Quang Hưng

Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

195 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bì Thị Ngõn 1930 – 1954
  2. Bì Văn Khải 1950 – 1971
  3. Bì Văn Mận 1921 – 1952
  4. Bì Văn Ngấp 1934 – 1954
  5. Bì Văn Oanh 1953 – 1971
  6. Bì Văn Quynh 1951 – 1971
  7. Bì Văn Xá 1948 – 1969
  8. Bì văn Toàn 1950 – 1974
  9. Bì văn Tĩnh 1954 – 1972
  10. Bùi Anh Tuấn 1946 – 1969
  11. Bùi Hữu Khách 1933 – 1968
  12. Bùi Thị Mật 1930 – 1950
  13. Bùi Văn Bậy 1919 – 1954
  14. Bùi Văn Chính 1923 – 1949
  15. Bùi Văn Din 1917 – 1953
  16. Bùi Văn Khang 1919 – 1954
  17. Bùi Văn Kênh 1936 – 1951
  18. Bùi Văn Kỳ 1919 – 1954
  19. Bùi Văn Nhật 1927 – 1950
  20. Bùi Văn Trọng 1947 – 1972
  21. Bùi Văn Tuỳ 1939 – 1968
  22. Bùi Văn Tê 1954 – 1975
  23. Bùi Xuân Liên 1956 – 1975
  24. Bùi Xuân Thữa 1953 – 1972
  25. Bùi Xuân Uý 1968 – 1969
  26. Bùi văn Khâu 1920 – 1951
  27. Bùi văn Ngà 1920 – 1951
  28. Bùi Đại Công 1947 – 1972
  29. Hoàng Minh Đàm 1943 – 1968
  30. Hoàng Văn Viển 1930 – 1952
  31. Hà Ngọc Lẫy 1920 – 1951
  32. Hà Quốc Huy 1935 – 1969
  33. Hà Văn Can 1928 – 1953
  34. Hà Văn Giản 1930 – 1951
  35. Hà văn Dị 1941 – 1969
  36. Le Hồng Phượng 1933 – 1967
  37. Lê Hồng Phê 1940 – 1968
  38. Lê Hồng Phương 1945 – 1968
  39. Lê Văn Chung 1952 – 1971
  40. Lê Văn Diện 1949 – 1972
  41. Lê Văn Mờ 1947 – 1968
  42. Lê Văn Quế 1923 – 1950
  43. Lê Văn Đèo 1918 – 1954
  44. Lê Xuân Liễu 1938 – 1969
  45. Lưu Văn Tưởng 1936 – 1951
  46. Lưu văn Chiến 1952 – 1974
  47. Nguyễn Hồng Nguyên 1947 – 1970
  48. Nguyễn Ngọc Ngoan 1920 – 1951
  49. Nguyễn Quốc Ân 1952 – 1973
  50. Nguyễn Văn Biểu 1940 – 1979
  51. Nguyễn Văn Chuyên 1952 – 1972
  52. Nguyễn Văn Chất Sinh 1920
  53. Nguyễn Văn Duật 1940 – 1968
  54. Nguyễn Văn Khe 1927 – 1951
  55. Nguyễn Văn Luận 1921 – 1953
  56. Nguyễn Văn Ngoạn 1921 – 1953
  57. Nguyễn Văn Sáng 1954 – 1971
  58. Nguyễn Văn Thiềng 1920 – 1952
  59. Nguyễn Văn Thu 1927 – 1951
  60. Nguyễn Văn Thêm 1951 – 1973
  61. Nguyễn Văn Thụ 1951 – 1971
  62. Nguyễn Văn Tôn 1922 – 1954
  63. Nguyễn Văn Tự 1923 – 1951
  64. Nguyễn Văn Xê 1928 – 1954
  65. Nguyễn Vũ Mốt 1940 – 1970
  66. Nguyễn Vũ Thương 1951 – 1972
  67. Nguyễn Vữ Trai 1944 – 1968
  68. Nguyễn Xuân An 1954 – 1972
  69. Nguyễn Xuân Liễu 1937 – 1973
  70. Nguyễn Xuân Oai 1952 – 1971
  71. Nguyễn Xuân Thuỷ 1952 – 1972
  72. Nguyễn thị Nghìn 1925 – 1950
  73. Nguyễn văn Cẩn 1925 – 1950
  74. Nguyễn văn Cỗi 1924 – 1951
  75. Nguyễn văn Dong 1952 – 1971
  76. Nguyễn văn Dính 1953 – 1974
  77. Nguyễn văn Dần 1936 – 1987
  78. Nguyễn văn Hùng 1952 – 1972
  79. Nguyễn văn Phụng 1919 – 1951
  80. Nguyễn văn Sức 1932 – 1952
  81. Nguyễn văn Thơ 1950 – 1969
  82. Nguyễn văn Thường 1926 – 1951
  83. Nguyễn Đình Quynh 1922 – 1953
  84. Ngô Quang Tiến 1927 – 1952
  85. Ngô Thị Đó 1931 – 1952
  86. Ngô Văn Mẩm 1922 – 1950
  87. Ngô văn Mậm 1925 – 1953
  88. Phí Ngọc De 1914 – 1951
  89. Phí Ngọc Diên 1920 – 1950
  90. Phí Ngọc Dầu 1920 – 1949
  91. Phí Ngọc Lóm 1921 – 1954
  92. Phí Ngọc Miêng 1921 – 1953
  93. Phí Ngọc Mỹ 1951 – 1971
  94. Phí Ngọc Nghĩa 1949 – 1972
  95. Phí Ngọc Ngần 1920 – 1954
  96. Phí Ngọc Nồi 1920 – 1952
  97. Phí Ngọc Sáu 1953 – 1972
  98. Phí Ngọc Sơn 1942 – 1969
  99. Phí Ngọc Tam 1950 – 1972
  100. Phí Ngọc Thoan 1949 – 1969