Phan Sào Nam
Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Trước 1939 – 1968
- Bùi Văn Vây 1938 – 1966
- Bùi Văn Yến 1935 – 1968
- Bùi Xuân Hoa 1946 – 1969
- Bùi Xuân Quý 1945 – 1972
- Cao Văn Lợi 1952 – 1970
- Chu Văn Liên 1925 – 1953
- Dương Đình Hồng 1928 – 1950
- Dương Đình Lý 1929 – 1951
- Dương Đình Mần 1926 – 1949
- Dương Đình Na 1930 – 1971
- Dương Đình Thanh 1948 – 1967
- Dương Đình Thứ 1921 – 1949
- Giáp Bằng Sơn 1905 – 1951
- Giáp Bằng Sự 1948 – 1968
- Hồ Văn Cử 1932 – 1950
- Lê Thị Nhài 1931 – 1953
- Lê Trung Khánh 1953 – 1972
- Lê Văn Duyệt 1952 – 1974
- Lê văn Su 1929 – 1950
- Lê Đình Chuông 1949 – 1972
- Mai Hồng Thành 1934 – 1971
- Mai Quang Triển 1948 – 1972
- Mai Sỹ Đông 1938 – 1969
- Mai Thanh Ao 1950 – 1969
- Mai Thanh Bình 1960 – 1979
- Mai Thị Bốn 1928 – 1951
- Mai Tiến Trị 1905 – 1953
- Mai Văn Cường 1942 – 1970
- Mai Văn Huệ 1925 – 1950
- Mai Văn Hạnh 1935 – 1972
- Mai Văn Kính 1916 – 1952
- Mai Văn Mạnh 1950 – 1979
- Mai Văn Ngọc 1940 – 1968
- Mai Văn Phái 1939 – 1972
- Mai Văn Phóng 1918 – 1952
- Mai Văn Phấn 1933 – 1949
- Mai Văn Thanh 1927 – 1951
- Mai Văn Tỉnh 1937 – 1954
- Mai Văn Viên 1933 – 1954
- Mai Văn Đượng 1949 – 1970
- Mai Văn Đạt 1925 – 1950
- Mai Văn Đảng 1942 – 1968
- Mai Văn Đồng 1923 – 1951
- Mai Xuân Hào 1919 – 1950
- Mai Xuân Quýnh 1954 – 1974
- Mai Xuân hựu 1948 – 1966
- Mai văn thạc 1948 – 1968
- Nguyễn Bỉnh Khiêm 1939 – 1968
- Nguyễn Công Biên 1949 – 1972
- Nguyễn Công Chiến 1947 – 1968
- Nguyễn Công Hiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Hoan 1938 – 1968
- Nguyễn Công Hóp 1920 – 1953
- Nguyễn Công Lộc 1925 – 1953
- Nguyễn Công Tích 1952 – 1972
- Nguyễn Công Tấn 1948 – 1973
- Nguyễn Công Uý 1925 – 1952
- Nguyễn Công Xường 1928 – 1950
- Nguyễn Công Yến 1932 – 1954
- Nguyễn Công Đại 1927 – 1949
- Nguyễn Dăng Tảo 1920 – 1950
- Nguyễn Hữu Bê 1923 – 1951
- Nguyễn Hữu Mưu 1925 – 1952
- Nguyễn Hữu Vạng 1922 – 1950
- Nguyễn Quang Cự 1932 – 1969
- Nguyễn Thanh Nam 1958 – 1979
- Nguyễn Thanh Xuân 1946 – 1995
- Nguyễn Thị Liên 1937 – 1950
- Nguyễn Thị Thư 1932 – 1950
- Nguyễn Viết Mon 1929 – 1952
- Nguyễn Viết Sơn 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Hiển 1929 – 1952
- Nguyễn Văn Hàn 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Lý 1927 – 1971
- Nguyễn Văn Nghệ 1928 – 1954
- Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Phượng 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Thành 1940 – 1966
- Nguyễn Văn Thâm 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Thìn 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Ty 1929 – 1950
- Nguyễn Văn Tưởng 1931 – 1950
- Nguyễn Văn Tố 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Viên 1938 – 1968
- Nguyễn Văn Đảm 1925 – 1953
- Nguyễn Văn Động 1924 – 1948
- Nguyễn Văn Động 1927 – 1952
- Nguyễn Xuân Nguyện 1940 – 1972
- Nguyễn Xuân Nhạc 1932 – 1950
- Nguyễn Xuân Thao 1948 – 1974
- Nguyễn Xuân Tuy 1945 – 1972
- Nguyễn thị Thu 1926 – 1949
- Nguyễn văn Sỹ 1963 – 1986
- Nguyễn văn Thi 1950 – 1973
- Nguyễn Đình Cần 1950 – 1971
- Nguyễn Đình Hạnh 1938 – 1969
- Nguyễn Đình Hạnh 1950 – 1970
- Nguyễn Đình Mầu 1928 – 1954
- Nguyễn Đình Quynh 1947 – 1974