Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Hiên 1947 – 1972
  2. Nguyễn Đức Hiền 1939 – 1972
  3. Nguyễn Đức Hoán 1947 – 1973
  4. Nguyễn Đức Hải 1940 – 1972
  5. Nguyễn Đức Nghị 1952 – 1972
  6. Nguyễn Đức Nhân 1952 – 1972
  7. Nguyễn Đức Nhân 1953 – 1972
  8. Nguyễn Đức Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đức Tư Sinh 1947
  10. Ngô Quốc Phòng 1952 – 1972
  11. Ngô Văn Dương Hy sinh 1970
  12. Ngô Văn Nam 1942 – 1972
  13. Ngô Văn Tiến Hy sinh 1972
  14. Ngô Văn Tiến 1949 – 1972
  15. Ngô Văn Tâm 1954 – 1972
  16. Ngô Xuân Tác 1950 – 1972
  17. Ngô Đăng Bội 1953 – 1972
  18. Ngô Đức Hội 1954 – 1972
  19. Ngọc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngọc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nhân Trọng Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nông Quốc Sà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nông Quốc Tài 1953 – 1972
  24. Nông Thanh Du 1951 – 1972
  25. Nông Thanh Vọng 1953 – 1972
  26. Nông Thế An 1953 – 1972
  27. Nông Văn Kin 1953 – 1972
  28. Nông Văn Thắng 1953 – 1972
  29. Nông Văn Tài 1949 – 1973
  30. Nông Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Thanh Báo 1950 – 1971
  33. Phan Thanh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Chiểu 1949 – 1972
  35. Phan Văn Kích(Kính) 1939 – 1972
  36. Phan Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phùng Mai Nghi 1948 – 1973
  38. Phùng Thúc Lưu Hy sinh 1972
  39. Phường Văn Tiến 1946 – 1972
  40. Phạm Bá Dung Sinh 1952
  41. Phạm Công Lai 1950 – 1973
  42. Phạm Huy Tiến 1935 – 1972
  43. Phạm Hùng Việt 1945 – 1967
  44. Phạm Hữu Công 1948 – 1971
  45. Phạm Hữu Hồng 1947 – 1972
  46. Phạm Khắc Bi 1940 – 1972
  47. Phạm Khắc Bỉnh 1952 – 1972
  48. Phạm Khắc Ân Sinh 1950
  49. Phạm Ngọc Cư 1947 – 1969
  50. Phạm Ngọc Mai Hy sinh 1972
  51. Phạm Ngọc Tĩnh 1950 – 1972
  52. Phạm Ngọc Điệt 1950 – 1968
  53. Phạm Quang Dân 1953 – 1972
  54. Phạm Quang Thái Sinh 1949
  55. Phạm Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Thanh Long Hy sinh 1968
  57. Phạm Tháp Mười Hy sinh 1972
  58. Phạm Thắng 1938 – 1969
  59. Phạm Trung Liên 1952 – 1972
  60. Phạm Tuấn Cường 1951 – 1971
  61. Phạm Viết Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Việt Dung 1953 – 1972
  63. Phạm Văn Chinh (Chút) Hy sinh 1972
  64. Phạm Văn Chung Sinh 1950
  65. Phạm Văn Chính 1952 – 1972
  66. Phạm Văn Huy 1950 – 1972
  67. Phạm Văn Hạ 1954 – 1972
  68. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Văn Nam 1944 – 1967
  70. Phạm Văn Nguyên 1950 – 1972
  71. Phạm Văn Ngọc Sinh 1953
  72. Phạm Văn Ngọc 1953 – 1972
  73. Phạm Văn Như 1950 – 1972
  74. Phạm Văn Nuôi 1944 – 1972
  75. Phạm Văn Ru 1952 – 1972
  76. Phạm Văn Son 1953 – 1972
  77. Phạm Văn Sáng 1951 – 1971
  78. Phạm Văn Thanh 1949 – 1972
  79. Phạm Văn Thiệu 1949 – 1972
  80. Phạm Văn Tin Sinh 1952
  81. Phạm Văn Toại 1951 – 1972
  82. Phạm Văn Tuyết 1949 – 1972
  83. Phạm Văn Tuấn 1947 – 1972
  84. Phạm Văn Đại 1953 – 1972
  85. Phạm Đình Dùng 1946 – 1972
  86. Phạm Đình Thành Sinh 1952
  87. Phạm Đình Tĩnh 1949 – 1972
  88. Phạm Đăng Long 1952 – 1972
  89. Phạm Đức Hiệp 1952 – 1972
  90. Phụng Văn Dậu 1953 – 1972
  91. Quang Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Quách Văn Đại 1952 – 1972
  93. Quảng Thanh Bình 1951 – 1972
  94. Rơ Châm Đinh Hy sinh 1969
  95. Rơ Lan Nhá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Thái Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Thái Ngộ Khánh 1939 – 1970
  98. Thấm Văn Mui 1953 – 1972
  99. Tiến Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Tràng Công Thành 1951 – 1971