Tam Đàn

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

275 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn .T.Xuân 1948 – 1967
  2. Nguyễn .V. Quán 1946 – 1969
  3. Nguyễn .V. Soát 1961 – 1981
  4. Nguyễn .V. Thân 1927 – 1969
  5. Nguyễn .V. Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn .Đ. Chánh 1949 – 1967
  7. Nguyễn .Đ. Danh 1946 – 1967
  8. Nguyễn .Đ. Hồi 1931 – 1960
  9. Nguyễn .Đ. Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Bá Hào 1943 – 1968
  11. Nguyễn Bá Phương 1957 – 1978
  12. Nguyễn Chà Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Cố Sinh 1905
  15. Nguyễn Dũng 1942 – 1966
  16. Nguyễn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Huy 1938 – 1969
  19. Nguyễn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hân 1948 – 1969
  21. Nguyễn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Kim Châu 1945 – 1968
  23. Nguyễn Kim Yến 1943 – 1972
  24. Nguyễn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Long 1945 – 1970
  26. Nguyễn Lương Lưu 1948 – 1968
  27. Nguyễn Lương Ngâu 1941 – 1968
  28. Nguyễn Lương ý 1928 – 1966
  29. Nguyễn Mạnh Tuấn 1944 – 1969
  30. Nguyễn Mỹ 1946 – 1967
  31. Nguyễn Ngọc 1927 – 1953
  32. Nguyễn Ngọc 1927 – 1953
  33. Nguyễn Ngọc Vân Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Phước 1964 – 1985
  35. Nguyễn Q. Quảng Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Quang Bính 1933 – 1971
  37. Nguyễn Quân Hy sinh 1981
  38. Nguyễn Sơn 1938 – 1968
  39. Nguyễn Thuần 1957 – 1966
  40. Nguyễn Thái Sơn 1948 – 1968
  41. Nguyễn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thắng 1928 – 1971
  43. Nguyễn Thị Hồng 1950 – 1971
  44. Nguyễn Truyền Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Tích 1948 – 1968
  46. Nguyễn Tín 1928 – 1954
  47. Nguyễn Tạo 1940 – 1964
  48. Nguyễn Tấn Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tấn Dũng 1950 – 1965
  51. Nguyễn Tự Hy sinh 1968
  52. Nguyễn V. Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn V. Sá 1945 – 1968
  54. Nguyễn V. út 1949 – 1969
  55. Nguyễn Viết Chánh 1943 – 1969
  56. Nguyễn Văn Lợi 1954 – 1968
  57. Nguyễn Văn Mau 1942 – 1968
  58. Nguyễn Văn Mô 1926 – 1965
  59. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Văn Sau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Sự 1951 – 1968
  62. Nguyễn Văn Thièu 1950 – 1970
  63. Nguyễn Văn Thạch 1954 – 1968
  64. Nguyễn X. Mỹ Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Xuân 1942 – 1967
  68. Nguyễn Xuân Gạch 1942 – 1972
  69. Nguyễn Xuân Hay 1944 – 1969
  70. Nguyễn văn Châu 1950 – 1972
  71. Nguyễn văn Hải Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Đ. bàN 1950 – 1968
  73. Nguyễn Đà Mỹ 1946 – 1968
  74. Nguyễn Đình Thi 1950 – 1971
  75. Nguyễn Đặng 1926 – 1969
  76. Nguyễn Đệ Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Đồng 1918 – 1971
  78. Ngyuễn .N. Chung 1948 – 1967
  79. Ngyễn Trọng Thái 1945 – 1970
  80. Ngô Chiểu 1930 – 1967
  81. Ngô Cạn 1945 – 1969
  82. Nuyễn Văn Nam 1944 – 1968
  83. Phan Cát 1899 – 1969
  84. Phan Hành 1944 – 1966
  85. Phan Kim 1930 – 1964
  86. Phan Nho 1927 – 1967
  87. Phan Sơn 1948 – 1967
  88. Phan T. Mai Hy sinh 1970
  89. Phan T. Quang Sinh 1948
  90. Phan Thị Bưng Hy sinh 1954
  91. Phan Tài 1929 – 1969
  92. Phan Tới 1938 – 1960
  93. Phan.Đ. Hương 1952 – 1963
  94. Phan.đ. Tình 1952 – 1973
  95. Phạm .X. Tạo 1948 – 1968
  96. Phạm Minh Kỳ 1937 – 1968
  97. Phạm Thời 1942 – 1969
  98. Phạm Tuấn 1940 – 1967
  99. Phạm Văn Sinh 1953 – 1968
  100. Phạm Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh