Quang Hưng

Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

195 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phí Ngọc Xim 1953 – 1972
  2. Phí Ngọc ích 1929 – 1949
  3. Phí Xuân Đào 1930 – 1951
  4. Phí ngọc Thu 1921 – 1954
  5. Phạm Hồng Thiết 1940 – 1970
  6. Phạm Thanh Hoa 1954 – 1967
  7. Phạm Thanh Làn 1944 – 1973
  8. Phạm Thế Đông 1948 – 1972
  9. Phạm Văn Thiều 1905 – 1953
  10. Phạm Văn Tường 1924 – 1953
  11. Phạm Văn Vượng 1919 – 1952
  12. Phạm văn Chương 1930 – 1949
  13. Phạm văn Xây 1938 – 1968
  14. Phạm Đình Bình 1943 – 1970
  15. Phạm Đình Bút 1936 – 1953
  16. Phạm Đình Tuyên 1920 – 1952
  17. Phạm Đình Tùng 1927 – 1952
  18. Phạm Đình Viết 1920 – 1954
  19. Phạm Đức Cất 1923 – 1954
  20. Phạm Đức Đốc 1939 – 1967
  21. Quách Hồng Nạp 1938 – 1968
  22. Quách Quang Chuốt 1940 – 1972
  23. Quách Văn An 1930 – 1952
  24. Quách Văn Ao 1939 – 1972
  25. Quách Văn Bân 1945 – 1968
  26. Quách Văn Hoản 1943 – 1974
  27. Quách Văn Hạnh 1950 – 1973
  28. Quách Văn Non 1947 – 1968
  29. Quách Văn Quynh 1942 – 1965
  30. Quách Văn Sinh 1950 – 1972
  31. Quách Văn Tách 1923 – 1954
  32. Quách Văn Tương 1925 – 1949
  33. Quách Văn Vườn 1952 – 1972
  34. Quách Văn Điệu 1946 – 1968
  35. Quách Văn Đệ 1943 – 1971
  36. Quách Văn Định 1923 – 1952
  37. Quách văn Chúc 1921 – 1952
  38. Quách văn Vang 1921 – 1952
  39. Quách Đăng Hiện 1945 – 1972
  40. Quách Đăng Hân 1949 – 1972
  41. Quách Đăng Thành 1924 – 1954
  42. Trần Ngọc Thanh 1920 – 1952
  43. Trần Văn Hoản 1928 – 1954
  44. Trần Đình Trang 1919 – 1948
  45. Trịnh Lịch Sử 1946 – 1966
  46. Trịnh Đức Vịnh 1948 – 1968
  47. Tống Minh Động 1941 – 1966
  48. Tống Thị Lưu 1932 – 1952
  49. Tống Đăng Giản 1917 – 1952
  50. Tống Đăng Hiệp 1954 – 1972
  51. Tống Đăng Hoà 1930 – 1952
  52. Tống Đăng Hoè 1930 – 1951
  53. Tống Đăng Hảo 1942 – 1971
  54. Tống Đăng Kiên 1920 – 1952
  55. Tống Đăng Luật 1948 – 1968
  56. Tống Đăng Lệ 1952 – 1972
  57. Tống Đăng Lịch 1942 – 1969
  58. Tống Đăng Mộng 1923 – 1949
  59. Tống Đăng Nội 1954 – 1972
  60. Tống Đăng Quyết 1953 – 1974
  61. Tống Đăng Thanh 1927 – 1951
  62. Tống Đăng Thành 1922 – 1950
  63. Tống Đăng Toàn 1949 – 1972
  64. Tống Đăng Tuấn 1947 – 1972
  65. Vũ Công Báu 1948 – 1971
  66. Vũ Công Ngật 1920 – 1951
  67. Vũ Huy Quảng 1951 – 1972
  68. Vũ Hồng Mạnh 1949 – 1971
  69. Vũ Văn B 1953 – 1977
  70. Vũ Văn Ba 1922 – 1951
  71. Vũ Văn Ban 1923 – 1951
  72. Vũ Văn Phong 1929 – 1954
  73. Vũ Văn Sử 1918 – 1954
  74. Vũ Văn Thưởng 1920 – 1954
  75. Vũ Văn Thời 1919 – 1953
  76. Vũ Văn Trừ Hy sinh 1953
  77. Vũ Văn Tản 1952 – 1972
  78. Vũ hải Ngọc 1948 – 1969
  79. Vũ văn Nhân 1927 – 1951
  80. Vũ văn Toản 1928 – 1954
  81. Vũ Đình Mao 1936 – 1972
  82. Vũ Đức Dũng 1952 – 1972
  83. Đoàn Hữu Hải 1950 – 1973
  84. Đoàn Đăng Thanh 1942 – 1970
  85. Đoàn đại Thưởng 1931 – 1970
  86. Đăng Thị Huê 1930 – 1951
  87. Đăng Văn Bậy 1914 – 1951
  88. Đăng Văn Miêng 1921 – 1954
  89. Đặng Hồng Loan 1939 – 1972
  90. Đặng Thị Mây 1920 – 1952
  91. Đặng Văn Dễ 1925 – 1951
  92. Đặng Văn Dỡ 1926 – 1951
  93. Đặng Văn Lập 1921 – 1951
  94. Đặng Văn Tập 1946 – 1967
  95. Đặng Đình Bảng 1938 – 1965