Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Công Luý 1952 – 1972
  2. Trương Công Minh 1952 – 1972
  3. Trương Công Đất 1946 – 1972
  4. Trương Mạnh Tiến 1952 – 1972
  5. Trương Mạnh Tuân 1953 – 1972
  6. Trương Mậu Bản 1940 – 1972
  7. Trương Trọng Đạt 1952 – 1971
  8. Trương Văn Báo 1949 – 1972
  9. Trương Văn Cấn Hy sinh 1972
  10. Trương Văn Mão 1948 – 1972
  11. Trương Văn Phách 1947 – 1972
  12. Trương Văn Phúc 1953 – 1972
  13. Trương Văn Quý 1951 – 1972
  14. Trương Văn Trong Sinh 1948
  15. Trương Văn Trấn 1948 – 1972
  16. Trương Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương văn Kỷ 1953 – 1972
  18. Trần Công Hùng 1952 – 1972
  19. Trần Công Thìn 1940 – 1972
  20. Trần Công Thậm 1953 – 1972
  21. Trần Công Đoàn 1952 – 1970
  22. Trần Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Duy Thương Hy sinh 1967
  24. Trần Gia Cẩm 1950 – 1972
  25. Trần Hải Đường 1949 – 1972
  26. Trần Hồng Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Hồng Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Hồng Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Hữu Diễm 1937 – 1969
  30. Trần Hữu Ngọc 1949 – 1972
  31. Trần Khánh Lạng 1933 – 1970
  32. Trần Lẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Minh Bảy Sinh 1945
  34. Trần Minh Hoang Hy sinh 1966
  35. Trần Minh Triều Hy sinh 1966
  36. Trần Minh Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Minh Trực 1945 – 1970
  38. Trần Ngọc Báo 1946 – 1971
  39. Trần Ngọc Quý 1954 – 1972
  40. Trần Như Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Quang Khải 1946 – 1968
  42. Trần Quang Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Quang Nguyên 1950 – 1972
  44. Trần Quang Tiến 1953 – 1972
  45. Trần Quý Dương Hy sinh 1972
  46. Trần Quốc Hoà 1951 – 1972
  47. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1966
  48. Trần Thanh Phong 1952 – 1972
  49. Trần Thành Dự 1952 – 1972
  50. Trần Văn Bé 1952 – 1972
  51. Trần Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Chỉnh 1955 – 1972
  53. Trần Văn Chủ 1945 – 1968
  54. Trần Văn Cát 1952 – 1972
  55. Trần Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Cẩn 1947 – 1972
  57. Trần Văn Cừ 1951 – 1972
  58. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Khang 1950 – 1972
  60. Trần Văn Khanh 1944 – 1972
  61. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Lưu 1950 – 1972
  63. Trần Văn Lương 1953 – 1972
  64. Trần Văn Nhang 1946 – 1972
  65. Trần Văn Nhật 1944 – 1972
  66. Trần Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Sao Hy sinh 1967
  68. Trần Văn Thanh 1952 – 1972
  69. Trần Văn Thuỵ 1945 – 1972
  70. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Thìn Hy sinh 1968
  72. Trần Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Thịnh 1944 – 1968
  74. Trần Văn Tuyn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Tích Hy sinh 1972
  77. Trần Văn Tích 1947 – 1971
  78. Trần Văn Tầng 1954 – 1973
  79. Trần Văn Tập 1947 – 1970
  80. Trần Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn reo Hy sinh 1972
  82. Trần Văn Đường 1952 – 1972
  83. Trần Văn ấn Hy sinh 1972
  84. Trần Xuân Lam Hy sinh 1972
  85. Trần Đình Giáp 1953 – 1972
  86. Trần Đình Long 1954 – 1972
  87. Trần Đình Sơn Sinh 1954
  88. Trần Đình Tòng 1947 – 1972
  89. Trần Đăng Sinh 1942 – 1972
  90. Trịnh Duy Hiên 1952 – 1972
  91. Trịnh Quang Nghiệp 1940 – 1972
  92. Trịnh Thế Trọng 1949 – 1967
  93. Trịnh Văn Châm 1947 – 1972
  94. Trịnh Văn Thức 1950 – 1972
  95. Trịnh Xuân Thành 1952 – 1972
  96. Trịnh Đình Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Tàu Khang Hy sinh 1967
  98. Tô Quang Lương 1954 – 1970
  99. Tô Văn Đính 1954 – 1973
  100. Tạ Hồng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh