Phú Lâm

Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

237 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Dân 1952 – 1970
  2. Nguyễn Văn Dưng 1945 – 1971
  3. Nguyễn Văn Giao 1947 – 1949
  4. Nguyễn Văn Giá 1950 – 1950
  5. Nguyễn Văn Giới 1959 – 1951
  6. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1969
  7. Nguyễn Văn Khoan 1942 – 1971
  8. Nguyễn Văn Khánh 1949 – 1984
  9. Nguyễn Văn Kiêm 1926 – 1953
  10. Nguyễn Văn Kính 1949 – 1967
  11. Nguyễn Văn Kỳ 1930 – 1950
  12. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Văn Nghệ 1941 – 1970
  14. Nguyễn Văn Phong 1945 – 1968
  15. Nguyễn Văn Quý 1949 – 1953
  16. Nguyễn Văn Quý 1946 – 1953
  17. Nguyễn Văn Quỳnh 1928 – 1972
  18. Nguyễn Văn Soạn 1948 – 1971
  19. Nguyễn Văn Sáu 1929 – 1953
  20. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Văn Thêm 1949 – 1969
  22. Nguyễn Văn Thế 1943 – 1953
  23. Nguyễn Văn Thịnh 1947 – 1953
  24. Nguyễn Văn Trù 1926 – 1950
  25. Nguyễn Văn Tương 1935 – 1952
  26. Nguyễn Văn Tấn 1942 – 1949
  27. Nguyễn Văn Tỉnh 1944 – 1952
  28. Nguyễn Văn Tụng 1908 – 1950
  29. Nguyễn Văn Tửu 1943 – 1952
  30. Nguyễn Văn Yên 1949 – 1976
  31. Nguyễn Văn Đãn 1948 – 1967
  32. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Đạt 1952 – 1950
  34. Nguyễn Văn Đễ 1932 – 1951
  35. Nguyễn Văn Định 1942 – 1952
  36. Nguyễn Xuân Mai 1919 – 1953
  37. Nguyễn Đình Bao 1922 – 1951
  38. Nguyễn Đình Trương 1909 – 1931
  39. Nguyễn Đình Trường 1946 – 1970
  40. Ngô Cơ 1929 – 1953
  41. Ngô Lương Đao 1938 – 1959
  42. Ngô Lượng Đạo 1946 – 1969
  43. Ngô Mạnh La 1955 – 1975
  44. Ngô Mạnh Lúp 1938 – 1971
  45. Ngô Ngọc Giao 1956 – 1975
  46. Ngô Thế Bân 1945 – 1966
  47. Ngô Văn Chức 1949 – 1951
  48. Ngô Văn Côi 1952 – 1971
  49. Ngô Văn Dục 1936 – 1969
  50. Ngô Văn Hoán Hy sinh 1973
  51. Ngô Văn Hách 1948 – 1972
  52. Ngô Văn Phát 1958 – 1978
  53. Ngô Văn Thông 1946 – 1966
  54. Ngô Văn Thường 1960 – 1979
  55. Ngô Văn Thạnh 1933 – 1969
  56. Ngô Văn Thấy 1947 – 1968
  57. Ngô Văn Thập 1950 – 1970
  58. Ngô Văn Thời 1925 – 1954
  59. Ngô Văn Ty 1910 – 1947
  60. Ngô Văn Tích 1952 – 1972
  61. Ngô Xuân Thắng 1939 – 1972
  62. Ngô Xuân Đạo 1947 – 1973
  63. Ngô Đình Bính 1951 – 1972
  64. Ngô Đình Thọ 1880 – 1953
  65. Ngô Đức Sùng 1933 – 1966
  66. Ngô Đức Thu 1929 – 1950
  67. Phạm Bá Nghiên 1921 – 1952
  68. Quách Cao Chi 1932 – 1969
  69. Quách Cao Hoành Hy sinh 1978
  70. Quách Cao Thơm 1960 – 1979
  71. Quách Văn Bảy 1948 – 1968
  72. Quách Đăng Dậu 1920 – 1949
  73. Trương Văn Mẫn 1923 – 1947
  74. Tạ Quang Soạn 1935 – 1953
  75. Vô Danh Hy sinh 1953
  76. Vô Danh Hy sinh 1953
  77. Vô Danh Hy sinh 1953
  78. Vô Danh Hy sinh 1953
  79. Vô Danh Hy sinh 1953
  80. Vô Danh Hy sinh 1953
  81. Vô Danh Hy sinh 1953
  82. Vô Danh Hy sinh 1953
  83. Vô Danh Hy sinh 1953
  84. Vô Danh Hy sinh 1953
  85. Vô Danh Hy sinh 1953
  86. Vô Danh Hy sinh 1953
  87. Vô Danh Hy sinh 1953
  88. Vô Danh Hy sinh 1953
  89. Vô Danh Hy sinh 1953
  90. Vô Danh Hy sinh 1953
  91. Vô Danh Hy sinh 1953
  92. Vô Danh Hy sinh 1953
  93. Vô Danh Hy sinh 1953
  94. Vô Danh Hy sinh 1953
  95. Vô Danh Hy sinh 1953
  96. Vô Danh Hy sinh 1953
  97. Vô Danh Hy sinh 1953
  98. Vô Danh Hy sinh 1953
  99. Vô Danh Hy sinh 1953
  100. Vô Danh Hy sinh 1953