Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Quế Thọ, Quảng Nam

Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

592 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chưa rõ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chưa rõhọ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chị Thanh Phúc Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Dương Công Kỳ Hy sinh 1972
  58. HOÀNG VĂN HỒNG 1938 – 1970 · Khánh Vân, Yên Khánh, Ninh Bình
  59. Hoàng Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hoàng Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hoàng Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng Đại Cẩn Thanh Hoá
  63. Huỳnh Ngọc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hà Văn ít Sinh 1950
  65. Hôd Văn Dậu Hy sinh 1967
  66. HỒ VĂN ÍT Sinh 1950
  67. Hồ Kỷ 1945 – 1967
  68. Hồ Nhật Tân Sinh 1943
  69. Hồ Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hồ Văn Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Kiều Quang Mùa Hy sinh 1975 · Hiệp Tuyên, Quốc Oai, Hà Tây
  72. Liệt Sĩ Anh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Liệt Sĩ Phúc Hiệp Sinh 1947
  74. LÊ VĂN PHAN 1945 – 1968 · Xã Liên Sơn, H.Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
  75. LÊ VĂN PHAN 1945 – 1968 · Xã Liên Sơn, H.Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
  76. LÊ VĂN THANH Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. LÊ VĂN ĐỒNG Hà Nội
  78. LÒ VĂN NHANH Cao Bằng
  79. Lê Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Thọ Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Tấn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Tấn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê V ăn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Dân 1954 – 1974
  85. Lê Văn Khanh 1951 – 1973 · Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá
  86. Lê Văn Nhí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lương Ngọc Anh Bình Sơn, Quảng Ngãi
  89. Mai Hữa Trí TX Thái Bình
  90. Mai Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Mai Văn Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. NGUYỄN DUY QUANG 1946 – 1972 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng
  93. NGUYỄN THỊ CÚC 1932 – 1971
  94. NGUYỄN TRANH PHIÊN Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
  95. NGUYỄN VĂN CHÍN 1939 – 1970 · Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
  96. NGUYỄN VĂN DŨNG Hải Hưng
  97. NGUYỄN VĂN HOÀN Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây
  98. NGUYỄN VĂN NGỌC Hy sinh 1972 · Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình
  99. NGUYỄN VĂN QUÝ Hải Hưng
  100. NGUYỄN XUÂN LIÊU Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh