Sa Thầy

Huyện Sa Thầy, Kon Tum

824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Thị Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Tạ Văn Nhâm 1954 – 1972
  3. Tạ Xuân Cường(Hoàng) 1953 – 1973
  4. Tống Văn Cường 1950 – 1972
  5. Tống Văn Thạch Sinh 1952
  6. Tống Đức Chi 1942 – 1972
  7. Vi Kim Tinh 1949 – 1972
  8. Vi Viết Cường 1953 – 1972
  9. Vi Văn Lịch 1953 – 1972
  10. Võ Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Văn Trọng Kiếm 1945 – 1972
  14. Văn Tùng Hy sinh 1970
  15. Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Vũ Anh Linh 1952 – 1972
  17. Vũ Chí Dũng Hy sinh 1971
  18. Vũ Công Anh 1953 – 1972
  19. Vũ Công Bình 1950 – 1970
  20. Vũ Huy Châm Sinh 1953
  21. Vũ Huy Hiệu 1947 – 1971
  22. Vũ Khắc Ngọt 1940 – 1972
  23. Vũ Nhật Tân 1950 – 1972
  24. Vũ Thanh Trung (Trang) 1952 – 1971
  25. Vũ Thành Nam 1951 – 1972
  26. Vũ Tấn Đạt 1945 – 1970
  27. Vũ Viết khanh 1950 – 1972
  28. Vũ Văn Bồng Sinh 1949
  29. Vũ Văn Dã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Vũ Văn Khánh 1947 – 1972
  31. Vũ Văn Khương Hy sinh 1972
  32. Vũ Văn Minh 1949 – 1973
  33. Vũ Văn Phú Sinh 1952
  34. Vũ Văn Thọ Hy sinh 1972
  35. Vũ Văn Thổi 1950 – 1972
  36. Vũ Văn Vinh 1946 – 1972
  37. Vũ Xuân Trung 1952 – 1973
  38. Vũ Xuân Đáng 1950 – 1971
  39. Vũ Đình Tây 1939 – 1968
  40. Vũ Đình Vực Hy sinh 1968
  41. Vũ Đăng Bảo 1942 – 1974
  42. Vũ Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vũ Đức Thắng 1949 – 1972
  44. Vương Văn Đệ Hy sinh 1972
  45. Xuân Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Y Bình 1944 – 1971
  47. Y Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Y Thèo Hy sinh 1967
  49. kiều Văn Khiết 1950 – 1972
  50. lê Văn Thao(Thoả) 1952 – 1972
  51. lương văn Khánh Hy sinh 1967
  52. nguyễn Trung Kháng 1950 – 1972
  53. phạm Xuân Nền 1953 – 1972
  54. Đinh Công Kiếm Hy sinh 1972
  55. Đinh Quang Nguyệt 1950 – 1972
  56. Đinh Quang Vinh 1947 – 1972
  57. Đinh Ríng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Tiến Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Hiên 1950 – 1972
  60. Đinh Văn Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đinh Văn Đoài 1952 – 1972
  62. Đinh ánh Sáng 1946 – 1972
  63. Đinh Đình Mắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đoàn Hồng Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đoàn Hữu Phương 1950 – 1972
  66. Đoàn Ngọc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đoàn Trung Kháng 1952 – 1972
  68. Đoàn Trọng Thìn 1953 – 1972
  69. Đoàn Văn Khản Hy sinh 1966
  70. Đoàn Văn Vĩnh 1938 – 1969
  71. Đàm Xuân Thu(Nga) Sinh 1948
  72. Đàm Đình Tuyên 1946 – 1972
  73. Đàn Thanh Chương 1945 – 1972
  74. Đào Hữu thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đào Ngọc Vĩnh 1947 – 1972
  76. Đào Quang Bình 1935 – 1972
  77. Đào Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đào Văn Tế 1949 – 1972
  79. Đào Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đậu Văn Đảm 1952 – 1972
  81. Đặng - T - Mậu Hy sinh 1972
  82. Đặng Hồng Khánh 1950 – 1972
  83. Đặng Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đặng Quyết Thắng 1951 – 1971
  85. Đặng Thanh Tùng 1941 – 1972
  86. Đặng Văn Cường 1953 – 1972
  87. Đặng Văn Soãng 1949 – 1971
  88. Đặng Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Văn Thỉnh 1943 – 1972
  90. Đặng Văn Tịnh 1949 – 1971
  91. Đặng Xuân Bật 1950 – 1974
  92. Đối Thanh Hiểu 1947 – 1972
  93. Đồng Văn Xế 1952 – 1973
  94. Đỗ Công Hành 1953 – 1972
  95. Đỗ Công Thành 1953 – 1972
  96. Đỗ Danh Học 1950 – 1969
  97. Đỗ Duy Hùng 1950 – 1970
  98. Đỗ Hoàng Khái 1952 – 1973
  99. Đỗ Hoả Tiễn 1942 – 1970
  100. Đỗ Huy Thư 1949 – 1972