Phong Điền

Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

978 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Thích Hy sinh 1966
  2. Nguyễn Công Trung Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Công Đức Hy sinh 1972
  4. Nguyễn Cơ Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Danh Theo Hy sinh 1968
  6. Nguyễn Duy Chiến Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Duy Long Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Duy Thìn Hy sinh 1973
  9. Nguyễn Duy Tòng Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Hiến Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Huy Chương Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Huy Lương Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Huy Thục Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Huy Uyên Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Huy Đồng Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Hưng Bình Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Hữu Châu Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Hữu Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hữu Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Hữu Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hữu Mười Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Hữu Quýnh Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Hữu Sác Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Hữu Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Hữu Viển Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Hữu Viện Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Hữu Xuyến Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Hữu bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Hữu Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Kahức Giao Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Khánh Quý Hy sinh 1975
  33. Nguyễn Khánh Toàn Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Khôi Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Khắc Nhu Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Khắc Sinh Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Kích Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Kỳ Thưởng Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Mân Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Mạnh Phúng Hy sinh 1966
  43. Nguyễn Mạnh Đề Hy sinh 1976
  44. Nguyễn Ngãi Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Ngọc Trổc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Ngọc Vu Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Ngọc bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Như Hy sinh 1973
  51. Nguyễn Như Hài Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Như Kim Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Như ý Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Như ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Phú Hải Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Phú Thái Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Phương Bắc Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Quang Duệ Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Quang Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Quang Thái Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Quang Yên Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Quang nam Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Quang Đệ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Sen Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Sĩ A Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Sĩ hai Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Sản Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Thanh Hường Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thanh Oai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thanh hải Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Thiện Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Thành Bân Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Thái Xơn Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Thúc Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thạch Tre Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Thế Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thế Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Thị Cam Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Thị Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thị Niệm Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Thị Nệ Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Thị Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Thị Việt Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Thị Xuệ Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Tiến Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Tiến Hồng Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Tiến Khuân Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Tiến Đề Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Trung Tính Hy sinh 1973
  98. Nguyễn Truy Lĩnh Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Trường Hùng Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Trọng Quảng Hy sinh 1968