Phùng Hưng

Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

382 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Cự 1928 – 1954
  2. Bùi Bá Màn 1960 – 1979
  3. Bùi Duy An 1917 – 1950
  4. Bùi Duy Biển 1951 – 1972
  5. Bùi Duy Biển 1950 – 1972
  6. Bùi Duy Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Duy Huấn 1930 – 1954
  8. Bùi Duy Hằng 1951 – 1972
  9. Bùi Duy Khiêm 1918 – 1949
  10. Bùi Duy Lâu 1954 – 1975
  11. Bùi Duy Phi 1944 – 1968
  12. Bùi Duy Thuấn 1945 – 1968
  13. Bùi Duy Thứ 1948 – 1970
  14. Bùi Duy Tằng 1953 – 1975
  15. Bùi Duy Đĩnh 1965 – 1986
  16. Bùi Duy Đống 1930 – 1972
  17. Bùi Quang Cự 1911 – 1948
  18. Bùi Quang Duẩn 1950 – 1967
  19. Bùi Quang Hãn 1932 – 1970
  20. Bùi Quang Hải 1938 – 1971
  21. Bùi Quang Lục 1933 – 1966
  22. Bùi Quang Lục 1938 – 1966
  23. Bùi Quang Ngoan 1943 – 1972
  24. Bùi Quang Nhật 1950 – 1971
  25. Bùi Quang Quý 1920 – 1949
  26. Bùi Quang Quý 1920 – 1949
  27. Bùi Quang Quỳ Hy sinh 1949
  28. Bùi Quang Sử 1956 – 1974
  29. Bùi Quang Thuấn Hy sinh 1972
  30. Bùi Quang Thư 1950 – 1969
  31. Bùi Quang Thắng 1956 – 1975
  32. Bùi Quang Tuynh 1926 – 1979
  33. Bùi Quang Tuynh 1926 – 1979
  34. Bùi Quang Uyên 1928 – 1948
  35. Bùi Quang Uyên 1928 – 1948
  36. Bùi Quang Vượng 1935 – 1967
  37. Bùi Quang Đang 1923 – 1953
  38. Bùi Quốc An 1940 – 1969
  39. Bùi Văn Cúc 1940 – 1968
  40. Bùi Văn Huê 1943 – 1968
  41. Bùi Văn Khẩn Hy sinh 1950
  42. Bùi Văn Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Bùi Văn Lạc 1949 – 1972
  44. Bùi Văn Phùng 1941 – 1989
  45. Bùi Văn Phùng 1937 – 1989
  46. Bùi Văn Sơ 1945 – 1970
  47. Bùi Văn Thiệu 1948 – 1968
  48. Bùi Văn Thạo 1950 – 1970
  49. Bùi Văn Đàn 1945 – 1972
  50. Bùi Xuân Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Bùi Xuân Nghiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Bùi bá Mân 1960 – 1979
  53. Bùi duy Am 1917 – 1950
  54. Bùi duy Hiển 1925 – 1950
  55. Bùi duy Khiêm 1918 – 1949
  56. Bùi duy Đĩnh 1965 – 1986
  57. Bùi Đăng Quang 1923 – 1953
  58. BùiDuy Lâu 1954 – 1975
  59. Doãn Văn Ngừng 1954 – 1972
  60. Dương Văn Chiến 1952 – 1973
  61. Dương Văn Tràng 1926 – 1950
  62. Dương Văn Tràng 1926 – 1950
  63. Dương Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hoàng Minh Dân 1940 – 1969
  65. Hoàng Nghĩa Toàn 1937 – 1967
  66. Hoàng Nghĩa Đát 1952 – 1974
  67. Hoàng Văn Long 1950 – 1970
  68. Hoàng Văn Điềm Sinh 1958
  69. Hoàng Văn Đích 1944 – 1970
  70. Hoàng Văn Đích 1949 – 1970
  71. Hoàng Xuân Lùng 1925 – 1950
  72. Hoàng Xuân Lùng 1925 – 1950
  73. Hà Văn Phúc 1938 – 1969
  74. Lâm Khắc Cương 1928 – 1947
  75. Lâm Quý Đôn 1935 – 1970
  76. Lâm Văn Chiến 1949 – 1970
  77. Lâm Văn Dúi 1929 – 1952
  78. Lâm Văn Khiêm 1946 – 1970
  79. Lâm Văn Phê 1952 – 1972
  80. Lâm Văn Điềm 1949 – 1967
  81. Lê Chân Phương 1951 – 1973
  82. Lê Công Cửu 1943 – 1968
  83. Lê Công Hoán 1947 – 1985
  84. Lê Công Hoán 1947 – 1992
  85. Lê Công Kiền 1925 – 1947
  86. Lê Công Kiền 1925 – 1947
  87. Lê Công Long 1948 – 1970
  88. Lê Công Phụng 1930 – 1970
  89. Lê Công Đoán Sinh 1947
  90. Lê Hiền Thảo 1950 – 1972
  91. Lê Huy Quyến 1953 – 1972
  92. Lê Hữu Lợi 1949 – 1973
  93. Lê Hữu Phúc 1950 – 1974
  94. Lê Hữu Thoá 1930 – 1952
  95. Lê Khắc Khoáng 1921 – 1950
  96. Lê Khắc Khuáng 1921 – 1954
  97. Lê Khắc Phụ 1929 – 1954
  98. Lê Khắc Phụ 1929 – 1950
  99. Lê Quang Đạo 1931 – 1954
  100. Lê Quang Đạo 1931 – 1954