Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Mưu Yên Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Mạnh Cường 1954 – 1970
  3. Nguyễn Mạnh Hà 1950 – 1972
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Mạnh Hùng 1938 – 1970
  6. Nguyễn Ngọc Chăng 1952 – 1972
  7. Nguyễn Ngọc Cường Sinh 1951
  8. Nguyễn Ngọc Dân 1950 – 1972
  9. Nguyễn Ngọc Hoa 1953 – 1973
  10. Nguyễn Ngọc Phòng 1950 – 1972
  11. Nguyễn Như Sơn 1945 – 1970
  12. Nguyễn Quang Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Quang Tiến 1952 – 1972
  14. Nguyễn Quang Tiến 1952 – 1972
  15. Nguyễn Quang Trung 1954 – 1972
  16. Nguyễn Quân Chất 1952 – 1972
  17. Nguyễn Quân Nhu 1953 – 1972
  18. Nguyễn Quý Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Sáng Sinh 1948
  20. Nguyễn Sỹ Quảng 1951 – 1973
  21. Nguyễn TR Tích 1944 – 1972
  22. Nguyễn Tam Nghĩa 1953 – 1972
  23. Nguyễn Thanh Bình 1943 – 1974
  24. Nguyễn Thanh Hoà 1948 – 1972
  25. Nguyễn Thanh Miên 1950 – 1972
  26. Nguyễn Thanh Sơn 1954 – 1972
  27. Nguyễn Thanh Trà 1939 – 1971
  28. Nguyễn Thanh vân 1933 – 1967
  29. Nguyễn Thiên Trương 1954 – 1972
  30. Nguyễn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thành Long 1948 – 1972
  32. Nguyễn Thành Nhân 1950 – 1973
  33. Nguyễn Thành Toàn 1952 – 1972
  34. Nguyễn Thế Bóng 1950 – 1972
  35. Nguyễn Thế Hiền 1942 – 1972
  36. Nguyễn Thế Hà 1953 – 1972
  37. Nguyễn Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thế Hùng 1954 – 1972
  39. Nguyễn Thế Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thế Hệ 1948 – 1972
  41. Nguyễn Thế Phương 1950 – 1973
  42. Nguyễn Thế Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thế Đê 1952 – 1972
  44. Nguyễn Thị Gái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thị Năng 1950 – 1972
  46. Nguyễn Thị Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Tiên Cánh 1948 – 1972
  48. Nguyễn Tiến Cách Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Tiến Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Tiến Ninh 1950 – 1970
  51. Nguyễn Trong Thạnh 1951 – 1972
  52. Nguyễn Trung Tâm Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Trọng Khiêm 1953 – 1972
  54. Nguyễn Trọng Thế 1950 – 1972
  55. Nguyễn Tuấn Tơ 1948 – 1972
  56. Nguyễn Tường Vi 1952 – 1972
  57. Nguyễn Viết Nhâm 1946 – 1969
  58. Nguyễn Việt Bắc 1950 – 1972
  59. Nguyễn Văn An 1951 – 1972
  60. Nguyễn Văn Biên 1954 – 1972
  61. Nguyễn Văn Bé 1952 – 1973
  62. Nguyễn Văn Bình Sinh 1953
  63. Nguyễn Văn Bảo 1946 – 1972
  64. Nguyễn Văn Bầu 1949 – 1972
  65. Nguyễn Văn Chiến 1948 – 1972
  66. Nguyễn Văn Chung 1949 – 1972
  67. Nguyễn Văn Chuân 1953 – 1972
  68. Nguyễn Văn Chấn 1950 – 1972
  69. Nguyễn Văn Chỉnh 1952 – 1972
  70. Nguyễn Văn Chỉnh 1940 – 1974
  71. Nguyễn Văn Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Các Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Cách 1950 – 1970
  75. Nguyễn Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Cỏn 1943 – 1972
  77. Nguyễn Văn Dung 1948 – 1968
  78. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Dần 1953 – 1972
  80. Nguyễn Văn Dững(Dưỡng) 1942 – 1972
  81. Nguyễn Văn Giới 1938 – 1970
  82. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn Hoan Sinh 1937
  84. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Hoán 1952 – 1972
  86. Nguyễn Văn Huấn 1950 – 1972
  87. Nguyễn Văn Huấn 1945 – 1972
  88. Nguyễn Văn Hùng Sinh 1951
  89. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Văn Hùng 1953 – 1972
  91. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Hải Sinh 1952
  93. Nguyễn Văn Hắc 1953 – 1972
  94. Nguyễn Văn Hắn 1951 – 1971
  95. Nguyễn Văn Khải 1944 – 1972
  96. Nguyễn Văn Linh 1946 – 1972
  97. Nguyễn Văn Long 1948 – 1968
  98. Nguyễn Văn Lăng 1944 – 1972
  99. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Lục 1953 – 1972