NTLS xã Xuân Nộn

Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội

171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Ngọc Tô 1947 – 1969
  2. Dương Đình Mạnh 1937 – 1969
  3. Dương Đình Đối 1944 – 1972
  4. Hoàng Anh Tuấn 1948 – 1970
  5. Hoàng Anh Tựu 1948 – 1968
  6. Hoàng Duy Tấu 1945 – 1971
  7. Hoàng Hữu Sinh 1946 – 1968
  8. Hoàng Ngọc Mỹ 1960 – 1979
  9. Hoàng Tiến Thể 1929 – 1952
  10. Hoàng Văn Bi 1956 – 1975
  11. Hoàng Văn Long 1950 – 1969
  12. Hoàng Văn Lịch 1955 – 1978
  13. Hoàng Văn Manh 1925 – 1949
  14. Hoàng Văn Sớ 1954 – 1972
  15. Hoàng Văn Thâu 1942 – 1967
  16. Hoàng Văn Thụ 1947 – 1967
  17. Hoàng Văn Thục 1940 – 1970
  18. Hoàng Văn Tạc 1919 – 1949
  19. Hoàng Văn Xuyến 1939 – 1967
  20. Huỳnh Kim Đãi 1920 – 1968
  21. Kiều Hồng 1934 – 1971
  22. Liệt sỹ Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Anh Tuấn 1945 – 1969
  24. Lê Khắc Nga 1952 – 1972
  25. Lê Mai Hiên 1930 – 1953
  26. Lê Tràng Đồng 1932 – 1972
  27. Lê Văn Ban 1952 – 1970
  28. Lê Văn Bưởi 1914 – 1951
  29. Lê Văn Chuyền 1933 – 1954
  30. Lê Văn Cứu 1947 – 1969
  31. Lê Văn Hữu 1941 – 1966
  32. Lê Văn Lót 1930 – 1954
  33. Lê Văn Quảng 1940 – 1968
  34. Lê Văn Thêm 1910 – 1949
  35. Lê Văn Tâm Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Tự 1930 – 1949
  37. Lê Văn Vở 1931 – 1953
  38. Lê Văn Điểm 1947 – 1968
  39. Lê Xuân Huấn 1955 – 1973
  40. Nguyễn Anh Đức 1950 – 1970
  41. Nguyễn Doãn Châu 1945 – 1968
  42. Nguyễn Doãn Chắt 1951 – 1972
  43. Nguyễn Doãn Hai 1953 – 1972
  44. Nguyễn Doãn Huyên 1941 – 1968
  45. Nguyễn Doãn Quân 1945 – 1968
  46. Nguyễn Doãn Tiếp 1919 – 1952
  47. Nguyễn Doãn Tiệc 1950 – 1971
  48. Nguyễn Duy Khúc 1944 – 1969
  49. Nguyễn Duy Lãm 1930 – 1952
  50. Nguyễn Duy Thú 1954 – 1974
  51. Nguyễn Dư Bảy 1923 – 1949
  52. Nguyễn Hồng Hạnh 1953 – 1972
  53. Nguyễn Hữu Bách 1918 – 1952
  54. Nguyễn Hữu Chinh 1942 – 1968
  55. Nguyễn Hữu Hành 1934 – 1954
  56. Nguyễn Hữu Kinh 1948 – 1968
  57. Nguyễn Hữu Nhuận 1918 – 1952
  58. Nguyễn Hữu Năm 1949 – 1969
  59. Nguyễn Hữu Soạn 1929 – 1949
  60. Nguyễn Hữu Sung 1920 – 1950
  61. Nguyễn Hữu Toại 1929 – 1954
  62. Nguyễn Hữu Tư 1937 – 1968
  63. Nguyễn Khắc Hậu 1954 – 1972
  64. Nguyễn Khắc Ngũ 1911 – 1950
  65. Nguyễn Khắc Tình 1950 – 1971
  66. Nguyễn Kim Huỳnh 1925 – 1947
  67. Nguyễn Kim Ngan 1949 – 1968
  68. Nguyễn Kim Nhân 1949 – 1968
  69. Nguyễn Kim Thông 1948 – 1972
  70. Nguyễn Kim Thất 1951 – 1972
  71. Nguyễn Sỹ Cương 1940 – 1969
  72. Nguyễn Sỹ Dao 1930 – 1949
  73. Nguyễn Sỹ Tý 1945 – 1970
  74. Nguyễn Thanh Hà 1960 – 1979
  75. Nguyễn Thế Cử 1946 – 1968
  76. Nguyễn Thế Nghị 1927 – 1950
  77. Nguyễn Thế Ngợi 1920 – 1952
  78. Nguyễn Thế Ninh 1922 – 1954
  79. Nguyễn Thế Thứ 1925 – 1953
  80. Nguyễn Thế Trịnh 1946 – 1972
  81. Nguyễn Thế hồng 1940 – 1967
  82. Nguyễn Tiến Điệp 1950 – 1972
  83. Nguyễn Tấn ích 1936 – 1972
  84. Nguyễn Vanư Nghệ 1941 – 1967
  85. Nguyễn Văn Bẽm 1948 – 1967
  86. Nguyễn Văn Bền 1945 – 1972
  87. Nguyễn Văn Chi 1940 – 1970
  88. Nguyễn Văn Cán 1946 – 1970
  89. Nguyễn Văn Cẩm 1940 – 1970
  90. Nguyễn Văn Cập 1914 – 1949
  91. Nguyễn Văn Cống 1905 – 1949
  92. Nguyễn Văn Dũng 1948 – 1967
  93. Nguyễn Văn Huân 1912 – 1949
  94. Nguyễn Văn Hữu 1948 – 1968
  95. Nguyễn Văn Khuông 1932 – 1954
  96. Nguyễn Văn Khí 1951 – 1968
  97. Nguyễn Văn Khả 1955 – 1974
  98. Nguyễn Văn Kỳ 1917 – 1949
  99. Nguyễn Văn Lẹm 1934 – 1954
  100. Nguyễn Văn Mỹ 1943 – 1972