Phan Sào Nam

Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Hai 1947 – 1967
  2. Nguyễn Đăng Mậu 1920 – 1952
  3. Nguyễn Đăng Phương 1947 – 1968
  4. Nguyễn Đăng Tiến 1930 – 1950
  5. Nguyễn Đăng Vấn 1954 – 1973
  6. Nguyễn Đăng Đính 1916 – 1954
  7. Nguyễn Đăng Đảng 1925 – 1952
  8. Nguyễn Đăng Đắc Sinh 1952
  9. Nguyễn Đức Cường 1953 – 1974
  10. Nguyễn Đức Khang 1948 – 1972
  11. Nguyễn Đức Ngọc 1930 – 1948
  12. Nguyễn Đức Sùng 1938 – 1968
  13. Nguyễn Đức Sử 1926 – 1950
  14. Nguyễn đức Thuận 1944 – 1964
  15. Ngô Văn Thiện 1949 – 1970
  16. Ngô Văn Thành 1951 – 1970
  17. Ngô quang Pháo 1924 – 1946
  18. Phan Kế Toại 1935 – 1970
  19. Phan Văn Lệnh 1930 – 1952
  20. Phan Văn Nghị 1928 – 1951
  21. Phan thế Lịch 1944 – 1969
  22. Phan văn Toản 1954 – 1974
  23. Phạm Văn Chuôm 1941 – 1975
  24. Phạm Văn Căn 1951 – 1971
  25. Phạm Văn Hưởng 1928 – 1952
  26. Phạm Văn Lâm 1933 – 1953
  27. Phạm Văn Minh 1928 – 1953
  28. Phạm Văn Năm 1947 – 1972
  29. Phạm Văn Thìn 1944 – 1969
  30. Phạm Văn Uyên 1930 – 1953
  31. Phạm Văn Điển 1925 – 1948
  32. Phạm Xuân Hoa 1924 – 1952
  33. Trần Mạch Vịnh 1926 – 1954
  34. Trần Trọng á 1924 – 1949
  35. Trần Trọng ấm 1927 – 1949
  36. Trần Tất Diễn 1939 – 1975
  37. Trần Văn Báu 1921 – 1952
  38. Trần Văn Cáp 1905 – 1950
  39. Trần Văn Cấp 1948 – 1972
  40. Trần Văn Diêm 1923 – 1950
  41. Trần Văn Giám 1945 – 1968
  42. Trần Văn Hiến Hy sinh 1971
  43. Trần Văn Hoà 1928 – 1953
  44. Trần Văn Hận 1948 – 1968
  45. Trần Văn Liễu 1924 – 1953
  46. Trần Văn Quỳ 1950 – 1975
  47. Trần Văn Tháp 1929 – 1954
  48. Trần Văn Triệu 1941 – 1971
  49. Trần Văn Tảng 1950 – 1972
  50. Trần Văn Vóc 1922 – 1952
  51. Trần Văn Đốc 1939 – 1954
  52. Trần Văn ứng 1932 – 1984
  53. Vũ Văn Đình 1926 – 1954
  54. Vũ Đình Cư 1924 – 1950
  55. Vũ Đình Thoan 1920 – 1951
  56. trần Văn Duyên 1942 – 1969
  57. Đoàn Danh Chiêu 1935 – 1966
  58. Đoàn Danh Khang 1950 – 1973
  59. Đoàn Danh Đắc 1953 – 1972
  60. Đoàn Hữu Yến 1939 – 1968
  61. Đoàn Ngọc Cường 1943 – 1970
  62. Đoàn Ngọc Liêm 1925 – 1953
  63. Đoàn Ngọc Tẩm 1902 – 1951
  64. Đoàn Sỹ Quyền 1952 – 1972
  65. Đoãn Hữu Dũng 1932 – 1951
  66. Đặng Văn Uyên 1919 – 1951
  67. Đỗ Kim Tuyến 1948 – 1968
  68. Đỗ Quang Sỡi 1922 – 1950
  69. Đỗ Trọng Hiện 1938 – 1970
  70. Đỗ Văn Khuông 1960 – 1975
  71. Đỗ Văn Thăng 1927 – 1969
  72. Đỗ Văn Vung 1925 – 1951
  73. Đỗ Văn Đề 1951 – 1970
  74. Đỗ Xuân Hội 1949 – 1970
  75. Đỗ Xuân Trường 1950 – 1970
  76. Đỗ Đức Bứa 1926 – 1946
  77. Đỗ Đức Giang 1950 – 1968
  78. Đỗ Đức Phan 1935 – 1954
  79. Đỗ Đức Trà 1923 – 1951