Tam Đàn

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

275 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi .Q. Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Hà 1951 – 1968
  3. Bùi Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Kích 1945 – 1968
  5. Bùi Luy Hy sinh 1968
  6. Bùi Lý 1925 – 1962
  7. Bùi Ngọc Tải 1945 – 1970
  8. Bùi Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Thường 1947 – 1968
  10. Bùi Thị Cầm Hy sinh 1971
  11. Bùi Tấn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Viết Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Cao Thị Nhiên Hy sinh 1954
  14. Cao Trí Thời 1927 – 1964
  15. Châu .N. Liên 1942 – 1969
  16. Dương Châu 1937 – 1954
  17. Dương Văn Khiếu 1952 – 1968
  18. Dương Đ. Thanh 1940 – 1967
  19. Dương. Q. Tuấn 1947 – 1968
  20. Hoàng Ngọc 1947 – 1967
  21. Hoàng Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh .N. Xuân 1942 – 1967
  23. Huỳnh .T. Kim Hy sinh 1969
  24. Huỳnh .Đ. Sửu Sinh 1937
  25. Huỳnh Anh 1949 – 1969
  26. Huỳnh Anh Hy sinh 1969
  27. Huỳnh Bôn 1942 – 1969
  28. Huỳnh Công Hy sinh 1969
  29. Huỳnh Công 1934 – 1968
  30. Huỳnh K. Thông 1925 – 1969
  31. Huỳnh Ngọc Bá 1943 – 1964
  32. Huỳnh Nhạc 1904 – 1954
  33. Huỳnh T. Ân 1929 – 1965
  34. Huỳnh Thanh Hải 1948 – 1970
  35. Huỳnh Thắng Hy sinh 1969
  36. Huỳnh Thị Thanh Hy sinh 1969
  37. Huỳnh Tễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Huỳnh Đ. đạt Hy sinh 1967
  39. Huỳnh Đá Hy sinh 1968
  40. Hồ .V. Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ .V. Phong 1954 – 1974
  42. Hồ .V. Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ .V.Sáu 1954 – 1971
  44. Hồ Cũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Hoàng Hy sinh 1971
  47. Hồ Lan 1959 – 1964
  48. Hồ Ngân Hy sinh 1971
  49. Hồ Thân Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hồ Viết Thanh 1946 – 1969
  51. Hồ Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Kiều T. Trác 1936 – 1954
  53. Kiều V. Vinh Hy sinh 1971
  54. Lâm Hữu Chí 1950 – 1968
  55. Lê .T. Trà 1943 – 1971
  56. Lê .Đ. Đanh 1948 – 1967
  57. Lê Dũng Hy sinh 1967
  58. Lê Dũng Hy sinh 1968
  59. Lê Kinh Hy sinh 1969
  60. Lê Luỹ 1946 – 1968
  61. Lê Lân 1938 – 1954
  62. Lê Lầu 1943 – 1969
  63. Lê Lợi 1950 – 1967
  64. Lê Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Sanh 1949 – 1968
  66. Lê Thành Yên Hy sinh 1971
  67. Lê Thị Hường 1948 – 1968
  68. Lê Trà 1920 – 1969
  69. Lê V. Trang 1953 – 1972
  70. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Cần 1950 – 1967
  72. Lê Văn Hoài 1948 – 1967
  73. Lê Văn Khoá 1927 – 1960
  74. Lê văn Mạnh 1949 – 1970
  75. Lê Đình Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Đình Tâm 1951 – 1975
  77. Lê. V. Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê.V. Sơn 1949 – 1966
  79. Lê.V. Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lương .V. Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lương Ban Hy sinh 1969
  82. Lương Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lương Văn Ngọc 1946 – 1967
  84. Lương vi Nghĩa 1950 – 1968
  85. Mai .T. Qúa 1900 – 1954
  86. Mai Công Mến 1949 – 1969
  87. Mai Thái 1930 – 1971
  88. Mai Văn Học 1951 – 1969
  89. Nguyễn .A. Hùng 1951 – 1968
  90. Nguyễn .C. Trung Hy sinh 1968
  91. Nguyễn .G. Tuyến Hy sinh 1969
  92. Nguyễn .H. Tư 1939 – 1966
  93. Nguyễn .M. Trung 1957 – 1971
  94. Nguyễn .N. Chi 1938 – 1968
  95. Nguyễn .N. Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn .N. Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn .N. Tiến Sinh 1950
  98. Nguyễn .N. Yến Sinh 1945
  99. Nguyễn .Q. Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn .Q.Phúc Hy sinh 1968