Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Kim Hy sinh 1972
  2. Hoàng Văn Kiến 1948 – 1972
  3. Hoàng Văn Liên 1950 – 1972
  4. Hoàng Văn Lừu 1947 – 1972
  5. Hoàng Văn Ninh 1948 – 1972
  6. Hoàng Văn Phúc Hy sinh 1968
  7. Hoàng Văn Tác (Tắc) 1949 – 1972
  8. Hoàng Văn Đô 1954 – 1972
  9. Hoàng Xuân Tân 1948 – 1972
  10. Hoàng Đinh Tường 1943 – 1972
  11. Hoàng Đình Nhật Sinh 1947
  12. Hoàng Đăng Lan 1953 – 1972
  13. Hoàng Đăng Lan 1953 – 1972
  14. Huỳnh Tấn Té Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Minh Châu 1938 – 1970
  16. Hà Minh Dung 1950 – 1970
  17. Hà Minh Tuyết 1943 – 1972
  18. Hà Văn Bôi 1951 – 1968
  19. Hà Văn Hoang 1947 – 1968
  20. Hà Văn Hường Hy sinh 1972
  21. Hà Văn Hồng 1938 – 1972
  22. Hà Văn Là 1951 – 1972
  23. Hà Văn Quyễn Hy sinh 1966
  24. Hà Văn Quỵch 1952 – 1972
  25. Hà Văn Sỉn 1938 – 1972
  26. Hà Văn Thái 1942 – 1968
  27. Hà Văn ộn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hà Xuân Y 1943 – 1972
  29. Hà Điện Biên 1953 – 1972
  30. Hồ Phương Hy sinh 1966
  31. Hồ Sen 1939 – 1971
  32. Hồ Sỹ Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hồ Văn Khửu 1945 – 1974
  34. Hồ Văn Thể Hy sinh 1966
  35. Hồ Văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hồng Trọng Ba 1952 – 1973
  37. KSơ Daik Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Khuất Đinh Nối 1941 – 1972
  39. Kim Ngọc Hùng 1950 – 1972
  40. Kiều Duy Tý 1948 – 1972
  41. La Xuân Trúc 1952 – 1972
  42. Lâm Minh Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lâm Mạnh Hùng 1954 – 1972
  44. Lê Anh Tuấn 1952 – 1972
  45. Lê Duy Lam 1952 – 1972
  46. Lê Duy Soắt 1947 – 1972
  47. Lê Duy Thời 1953 – 1972
  48. Lê Gia Châu 1948 – 1972
  49. Lê Huy Nhâm 1947 – 1970
  50. Lê Huy Trọng Sinh 1953
  51. Lê Hồng Bần 1949 – 1972
  52. Lê Hồng Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Hồng Thái 1949 – 1970
  54. Lê Hồng Tư 1950 – 1972
  55. Lê Hữu Phúc 1954 – 1974
  56. Lê Minh Khánh 1948 – 1972
  57. Lê Minh Tý 1950 – 1972
  58. Lê Minh hải Sinh 1944
  59. Lê Minh ái 1945 – 1972
  60. Lê Minh Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Ngọc Phụng 1951 – 1972
  62. Lê Phương Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Quang Chuyên 1949 – 1968
  64. Lê Quang Mai 1949 – 1972
  65. Lê Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Quang Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Quang ứng 1955 – 1972
  68. Lê Quốc Dũng Hy sinh 1972
  69. Lê Quốc Dụng 1952 – 1972
  70. Lê Thanh Hương Sinh 1949
  71. Lê Thanh Thắng 1952 – 1972
  72. Lê Thiên yên 1952 – 1972
  73. Lê Thế Hộ Sinh 1952
  74. Lê Tiến Bình 1953 – 1972
  75. Lê Trọng Của 1940 – 1968
  76. Lê Trọng Quế Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Ba 1930 – 1971
  78. Lê Văn Chung 1949 – 1972
  79. Lê Văn Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Dũng 1954 – 1973
  81. Lê Văn Hợp 1953 – 1972
  82. Lê Văn Hừng 1951 – 1972
  83. Lê Văn Hữu 1952 – 1974
  84. Lê Văn Khoa 1945 – 1972
  85. Lê Văn Lai 1949 – 1972
  86. Lê Văn Liệp 1949 – 1972
  87. Lê Văn Lượng 1948 – 1972
  88. Lê Văn Nam 1951 – 1972
  89. Lê Văn Nguyệt 1950 – 1972
  90. Lê Văn Ngọc 1952 – 1972
  91. Lê Văn Ngổn Sinh 1957
  92. Lê Văn Nhiên Hy sinh 1972
  93. Lê Văn Phụng 1951 – 1972
  94. Lê Văn Quyết 1948 – 1972
  95. Lê Văn Suý Hy sinh 1972
  96. Lê Văn Sáng 1953 – 1972
  97. Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Thống 1949 – 1972
  99. Lê Văn Toán Hy sinh 1966
  100. Lê Văn Trương Hy sinh 1966