Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trọng 1952 – 1972
  2. Lê Văn Việt 1946 – 1972
  3. Lê Văn Đắc 1952 – 1972
  4. Lê Đình Cân 1939 – 1970
  5. Lê Đình Long 1945 – 1969
  6. Lê Đình Phán 1952 – 1972
  7. Lê Đình Vương 1945 – 1968
  8. Lê Đức Hùng 1949 – 1972
  9. Lê Đức Mỏn 1946 – 1972
  10. Lý Kênh Hy sinh 1967
  11. Lý Văn Vừng Hy sinh 1968
  12. Lăng Văn Lập 1949 – 1972
  13. Lưu Quang Minh 1950 – 1971
  14. Lưu Quốc Lập 1952 – 1972
  15. Lưu Văn Côi 1945 – 1970
  16. Lưu Văn Lấy 1953 – 1972
  17. Lưu Xuân Thiếu 1950 – 1972
  18. Lương Bá Đức 1950 – 1972
  19. Lương Hữu Tài 1949 – 1971
  20. Lương Khắc Ngọ 1954 – 1972
  21. Lương Trí Thắng 1944 – 1972
  22. Lương Văn Mậu 1951 – 1972
  23. Lương Văn Sinh 1951 – 1972
  24. Lương Văn Trọ 1952 – 1972
  25. Lương Văn ót Hy sinh 1968
  26. Lương Văn Đỉnh 1953 – 1972
  27. Lương Đình Quynh 1947 – 1972
  28. Lại Quang Bình 1950 – 1972
  29. Lại Văn Chữ 1945 – 1972
  30. Lại Văn Hiểu 1950 – 1972
  31. Lại Văn Thi 1947 – 1972
  32. Lục Văn Thoáng 1950 – 1971
  33. Mai Công Huân 1945 – 1972
  34. Mai Danh Thế 1942 – 1968
  35. Mai Thanh Sơn 1954 – 1972
  36. Mai Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mai Thế Lập 1942 – 1972
  38. Mai Văn Bường 1944 – 1972
  39. Mai Văn Huê 1953 – 1972
  40. Mai Văn Sơn Hy sinh 1966
  41. Mai Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mai Xuân Thiện 1952 – 1972
  43. Minh Hiến 1945 – 1972
  44. Mà Văn Nhân 1952 – 1972
  45. Mã Hồng Sinh Hy sinh 1968
  46. Mạc Võ Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. NGuyễn Mạnh Hoà 1949 – 1968
  48. Nghiêm Đình Ngọc Hy sinh 1972
  49. Nguyễn - H - Phương Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Anh Sao 1950 – 1972
  51. Nguyễn Anh Để 1950 – 1972
  52. Nguyễn Bá Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Bá Lãm 1946 – 1972
  54. Nguyễn Bá Nghi Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Bá Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Bảo Đạt 1947 – 1972
  58. Nguyễn Cao Trí 1954 – 1972
  59. Nguyễn Công Phán 1942 – 1970
  60. Nguyễn Công Sỹ 1951 – 1972
  61. Nguyễn Công Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Công Đạt 1953 – 1972
  63. Nguyễn Cảnh Nghi 1952 – 1972
  64. Nguyễn Duy Huynh 1946 – 1972
  65. Nguyễn Duy Hồng 1950 – 1972
  66. Nguyễn Duy Khá 1950 – 1972
  67. Nguyễn Duy Thuần 1951 – 1972
  68. Nguyễn Duy Thái Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Duy Thắng 1949 – 1972
  70. Nguyễn Gia Bích 1954 – 1972
  71. Nguyễn Huy Ba 1949 – 1972
  72. Nguyễn Huy Cường 1954 – 1972
  73. Nguyễn Huy Tinh (Thịnh) 1954 – 1972
  74. Nguyễn Huy Trường 1954 – 1972
  75. Nguyễn Huy Đắc Sinh 1948
  76. Nguyễn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Hùng Thanh 1952 – 1972
  78. Nguyễn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Hồng Phú 1948 – 1972
  80. Nguyễn Hữu An 1947 – 1968
  81. Nguyễn Hữu Bao 1947 – 1970
  82. Nguyễn Hữu Chính 1950 – 1972
  83. Nguyễn Hữu Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Hữu Hao Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Hữu Tinh 1951 – 1972
  86. Nguyễn Hữu Tòng 1952 – 1972
  87. Nguyễn Hữu Tường 1947 – 1972
  88. Nguyễn Hữu Xạ 1945 – 1972
  89. Nguyễn Khánh Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Khắc Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Khắc Viên 1951 – 1970
  92. Nguyễn Khỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Kim Châm 1949 – 1972
  94. Nguyễn Kim Hiếu 1945 – 1972
  95. Nguyễn Kim ất Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Liên Động Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Minh Châu 1949 – 1972
  98. Nguyễn Minh Chính 1953 – 1972
  99. Nguyễn Minh Giang 1952 – 1972
  100. Nguyễn Minh Thuấn 1945 – 1972