn Thông 1943 – 1966
  10. Nguyễn Văn Thước Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Toàn 1951 – 1975
  12. Nguyễn Văn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Tình 1948 – 1967
  14. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1964
  18. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Văn Độ 1945 – 1968
  20. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1953
  21. Nguyễn Xuân Lợi 1931 – 1953
  22. Nguyễn Xuân Sơn 1956 – 1978
  23. Nguyễn Xuân ảnh Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Đình Trang Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Đình Tuấn Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Đạt Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Đợt Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Đức Dương Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Đức Y Hy sinh 1970
  30. Nguễn Văn Trường Hy sinh 1974
  31. Ngô Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ngô Đình Quế Hy sinh 1970
  33. Phan Anh Cao Hy sinh 1972
  34. Phan Trái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phan Tình Hy sinh 1968
  36. Phan Đình Hường Hy sinh 1968
  37. Phan Đình Trọng Hy sinh 1969
  38. Phạm Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Hữu Phấn Hy sinh 1971
  40. Phạm Minh Duyên Hy sinh 1969
  41. Phạm Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Đình Doãn Hy sinh 1974
  45. Phạm Đình Hồng Hy sinh 1968
  46. Thái Tương Hy sinh 1968
  47. Thái Văn Hưng Hy sinh 1968
  48. Trương Diện Hy sinh 1962
  49. Trương Lang Hy sinh 1969
  50. Trương Văn Kha Hy sinh 1970
  51. Trần Anh Vinh Hy sinh 1970
  52. Trần Bàng Hy sinh 1965
  53. Trần Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Chi Hy sinh 1969
  55. Trần Huề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Hẹ Hy sinh 1968
  57. Trần Hồng Biên Hy sinh 1974
  58. Trần Khuông Hy sinh 1968
  59. Trần Khởi Nghĩa Hy sinh 1969
  60. Trần Ngọc Quang Hy sinh 1967
  61. Trần Ngọc Tuấn Hy sinh 1969
  62. Trần Nhạt Hy sinh 1965
  63. Trần Quang Diệu Hy sinh 1966
  64. Trần Thanh Liêm Hy sinh 1968
  65. Trần Thuần 1952 – 1968
  66. Trần Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Thị Khanh 1916 – 1973
  68. Trần Thị Thơm Hy sinh 1970
  69. Trần Thị Văn Hy sinh 1969
  70. Trần Thọ Hy sinh 1966
  71. Trần Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Nhân Hy sinh 1970
  73. Trần Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Quắn Hy sinh 1969
  76. Trần Xuân Hy sinh 1969
  77. Trần Đình Hưng Hy sinh 1959
  78. Trần Đình Mai Hy sinh 1969
  79. Trần Đình Thanh Hy sinh 1971
  80. Trần Đình Toàn Hy sinh 1968
  81. Trần Đình Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Đức Toàn Hy sinh 1968
  83. Vân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Lự Hy sinh 1969
  85. Võ Mắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Ngọc Lập Hy sinh 1970
  87. Võ Tấn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Phát Hy sinh 1981
  89. Võ Văn Tài Hy sinh 1969
  90. Võ Văn Viễn Hy sinh 1968
  91. Võ Xuân Cảnh Hy sinh 1969
  92. Vũ Đình Vương Hy sinh 1970
  93. Đ/c Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/c Lâm Hy sinh 1964
  95. Đ/c Phường Hy sinh 1969
  96. Đinh Công Sự Hy sinh 1969
  97. Đinh Luyện Hy sinh 1975
  98. Đinh Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Anh Hy sinh 1966
  100. Đoàn Tài 1948 – 1966