Tam Giang

Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh

184 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Chuyện 1940 – 1966
  2. Nguyễn Văn Chương 1939 – 1968
  3. Nguyễn Văn Cần 1926 – 1968
  4. Nguyễn Văn Huân 1947 – 1973
  5. Nguyễn Văn Khoái 1926 – 1953
  6. Nguyễn Văn Lưu 1933 – 1950
  7. Nguyễn Văn Lương Sinh 1940
  8. Nguyễn Văn Lương 1935 – 1953
  9. Nguyễn Văn Lập 1929 – 1967
  10. Nguyễn Văn Lộc 1928 – 1952
  11. Nguyễn Văn Minh 1940 – 1978
  12. Nguyễn Văn Nạp 1938 – 1979
  13. Nguyễn Văn Phúc 1910 – 1970
  14. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1973
  15. Nguyễn Văn Sắc 1940 – 1954
  16. Nguyễn Văn Sỹ 1933 – 1952
  17. Nguyễn Văn Thìn 1938 – 1953
  18. Nguyễn Văn Thạc 1944 – 1950
  19. Nguyễn Văn Thạnh 1921 – 1953
  20. Nguyễn Văn Trụ 1945 – 1951
  21. Nguyễn Văn Tuy 1914 – 1968
  22. Nguyễn Văn Tám 1943 – 1971
  23. Nguyễn Văn Tích 1929 – 1950
  24. Nguyễn Văn Xuyến 1910 – 1949
  25. Nguyễn Xuân Bồng 1942 – 1969
  26. Nguyễn Xuân Dậu 1945 – 1968
  27. Nguyễn Xuân Sùng 1949 – 1971
  28. Nguyễn Đình Cầm Hy sinh 1950
  29. Ngô Quý Lãm 1927 – 1947
  30. Ngô Quý Sắc 1953 – 1972
  31. Ngô Thế Thắng 1952 – 1972
  32. Ngô Tiến Biểu 1910 – 1950
  33. Ngô Viết Tố 1947 – 1968
  34. Ngô Văn Biện 1944 – 1968
  35. Ngô Văn Châu 1927 – 1951
  36. Ngô Văn Chất 1944 – 1966
  37. Ngô Văn Chỉ 1928 – 1953
  38. Ngô Văn Chức 1928 – 1972
  39. Ngô Văn Chữ 1916 – 1953
  40. Ngô Văn Hải 1948 – 1970
  41. Ngô Văn Khang 1949 – 1969
  42. Ngô Văn Lượng 1930 – 1972
  43. Ngô Văn Mẫn 1945 – 1970
  44. Ngô Văn Ngữ 1948 – 1968
  45. Ngô Văn Ngự 1948 – 1968
  46. Ngô Văn Nhân 1946 – 1981
  47. Ngô Văn Như 1935 – 1969
  48. Ngô Văn Oanh 1950 – 1970
  49. Ngô Văn Phi 1926 – 1978
  50. Ngô Văn Phiên 1933 – 1953
  51. Ngô Văn Thuỷ 1950 – 1974
  52. Ngô Văn Thông 1932 – 1951
  53. Ngô Văn Thưởng 1929 – 1949
  54. Ngô Văn Tịch 1923 – 1954
  55. Ngô Văn Vượng 1941 – 1965
  56. Ngô Văn Đức 1952 – 1972
  57. Ngô Xuân Hiền 1939 – 1968
  58. Ngô Xuân Kính 1949 – 1971
  59. Ngô Xuân Sửu 1927 – 1954
  60. Ngô Xuân Xuyến 1943 – 1968
  61. Phạm Văn Canh 1920 – 1954
  62. Phạm Văn Cẩu 1938 – 1968
  63. Phạm Văn Tấn 1960 – 1979
  64. Phạm Văn Vệ 1954 – 1952
  65. Phạm Đình Đễ 1930 – 1980
  66. Trần Công Biền 1927 – 1954
  67. Trần Công Nguyên 1928 – 1954
  68. Trần Công Xích 1922 – 1953
  69. Trần Quang Chính 1946 – 1972
  70. Trần Quang Hùng 1963 – 1997
  71. Trần Quang Tuất 1946 – 1968
  72. Trần Quang Tửu 1950 – 1970
  73. Trần Văn Toàn 1952 – 1968
  74. Trần Văn ý 1948 – 1972
  75. Trần Xuân Bảo 1941 – 1966
  76. Trần Đình Xuyến 1938 – 1965
  77. Trần Đức Đô 1930 – 1954
  78. Đỗ Công ích 1960 – 1979
  79. Đỗ Duy Chắn 1943 – 1966
  80. Đỗ Duy Hoà 1950 – 1970
  81. Đỗ Duy Lán 1950 – 1970
  82. Đỗ Khắc Lan 1925 – 1950
  83. Đỗ Đăng Hy 1949 – 1972
  84. Đỗ Đăng San 1947 – 1969