Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Quế Thọ, Quảng Nam

Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

592 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. NGUYỄN ĐÌNH THUYÊN LAI YẾN - HOÀI ĐỨC - HÀ TÂY
  2. NGUYỄN ĐÌNH TẶNG 1951 – 1972 · Nghi Thuỷ, Nghi Lộc, NA
  3. Nguyễn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Chí Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Duy Quan 1946 – 1972 · Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng
  7. Nguyễn Duy Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Hữu Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Mậu Bản Hy sinh 1966
  10. Nguyễn So Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thành Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Thị Kim Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thị Thanh 1910 – 1968
  15. Nguyễn Tấn Sường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Tấn Thành Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Tấn Tố Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Hoạch Vinh Phúc
  21. Nguyễn Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Khang Lâm Thao, Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1973 · Tân Thọ, Kỳ Anh, Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Xuân Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Xuân Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn thị Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn văn Đông Quế Lưu
  32. Nguyễn Đình Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Đình Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn ỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngô Mạc 1915 – 1967
  37. PHAN HỒNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. PHÚ HIỆP Sinh 1947
  39. PHẠM NGỌC CÔN 1951 – 1974 · 46 Hàm Long, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  40. PHẠM NGỌC CÔN 1951 – 1974 · 46 Hàm Long, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  41. PHẠM TIẾN SINH 1951 – 1974 · Minh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình
  42. PHẠM TIẾN SINH 1951 – 1974 · Minh Khang, Hoa Lư, Ninh Bình
  43. PHẠM VĂN CẤP 1947 – 1968 · Xã Minh Quang, H.Tam Đảo, T.Vĩnh Phúc
  44. Phan Hữu Lưu Huỳnh Mỹ, Huỳnh Lôi
  45. Phan Kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Tiền Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Cháu Quế Mỹ, Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế
  48. Phạm Huy Giải Ngọc Kiên - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  49. Phạm Văn Nỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Quách Duy Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. TRƯƠNG MINH THANH 1950 – 1972 · Xã Quảng Ninh, H. Quảng Trạch, Tỉnh Q. Bình
  53. TRƯƠNG VĂN HÙNG Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. TRƯƠNG VĂN THÌN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. TRẦN NGỌC NHƠN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. TRẦN VĂN HÒA 1950 – 1972 · Tân Yên - Bắc Giang
  57. Trương Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Hữu Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Ngự Hy sinh 1969
  61. Trần Như Dụng 1952 – 1974 · Nhâm Phúc, Lý Nhân, Nam Hà
  62. Trần Thị Duy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Trọng Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Viết Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Chung Duy An - Duy Xuyên
  67. Trần Đình Mậu 1948 – 1967
  68. Trần Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Tô Tục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tạ Hữu Giáp Hà Nội
  71. Tạ Văn Cơm 1950 – 1973
  72. VŨ TÁ DỰ 1953 – 1974 · Xã Lương Ngọc, Thúc Kháng, Bình Giang, Hải Dương
  73. Vũ Thế Hùng Hà Bắc
  74. Vũ Thế Trung Hà Bắc
  75. Vũ Đình Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Vỏ Nhiều 1945 – 1969
  77. Vỏ Thị Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Ô Trống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. ĐINH MẠNH TIẾN Sinh 1954 · Xã Bản Nguyên, H. Lâm Thao, T. Phú Thọ
  80. Đinh Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Văn Thuận Cao Ninh - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  82. Đinh Xuân Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đoàn Tiến Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. ĐÀO VĂN HUYẾN Hy sinh 1968 · Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình
  85. Đào Bội Hoàng Hy sinh 1967
  86. Đào Trường Hạo Hy sinh 1969
  87. Đào Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đậu Văn Tuấn Nghi Phương, Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  89. Đặng Ktm Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đồ Bá Sóp Hưng Long, M. Giang, Hải Hưng
  92. ĐỖ TRÀNG SƠN 1946 – 1970 · Lương Khánh Thiện, Phú Lý, Hà Nam