Phong Điền

Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế

978 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Chấn Hy sinh 1967
  2. Lê Thanh Cảnh Hy sinh 1975
  3. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1974
  4. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968
  5. Lê Thành Hinh Hy sinh 1960
  6. Lê Thị An Hy sinh 1968
  7. Lê Thị Tuý Hy sinh 1955
  8. Lê Trung Trực Hy sinh 1968
  9. Lê Trọng Lập Hy sinh 1968
  10. Lê Trọng Ngang Hy sinh 1966
  11. Lê Trọng Đợt Hy sinh 1972
  12. Lê Trực Hy sinh 1946
  13. Lê Tùng Lân Hy sinh 1973
  14. Lê Tẩu Hy sinh 1972
  15. Lê Viết Thiệu Hy sinh 1967
  16. Lê Viết Thắng Hy sinh 1968
  17. Lê Viết Thực Hy sinh 1967
  18. Lê Văn An Hy sinh 1968
  19. Lê Văn Ban Hy sinh 1967
  20. Lê Văn Bá Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Do Hy sinh 1968
  22. Lê Văn Duyên Hy sinh 1969
  23. Lê Văn Hiền Hy sinh 1968
  24. Lê Văn Hoa Hy sinh 1973
  25. Lê Văn Hoan Hy sinh 1972
  26. Lê Văn Hàm Hy sinh 1973
  27. Lê Văn Khoản Hy sinh 1973
  28. Lê Văn Khánh Hy sinh 1973
  29. Lê Văn Khởi Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Mơ Hy sinh 1973
  31. Lê Văn Phương Hy sinh 1966
  32. Lê Văn Thiện Hy sinh 1967
  33. Lê Văn Thoan Hy sinh 1972
  34. Lê Văn Thảo Hy sinh 1967
  35. Lê Văn Tẩm Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Tỵ Hy sinh 1966
  37. Lê Văn Tỵ Hy sinh 1968
  38. Lê Văn lai Hy sinh 1967
  39. Lê Văn mảng Hy sinh 1973
  40. Lê Văn Đức Hy sinh 1972
  41. Lê Xuân Hoa Hy sinh 1968
  42. Lê Xuân Hoạt Hy sinh 1966
  43. Lê Xuân Hạnh Hy sinh 1968
  44. Lê Xuân Quang Hy sinh 1967
  45. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1966
  46. Lê Xuân Viện Hy sinh 1967
  47. Lê Xuân Đình Hy sinh 1952
  48. Lê Xuân ương Hy sinh 1969
  49. Lê Đình Ba Hy sinh 1966
  50. Lê Đình Lâm Hy sinh 1972
  51. Lê Đình Lộc Hy sinh 1972
  52. Lê Đình Nuôi Hy sinh 1968
  53. Lê Đình Tiên Hy sinh 1972
  54. Lê Đình Tuyên Hy sinh 1968
  55. Lê Đắc Bút Hy sinh 1966
  56. Lê Đức Chế Hy sinh 1965
  57. Lê Đức Ngát Hy sinh 1973
  58. Lý Hồng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lý Đình Thắng Hy sinh 1966
  60. Lăng Văn Hải Hy sinh 1973
  61. Lưu Quang Hồng Hy sinh 1966
  62. Lưu Quang Xúc Hy sinh 1966
  63. Lưu Văn Ngô Hy sinh 1973
  64. Lương Gia Tự Hy sinh 1973
  65. Lương Quang Điền Hy sinh 1972
  66. Lương Văn Khánh Hy sinh 1966
  67. Lương Văn Khôi Hy sinh 1973
  68. Lương Văn Đỗ Hy sinh 1968
  69. Lương Văn Ướng Hy sinh 1968
  70. Ma Văn Hoa Hy sinh 1973
  71. Mai Bá Loan Hy sinh 1968
  72. Mai Huề Hy sinh 1967
  73. Mai Văn Thuận Hy sinh 1972
  74. Mai Văn Thường Hy sinh 1966
  75. Mai Văn Tồn Hy sinh 1972
  76. Mai Xuân Cử Hy sinh 1973
  77. Mai Xuân Nhân Hy sinh 1967
  78. Nghiêm Phiến Hy sinh 1968
  79. Nghiêm Văn Oánh Hy sinh 1967
  80. Nghiêm Xuân Mỹ Hy sinh 1973
  81. Nguiyễn văn Dỵ Hy sinh 1967
  82. Nguyên Đức Vui Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Biên Soạn Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Bá Chủ Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Bá Mỹ Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Bình Trung Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Chao Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Chí Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Chí Đông Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Chính Xuân Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Chúc Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Các Trần Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Cán Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Công Danh Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Công Dũng Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Công Lục Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Công Nhạ Hy sinh 1971
  100. Nguyễn Công Oanh Hy sinh 1967