Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nam 1945 – 1972
  2. Nguyễn Văn Nga 1952 – 1972
  3. Nguyễn Văn Nghi 1948 – 1971
  4. Nguyễn Văn Nghiêm 1952 – 1972
  5. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Ngư Sinh 1953
  7. Nguyễn Văn Ngọc 1948 – 1972
  8. Nguyễn Văn Phiên 1950 – 1971
  9. Nguyễn Văn Phàn 1953 – 1972
  10. Nguyễn Văn Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Phính 1949 – 1972
  12. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1972
  13. Nguyễn Văn Phồn 1953 – 1972
  14. Nguyễn Văn Phụng Sinh 1950
  15. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Quang 1955 – 1973
  17. Nguyễn Văn Quang 1953 – 1972
  18. Nguyễn Văn Quyết 1947 – 1966
  19. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1972
  20. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1972
  21. Nguyễn Văn Quý 1952 – 1972
  22. Nguyễn Văn Quỳnh 1941 – 1972
  23. Nguyễn Văn Sinh 1950 – 1972
  24. Nguyễn Văn Sinh 1950 – 1972
  25. Nguyễn Văn Sáng 1949 – 1969
  26. Nguyễn Văn Sức 1953 – 1972
  27. Nguyễn Văn Thi 1942 – 1972
  28. Nguyễn Văn Thành 1951 – 1974
  29. Nguyễn Văn Thành 1951 – 1972
  30. Nguyễn Văn Thái 1948 – 1972
  31. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972
  32. Nguyễn Văn Thìn 1951 – 1972
  33. Nguyễn Văn Thìn (Thôn) 1953 – 1973
  34. Nguyễn Văn Thông 1952 – 1972
  35. Nguyễn Văn Thướng 1948 – 1971
  36. Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972
  37. Nguyễn Văn Thực Sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1972
  39. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1972
  41. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1973
  42. Nguyễn Văn Trung 1953 – 1972
  43. Nguyễn Văn Truyền 1949 – 1972
  44. Nguyễn Văn Trách Sinh 1953
  45. Nguyễn Văn Tuỵ 1943 – 1971
  46. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1972
  47. Nguyễn Văn Tâm 1950 – 1972
  48. Nguyễn Văn Tôn 1951 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tùng (Trọng) 1949 – 1973
  50. Nguyễn Văn Tư 1949 – 1972
  51. Nguyễn Văn Tấn 1950 – 1972
  52. Nguyễn Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972
  54. Nguyễn Văn Viễn 1945 – 1973
  55. Nguyễn Văn Việt 1953 – 1972
  56. Nguyễn Văn Vương 1953 – 1972
  57. Nguyễn Văn Vị 1952 – 1972
  58. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1971
  59. Nguyễn Văn Đang 1949 – 1972
  60. Nguyễn Văn Đương 1953 – 1972
  61. Nguyễn Văn Đường 1953 – 1972
  62. Nguyễn Văn Đề 1950 – 1970
  63. Nguyễn Văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Đồng 1948 – 1972
  65. Nguyễn Xuân An Sinh 1953
  66. Nguyễn Xuân Bàn 1942 – 1969
  67. Nguyễn Xuân Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Xuân Chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Dành 1952 – 1973
  70. Nguyễn Xuân Dậu 1953 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Khiết 1944 – 1972
  72. Nguyễn Xuân Kết 1953 – 1972
  73. Nguyễn Xuân Là 1952 – 1970
  74. Nguyễn Xuân Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Xuân Lắng 1951 – 1972
  76. Nguyễn Xuân Nguyên 1946 – 1972
  77. Nguyễn Xuân Nhở 1953 – 1972
  78. Nguyễn Xuân Si 1939 – 1969
  79. Nguyễn Xuân Thuỷ 1952 – 1972
  80. Nguyễn Xuân Thành 1953 – 1972
  81. Nguyễn Xuân Tú 1940 – 1972
  82. Nguyễn Xuân Định 1952 – 1972
  83. Nguyễn thế Hoàn 1945 – 1972
  84. Nguyễn văn Liên 1947 – 1972
  85. Nguyễn văn Sửu 1950 – 1972
  86. Nguyễn Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Đình Chiến 1953 – 1972
  88. Nguyễn Đình Chí 1948 – 1972
  89. Nguyễn Đình Chú 1951 – 1972
  90. Nguyễn Đình Hơn 1950 – 1972
  91. Nguyễn Đình Nguyên 1950 – 1972
  92. Nguyễn Đình Quế Hy sinh 1963
  93. Nguyễn Đình Thản 1950 – 1972
  94. Nguyễn Đình Xứng 1948 – 1972
  95. Nguyễn Đình Đông 1952 – 1972
  96. Nguyễn Đăng Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Đăng Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Đăng Trực (Tựu) 1944 – 1971
  99. Nguyễn Đăng Đoan 1947 – 1968
  100. Nguyễn Đắc Trác 1949 – 1972