Phú Lâm

Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

237 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Như Nho 1945 – 1967
  2. Lê Quang Vịnh 1959 – 1978
  3. Lê Văn Chinh 1945 – 1969
  4. Lê Văn Cát 1902 – 1952
  5. Lê Văn Luyện 1945 – 1968
  6. Lê Văn Lưu 1933 – 1953
  7. Lê Văn Lưu 1935 – 1951
  8. Lê Văn Thi 1942 – 1966
  9. Lê Văn Tứ 1939 – 1967
  10. Lê Văn Đen 1947 – 1969
  11. Lưu Chí Cận 1946 – 1968
  12. Lưu Ngọc Trường 1957 – 1979
  13. Lưu Quang Dục 1925 – 1951
  14. Lưu Quang Nghệ 1925 – 1950
  15. Lưu Quang Nhâm 1928 – 1947
  16. Lưu Quang Xy 1927 – 1953
  17. Lưu Văn Cát 1945 – 1968
  18. Lưu Đình Dùng 1941 – 1971
  19. Lưu Đình Dự 1928 – 1953
  20. Lưu Đình Thuý 1935 – 1953
  21. Nguyễn Bá Diền 1949 – 1972
  22. Nguyễn Bá Hợi 1934 – 1970
  23. Nguyễn Bá San 1921 – 1952
  24. Nguyễn Bá San 1915 – 1952
  25. Nguyễn Công Dũng 1937 – 1967
  26. Nguyễn Công Phối 1936 – 1953
  27. Nguyễn Danh Sáu 1945 – 1967
  28. Nguyễn Doãn Cộng 1950 – 1975
  29. Nguyễn Doãn Thuỳ 1951 – 1970
  30. Nguyễn Doãn Tưởng 1949 – 1968
  31. Nguyễn Duy Chúc 1925 – 1947
  32. Nguyễn Duy Khiên 1927 – 1952
  33. Nguyễn Duy Lạn 1950 – 1973
  34. Nguyễn Duy Nghiên 1955 – 1978
  35. Nguyễn Duy Phồn 1949 – 1969
  36. Nguyễn Duy Sáu 1946 – 1971
  37. Nguyễn Duy Xuyên 1941 – 1967
  38. Nguyễn DuyQuy Hy sinh 1949
  39. Nguyễn DuyQuý 1955 – 1975
  40. Nguyễn Duyên Mùi 1922 – 1952
  41. Nguyễn Huy Long 1939 – 1972
  42. Nguyễn Hữu Bốn 1942 – 1969
  43. Nguyễn Hữu Cần 1950 – 1971
  44. Nguyễn Hữu Luyện 1958 – 1979
  45. Nguyễn Hữu Ngong 1954 – 1972
  46. Nguyễn Hữu Sấn 1948 – 1972
  47. Nguyễn Hữu Thái 1951 – 1970
  48. Nguyễn Hữu Tiến 1951 – 1979
  49. Nguyễn Hữu Trùng 1922 – 1954
  50. Nguyễn Hữu Tạo 1926 – 1954
  51. Nguyễn Hữu Xạ 1950 – 1972
  52. Nguyễn Khắc Bồi 1921 – 1949
  53. Nguyễn Kim Như 1950 – 1971
  54. Nguyễn Ngọc Bẩy 1929 – 1950
  55. Nguyễn Ngọc Danh 1936 – 1969
  56. Nguyễn Ngọc Giáp Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Ngọc Gắn 1945 – 1971
  58. Nguyễn Ngọc Huỳnh 1916 – 1954
  59. Nguyễn Ngọc Hàn 1943 – 1970
  60. Nguyễn Ngọc Hợi 1926 – 1948
  61. Nguyễn Ngọc Lựu 1944 – 1969
  62. Nguyễn Ngọc Sung 1942 – 1970
  63. Nguyễn Ngọc Sáu 1930 – 1953
  64. Nguyễn Ngọc Đản 1922 – 1947
  65. Nguyễn Ngọc Đồng 1963 – 1953
  66. Nguyễn Quang Cường 1942 – 1967
  67. Nguyễn Quang Duyệt 1928 – 1952
  68. Nguyễn Quang Lộ 1948 – 1972
  69. Nguyễn Quang Ngân 1938 – 1970
  70. Nguyễn Quang Năm 1943 – 1968
  71. Nguyễn Quang Sáu 1935 – 1967
  72. Nguyễn Quang Địch 1952 – 1974
  73. Nguyễn Thanh Thuỷ 1935 – 1967
  74. Nguyễn Thanh Tràn 1946 – 1972
  75. Nguyễn Thiện Mậu 1947 – 1972
  76. Nguyễn Thiện Tầm 1947 – 1969
  77. Nguyễn Thiệu Tầm 1943 – 1968
  78. Nguyễn Thị Sen 1939 – 1968
  79. Nguyễn Tiến Ba 1948 – 1972
  80. Nguyễn Tiến Chăm 1945 – 1972
  81. Nguyễn Tiến Dung 1945 – 1974
  82. Nguyễn Tiến Định 1920 – 1953
  83. Nguyễn Trọng Chỉnh 1939 – 1971
  84. Nguyễn Trọng Vượng 1948 – 1973
  85. Nguyễn Trọng Đặt 1924 – 1951
  86. Nguyễn Tất Thành 1959 – 1979
  87. Nguyễn Tất Xuân 1949 – 1972
  88. Nguyễn Văn Bách 1921 – 1952
  89. Nguyễn Văn Bách 1920 – 1972
  90. Nguyễn Văn Bát 1924 – 1951
  91. Nguyễn Văn Bích 1962 – 1950
  92. Nguyễn Văn Chanh 1930 – 1947
  93. Nguyễn Văn Chính 1953 – 1973
  94. Nguyễn Văn Chế 1949 – 1949
  95. Nguyễn Văn Cảnh 1942 – 1970
  96. Nguyễn Văn Cần 1952 – 1979
  97. Nguyễn Văn Cẩn 1967 – 1952
  98. Nguyễn Văn Cừ 1927 – 1968
  99. Nguyễn Văn Cử 1954 – 1968
  100. Nguyễn Văn Diễn 1945 – 1971