Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A BRo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. A Bõng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. A Dên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. A Gành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. A Hen 1947 – 1968
  6. A Huih Hy sinh 1966
  7. A Huốt Hy sinh 1968
  8. A Hyinh Hy sinh 1972
  9. A Len Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. A Móc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. A Niệm Hy sinh 1972
  12. A NoR Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. A Nên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. A Theo 1943 – 1972
  15. A Vay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. A Vúi Hy sinh 1966
  17. A Vối Hy sinh 1967
  18. A Wut Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. A Xôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. A Đinh Hy sinh 1967
  21. Bùi Công Nho 1954 – 1972
  22. Bùi Duy Nông 1940 – 1972
  23. Bùi Huy Ninh 1951 – 1971
  24. Bùi Huy Điêu 1954 – 1972
  25. Bùi Hữu ích 1930 – 1972
  26. Bùi Minh Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Nguyên Soái 1953 – 1972
  28. Bùi Quang Thành 1944 – 1972
  29. Bùi Quang Vũ Sinh 1951
  30. Bùi Thế Thất 1950 – 1972
  31. Bùi Văn Cởn 1952 – 1972
  32. Bùi Văn Dâu 1953 – 1972
  33. Bùi Văn Nam 1950 – 1972
  34. Bùi Văn Nhưng 1952 – 1972
  35. Bùi Văn Quận Hy sinh 1966
  36. Bùi Văn Tiến 1955 – 1972
  37. Bùi Văn Xuân 1950 – 1972
  38. Bùi Văn Đang 1952 – 1972
  39. Bùi Văn Đằng 1953 – 1972
  40. Bùi Xuân Chữ Hy sinh 1970
  41. Bùi Xuân Lừng 1951 – 1972
  42. Bùi Xuân Thịnh 1950 – 1972
  43. Bùi Xuân Tôn 1953 – 1972
  44. Bùi Đình Chất Hy sinh 1972
  45. Bùi Đăng Khoa 1950 – 1972
  46. Bùi Đức Huấn 1952 – 1972
  47. Bùi Đức Hổ 1953 – 1972
  48. Bùi Đức Lạc 1954 – 1972
  49. Bế Văn Tố 1953 – 1972
  50. Cao Huy Thuần 1948 – 1972
  51. Cao Trung Quỳnh 1949 – 1972
  52. Cao Văn Công 1952 – 1972
  53. Cao Văn Nhi 1951 – 1972
  54. Cao Văn Thìn 1952 – 1972
  55. Cao Văn Tư 1950 – 1972
  56. Cao Văn Đụng 1949 – 1973
  57. Cao Xuân Huyên 1949 – 1970
  58. Cao Xuân Lạc 1956 – 1974
  59. Cao Xuân Nhị 1952 – 1972
  60. Cao Đình Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chu Ngọc Yên 1952 – 1972
  62. Chu Văn Bảo 1953 – 1972
  63. Chu Văn Mưu 1953 – 1972
  64. Chu Văn Nông Hy sinh 1966
  65. Chu Đức Linh 1945 – 1968
  66. Chữ Văn Sơn Sinh 1952
  67. Cát Văn Quang 1950 – 1970
  68. Cầm Bá Lưới 1950 – 1972
  69. Cầm Bá Thìn 1952 – 1972
  70. Doãn Thao 1945 – 1972
  71. Dưong Đức Thắng 1950 – 1972
  72. Dương Anh Đủ 1953 – 1972
  73. Dương Công Dưỡng 1953 – 1972
  74. Dương Ngọc Giao 1947 – 1972
  75. Dương Văn Các 1950 – 1972
  76. Dương Văn Thắng 1954 – 1972
  77. Dương Văn Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Dương Đình Chất 1939 – 1967
  79. Dương Đức Kim 1952 – 1972
  80. Hoàng Anh Khang 1954 – 1972
  81. Hoàng Chí Việt 1953 – 1972
  82. Hoàng Công Trợ 1944 – 1972
  83. Hoàng Duy Sâm 1952 – 1972
  84. Hoàng Gia Lộc 1951 – 1971
  85. Hoàng Hữu Cơ 1936 – 1972
  86. Hoàng Kế Toán Sinh 1949
  87. Hoàng Minh Thịnh 1952 – 1972
  88. Hoàng Minh Tu 1945 – 1972
  89. Hoàng Minh Đàn 1944 – 1972
  90. Hoàng Ngọc Lương 1951 – 1972
  91. Hoàng Quang Trung 1949 – 1970
  92. Hoàng Quốc Khánh Hy sinh 1971
  93. Hoàng Thiện Chiến 1946 – 1975
  94. Hoàng Trọng Thích 1950 – 1972
  95. Hoàng Trọng Thăng 1953 – 1972
  96. Hoàng Vinh Quang 1930 – 1971
  97. Hoàng Văn Bạch 1948 – 1973
  98. Hoàng Văn Hiếu 1948 – 1973
  99. Hoàng Văn Hộ Hy sinh 1972
  100. Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1972