NTT.Xã Tam Kỳ

Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

240 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thìn 1951 – 1968
  2. Nguyễn Thạt 1946 – 1969
  3. Nguyễn Thị Bích 1939 – 1968
  4. Nguyễn Thị Kế Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Thị Liên 1952 – 1969
  6. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Thị Tuỳ 1928 – 1946
  8. Nguyễn Thọ Hy sinh 1979
  9. Nguyễn Thứ 1952 – 1968
  10. Nguyễn Tiền 1936 – 1968
  11. Nguyễn Trung Hải 1933 – 1965
  12. Nguyễn Tui 1916 – 1968
  13. Nguyễn Tăng 1939 – 1970
  14. Nguyễn Tường Hổ 1927 – 1961
  15. Nguyễn Tấn Hưng Hy sinh 1988
  16. Nguyễn Tấn Hương 1950 – 1968
  17. Nguyễn Tấn Tơ 1954 – 1969
  18. Nguyễn Tịch Sinh 1910
  19. Nguyễn Viết Xuân 1937 – 1972
  20. Nguyễn Văn A Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hiển 1948 – 1968
  23. Nguyễn Văn Hãng 1947 – 1968
  24. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1970
  26. Nguyễn Văn Sum 1948 – 1968
  27. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Vũ 1944 – 1968
  29. Nguyễn Xuân 1948 – 1968
  30. Nguyễn Xuân Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Xuân An 1931 – 1952
  32. Nguyễn Xuân Thắng 1945 – 1970
  33. Nguyễn Xuân Đào 1948 – 1968
  34. Nguyễn Y Sắc 1958 – 1978
  35. Nguyễn văn Ba 1949 – 1968
  36. Nguyễn văn Chấp 1954 – 1968
  37. Nguyễn văn Tú 1948 – 1968
  38. Nguyễn văn Đối 1948 – 1968
  39. Nguyễn Đình Chiểu 1936 – 1971
  40. Nguyễn Đình Hùng 1959 – 1978
  41. Nguyễn Đình Khôi Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Đình Tuý 1942 – 1968
  43. Nguyễn Đình Vân 1932 – 1969
  44. Nguyễn Đích Hy sinh 1993
  45. Nguyễn Đức Hy sinh 1970
  46. Ngô Văn Huấn 1950 – 1968
  47. Phan Bá Trác Hy sinh 1990
  48. Phan Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Thị Chất 1932 – 1968
  50. Phan Thị Hồng Hy sinh 1970
  51. Phan Thọ 1947 – 1968
  52. Phan Đ. Hội Hy sinh 1989
  53. Phan Đình Ba 1951 – 1968
  54. Phan đức Nỉ 1952 – 1968
  55. Phùng Tự Hung 1947 – 1968
  56. Phạm Hồng Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Lương Duyên 1915 – 1956
  59. Phạm Phú Thạch 1950 – 1968
  60. Phạm Thanh (T) Thuỷ 1950 – 1968
  61. Phạm Thị Phương 1946 – 1970
  62. Phạm Tâm 1950 – 1979
  63. Phạm Viết Xuân Hy sinh 1969
  64. Phạm Văn Giảng Hy sinh 1975
  65. Phạm Văn Hồng 1950 – 1968
  66. Phạm Đình Xuân Hy sinh 1971
  67. Phạm Đức Long 1946 – 1968
  68. Thái Văn Phước Hy sinh 1985
  69. Thị Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Thúc Thành Hy sinh 1957
  71. Trương Thế Hiền Hy sinh 1945
  72. Trương Văn Pháo 1948 – 1968
  73. Trần Bá Hy sinh 1968
  74. Trần Bích 1927 – 1948
  75. Trần Công Tráng Hy sinh 1969
  76. Trần Hành 1948 – 1971
  77. Trần Hữu Anh 1968 – 1986
  78. Trần Khắc Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Kim Thịnh Hy sinh 1985
  80. Trần Minh Tâm 1927 – 1969
  81. Trần Nghiêu Hùng 1932 – 1971
  82. Trần Ngọc Chấn Hy sinh 1954
  83. Trần Ngọc Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Ngọc Vân Hy sinh 1970
  85. Trần Thanh Lân Sinh 1946
  86. Trần Thuyền 1900 – 1956
  87. Trần Thành 1933 – 1954
  88. Trần Thị Diệu Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Thị Lan Anh Hy sinh 1972
  90. Trần Thị Rốn 1934 – 1971
  91. Trần Tấn Hoàng Hy sinh 1971
  92. Trần Tấn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Vinh 1952 – 1968
  94. Trần Văn Cầu 1935 – 1970
  95. Trần Văn De 1951 – 1968
  96. Trần Văn Dũng Hy sinh 1968
  97. Trần Văn Trung Hy sinh 1968
  98. Trần Văn Điều 1933 – 1949
  99. Trần Điểu 1953 – 1968
  100. Trần Đình Hiến Hy sinh 1970