Tam Giang
Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh
184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Văn Bân 1913 – 1954
- Chu Văn Chản 1938 – 1975
- Chu Văn Chắt 1927 – 1951
- Chu Văn Hoa 1930 – 1949
- Chu Văn Hoan 1933 – 1954
- Chu Văn Lạc 1933 – 1954
- Chu Văn Thiềng 1943 – 1968
- Chu Văn Thu 1947 – 1969
- Chu Văn Tuy 1907 – 1951
- Chu Đình Nhâm 1952 – 1979
- Dương Đình Đa 1929 – 1950
- Hoàng Kim Thành 1952 – 1972
- Hoàng Như Bầu 1924 – 1952
- Hoàng Như Chi 1937 – 1975
- Lê Bá Kháng 1948 – 1968
- Lê Bá Kí 1944 – 1967
- Lê Bá Nha 1945 – 1969
- Lê Bá Nhuận 1928 – 1947
- Lê Bá Thao 1927 – 1968
- Lê Bá Tý 1947 – 1967
- Lê Bá Tư 1950 – 1972
- Lê Chí Sủng 1939 – 1969
- Lê Danh Hùng 1948 – 1978
- Lê Danh Hội 1922 – 1949
- Lê Danh Lưu 1947 – 1968
- Lê Danh Nhỡ 1943 – 1972
- Lê Duy Duỵ 1932 – 1954
- Lê Duy Dũng 1944 – 1972
- Lê Duy Khiêm 1964 – 1986
- Lê Duy Liêm 1933 – 1954
- Lê Duy Sinh 1948 – 1972
- Lê Duy Thuận 1922 – 1946
- Lê Duy Tuý 1923 – 1952
- Lê Duy Tường 1924 – 1950
- Lê Duy Xương 1928 – 1951
- Lê Duy Điển 1928 – 1950
- Lê Hữu Ba 1919 – 1954
- Lê Hữu Kế 1936 – 1954
- Lê Hữu Kệ 1925 – 1954
- Lê Kim Bàn 1926 – 1951
- Lê Kim Chế 1949 – 1968
- Lê Kim Sinh 1942 – 1971
- Lê Kim Xuân 1926 – 1951
- Lê Kim Được 1945 – 1974
- Lê Quang Khanh 1954 – 1972
- Lê Quang Phòng 1926 – 1951
- Lê Quang Sử 1923 – 1950
- Lê Thị An 1925 – 1951
- Lê Thị Sửu 1926 – 1952
- Lê Viết Điệu 1952 – 1972
- Lê Văn Bẩy 1943 – 1974
- Lê Văn Hậu 1922 – 1950
- Lê Xuân Lịch 1936 – 1968
- Lê Xuân Phẩm 1920 – 1947
- Lê Đăng Bảo 1926 – 1947
- Lê Đăng Chanh 1948 – 1975
- Lê Đăng Hùng 1947 – 1969
- Lê Đăng Khải 1957 – 1978
- Lê Đăng Lập 1947 – 1969
- Lê Đăng Pho 1928 – 1952
- Lê Đăng Phong 1953 – 1974
- Lê Đăng Quang 1950 – 1971
- Lê Đăng Quyển 1909 – 1950
- Lê Đăng Thanh 1953 – 1969
- Lê Đăng Xuân 1931 – 1946
- Lê Đăng Đài 1937 – 1969
- Lê Đăng Đấu 1946 – 1969
- Lê Đắc Giao 1917 – 1952
- Lê Đắc Hiển 1942 – 1973
- Lê Đắc Hợp 1942 – 1966
- Lê Đắc Khang 1919 – 1948
- Lê Đắc Long Hy sinh 1948
- Lê Đắc Nghiên 1924 – 1965
- Lê Đắc Nghĩa 1947 – 1966
- Lê Đắc Ninh 1924 – 1947
- Lê Đắc Oánh 1933 – 1953
- Lê Đắc Sáu 1939 – 1947
- Lê Đắc Thuận 1946 – 1966
- Lê Đắc Tính 1910 – 1953
- Lê Đắc Điển 1944 – 1966
- Lê Đức Quản 1940 – 1966
- Lê Đức Qúa 1920 – 1952
- Lê Đức Thái 1929 – 1947
- Lê Đức Tân 1947 – 1971
- Nguyến Văn Xuyên 1945 – 1967
- Nguyễn Bá Lạc 1931 – 1954
- Nguyễn Công Thưởng 1925 – 1953
- Nguyễn Duy Phụng 1920 – 1950
- Nguyễn Lương Vị 1959 – 1978
- Nguyễn Minh Hiển 1947 – 1967
- Nguyễn Mạnh Hằng 1952 – 1971
- Nguyễn Sỹ Lạc 1947 – 1967
- Nguyễn Sỹ Lợi 1946 – 1974
- Nguyễn Sỹ Mỗ 1918 – 1949
- Nguyễn Sỹ Sấn 1928 – 1948
- Nguyễn Sỹ Toạ 1936 – 1953
- Nguyễn Thanh Bình 1941 – 1978
- Nguyễn Thanh Tâm 1933 – 1972
- Nguyễn Thế Hoàn 1945 – 1972
- Nguyễn Thế Hàm 1948 – 1969