Quỳnh Lưu

Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An

498 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Chấn Hy sinh 1967
  2. Bùi Công Luận Hy sinh 1966
  3. Bùi Duy Dò Hy sinh 1949
  4. Bùi Duy Nhậm Hy sinh 1968
  5. Bùi Sỹ Thanh Hy sinh 1966
  6. Bùi Thiết Giáp Hy sinh 1967
  7. Bùi Văn Tuế Hy sinh 1949
  8. Bùi Văn Tịa Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Đại Hy sinh 1966
  10. Bùi Xuân Đài Hy sinh 1968
  11. Bùi Đình Tôn Hy sinh 1967
  12. Bùi Đình Tôn Hy sinh 1967
  13. Cao Ngọc Rào Hy sinh 1966
  14. Cao Tiết Hy sinh 1949
  15. Cao Trọng Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao Trọng Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Cao Trọng Thức Hy sinh 1972
  18. Cao Trọng Thức Hy sinh 1972
  19. Cao Văn Tương Hy sinh 1971
  20. Cao Văn Tương Hy sinh 1971
  21. Chinh Xuân Vạn Hy sinh 1966
  22. Chu Văn Biên Hy sinh 1952
  23. Chu Văn Chuyên Hy sinh 1966
  24. Chu Văn Hải Hy sinh 1979
  25. Chu Văn Hải Hy sinh 1979
  26. Chu Văn Tăng Hy sinh 1930
  27. Cù Chính Trung Hy sinh 1949
  28. Cù Khắc Chấn Hy sinh 1972
  29. Dương Danh Mai Hy sinh 1968
  30. Dương Hồng Sâm Hy sinh 1973
  31. Dương Ngọc Liệu Hy sinh 1930
  32. Dương Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  33. Dương Văn Bày Hy sinh 1972
  34. Dương Văn Thứ Hy sinh 1972
  35. Dương Đình Điệc Hy sinh 1967
  36. Fa Thét Lào Hy sinh 1965
  37. Hoàng Chiến Qùnh Hy sinh 1949
  38. Hoàng Chánh Hy sinh 1968
  39. Hoàng Công Sinh Hy sinh 1965
  40. Hoàng Hợi Hy sinh 1966
  41. Hoàng Khai Hy sinh 1949
  42. Hoàng Kim Ninh Hy sinh 1972
  43. Hoàng Liên Hy sinh 1952
  44. Hoàng Lộc Hy sinh 1966
  45. Hoàng Quang Tấn Hy sinh 1967
  46. Hoàng Thanh Kiếm Hy sinh 1968
  47. Hoàng Thị Xân Hy sinh 1973
  48. Hoàng Trung Hà Hy sinh 1965
  49. Hoàng Trung Quang Hy sinh 1965
  50. Hoàng Tấn Quang Hy sinh 1975
  51. Hoàng Văn Hán Hy sinh 1968
  52. Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1930
  53. Hoàng Văn Hựu Hy sinh 1969
  54. Hoàng Văn Long Hy sinh 1972
  55. Hoàng Văn Long Hy sinh 1952
  56. Hoàng Văn Phú Hy sinh 1965
  57. Hoàng Văn Suất Hy sinh 1967
  58. Hoàng Văn Thế Hy sinh 1949
  59. Hoàng Văn Tinh Hy sinh 1972
  60. Hoàng Xuân Du Hy sinh 1967
  61. Hoàng Xuân Lương Hy sinh 1966
  62. Hoàng Điện Hy sinh 1952
  63. Hoàng Đình Phiên Hy sinh 1968
  64. Hoàng Đình Đào Hy sinh 1972
  65. Hoàng Đức Ngân Hy sinh 1965
  66. Hà Đăng Chã Hy sinh 1966
  67. Hồ Anh Toàn Hy sinh 1968
  68. Hồ Bá Liên Hy sinh 1966
  69. Hồ Chuyên Hy sinh 1949
  70. Hồ Chí Tư Hy sinh 1972
  71. Hồ Công Thiệu Hy sinh 1967
  72. Hồ Diên Thanh Hy sinh 1966
  73. Hồ Diên Thanh Hy sinh 1966
  74. Hồ Duy Chuyên Hy sinh 1975
  75. Hồ Duy Chuyên Hy sinh 1975
  76. Hồ Duy Sự Hy sinh 1990
  77. Hồ Duy Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hồ Dần Hy sinh 1931
  79. Hồ Hiện Hy sinh 1949
  80. Hồ Huấn Hy sinh 1970
  81. Hồ Hữu Kỳ Hy sinh 1968
  82. Hồ Hữu Quế Hy sinh 1969
  83. Hồ Hữu Thái Hy sinh 1949
  84. Hồ Hựu Chính Hy sinh 1949
  85. Hồ Hựu Khuê Hy sinh 1949
  86. Hồ Hựu Uyên Hy sinh 1949
  87. Hồ Hựu Vịnh Hy sinh 1949
  88. Hồ Khắc Quyến Hy sinh 1967
  89. Hồ Kim Sanh Hy sinh 1967
  90. Hồ Kim Tồ Hy sinh 1930
  91. Hồ Minh Quảng Hy sinh 1966
  92. Hồ Minh Quảng Hy sinh 1966
  93. Hồ Mậu Do Hy sinh 1949
  94. Hồ Như Long Hy sinh 1968
  95. Hồ Phi Dung Hy sinh 1930
  96. Hồ Phi Phồn Hy sinh 1930
  97. Hồ Quang Trung Hy sinh 1972
  98. Hồ Sự Hy sinh 1949
  99. Hồ Sỹ Hiền Hy sinh 1969
  100. Hồ Sỹ Kiều Hy sinh 1966