NTT.Xã Tam Kỳ

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Long Hy sinh 1994
  2. Bùi Bá Long 1926 – 1968
  3. Bùi Khu 1940 – 1968
  4. Bùi Vân Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Hát 1950 – 1968
  6. Cao Văn Tường 1940 – 1965
  7. Chiến Sỹ CM Lào Hy sinh 1952
  8. Chiến Sỹ CM Lào Hy sinh 1952
  9. Dương Hoàn 1940 – 1969
  10. Dương Ng. Thành Hy sinh 1984
  11. Dương Tấn Bia Hy sinh 1967
  12. Dương Tấn Phận 1925 – 1950
  13. Hoàng Tăng 1924 – 1963
  14. Hoàng Văn Sương 1940 – 1968
  15. Huỳnh Bá Năm 1930 – 1972
  16. Huỳnh Lai 1948 – 1968
  17. Huỳnh Thanh 1945 – 1968
  18. Huỳnh Văn 1951 – 1968
  19. Huỳnh Văn Hải 1919 – 1992
  20. Huỳnh Văn Xuân 1940 – 1968
  21. Huỳnh Xuyến Hy sinh 1970
  22. Hà Tứ 1950 – 1968
  23. Hưu Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hồ Chinh Hy sinh 1968
  25. Hồ Lý Hy sinh 1949
  26. Hồ Ngọc Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hồ Thanh Thản Sinh 1961
  28. Hồ Thị Hiệp 1927 – 1971
  29. Hồ Thị Thu Vân Hy sinh 1967
  30. Hồ Tấn Vinh 1952 – 1968
  31. Hồ Uyên Hy sinh 1970
  32. Hồ Văn Thuyền 1949 – 1968
  33. Hồ Văn Đức 1952 – 1968
  34. Hồ Đức Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt sỹ chưa biết tên Hy sinh 1968
  36. Lê Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Huy Lưu 1915 – 1964
  38. Lê Hồng Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Ngọc Bích Hy sinh 1972
  40. Lê Ngọc ích 1948 – 1972
  41. Lê Nho Sơn 1954 – 1968
  42. Lê Nho Trưởng 1951 – 1968
  43. Lê Nhứt 1947 – 1968
  44. Lê Quang Sơn 1937 – 1971
  45. Lê Thi Duyệt 1943 – 1968
  46. Lê Thuyết 1906 – 1987
  47. Lê Thị Lê 1947 – 1968
  48. Lê Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Thuỵ 1957 – 1975
  50. Lê Văn Tất Hy sinh 1987
  51. Lê Xuân ảnh 1951 – 1968
  52. Lê Đình Bổ Hy sinh 1963
  53. Lưu Thị Một 1929 – 1968
  54. Lương Do 1934 – 1967
  55. Lương Đình Phú 1946 – 1968
  56. Mai Văn Thuận 1949 – 1968
  57. Mai Xuân Thanh 1946 – 1968
  58. Nguyễn .T. Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968
  60. Nguyễn Bá Ngữ 1950 – 1968
  61. Nguyễn Chiến 1946 – 1968
  62. Nguyễn Chuyên Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Châu 1956 – 1979
  64. Nguyễn Châu Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Chừng 1948 – 1971
  66. Nguyễn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Du 1914 – 1956
  68. Nguyễn Duy Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Duy Nghĩa Hy sinh 1987
  70. Nguyễn Hùng 1925 – 1963
  71. Nguyễn Hảo 1938 – 1969
  72. Nguyễn Hầu Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Hữu Minh 1941 – 1967
  74. Nguyễn Khôi Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Kiến Hy sinh 1976
  76. Nguyễn Minh Khải 1930 – 1967
  77. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Mại 1901 – 1986
  79. Nguyễn Nghiêm Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Ngoạt 1922 – 1965
  81. Nguyễn Ngô 1954 – 1968
  82. Nguyễn Ngọc 1946 – 1968
  83. Nguyễn Ngọc Dũng 1937 – 1967
  84. Nguyễn Ngọc Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Ngọc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Nhơn Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Phú ánh 1953 – 1968
  88. Nguyễn Quang Hường Hy sinh 1945
  89. Nguyễn Quang Toản 1948 – 1970
  90. Nguyễn Quyết Chiến 1948 – 1968
  91. Nguyễn Quốc Aí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Quốc ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thanh Mười 1940 – 1968
  95. Nguyễn Thanh Nam 1932 – 1965
  96. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Thanh Tĩnh 1948 – 1968
  98. Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Thuyền Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Thành 1951 – 1968