NTLS xã Xuân Nộn

Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội

171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nguyên 1948 – 1968
  2. Nguyễn Văn Phán 1925 – 1952
  3. Nguyễn Văn Phú 1946 – 1967
  4. Nguyễn Văn Quả 1943 – 1968
  5. Nguyễn Văn Thủ 1928 – 1949
  6. Nguyễn Văn Triệu 1913 – 1949
  7. Nguyễn Văn Tằng 1947 – 1971
  8. Nguyễn Văn Vát 1925 – 1949
  9. Nguyễn Văn Vấn 1939 – 1967
  10. Nguyễn Văn long 1945 – 1968
  11. Nguyễn Văn mãi 1946 – 1969
  12. Nguyễn Văn thính 1920 – 1947
  13. Nguyễn Văn tự 1941 – 1971
  14. Nguyễn Văn Ô 1926 – 1954
  15. Nguyễn Văn Đắc 1928 – 1949
  16. Nguyễn Văn Đỉnh 1926 – 1949
  17. Nguyễn Văn Đồng 1926 – 1950
  18. Nguyễn Vĩnh Diện 1936 – 1968
  19. Nguyễn Xuân Hạnh 1948 – 1965
  20. Nguyễn Xuân Lưu 1945 – 1969
  21. Nguyễn Xuân Quỳnh 1950 – 1971
  22. Nguyễn Xuân Đương 1948 – 1968
  23. Nguyễn Đức An 1953 – 1972
  24. Nguyễn Đức Dưỡng 1946 – 1968
  25. Nguyễn Đức Long 1941 – 1969
  26. Nguyễn Đức Ngưu 1946 – 1968
  27. Nguyễn Đức Thích 1939 – 1968
  28. Nguyễn Đức Đinh 1944 – 1967
  29. Nguyễn Đức độ 1947 – 1966
  30. Nguyễn đức Hiền 1945 – 1966
  31. NguyễnVăn Nông 1944 – 1971
  32. Ngô Ngọc Oánh 1939 – 1968
  33. Ngô Tiến Thuỵ 1939 – 1970
  34. Ngô Văn Bình 1938 – 1970
  35. Ngô Văn Miêng 1943 – 1975
  36. Ngô Văn Mạt 1931 – 1954
  37. Ngô Văn Nhập 1954 – 1971
  38. Ngô Văn Thuỷ 1943 – 1971
  39. Phạm Minh Khương 1953 – 1978
  40. Phạm Tánh 1895 – 1954
  41. Phạm Việt Hùng 1933 – 1972
  42. Phạm Văn Sen 1956 – 1978
  43. Trương Công Điệp 1948 – 1965
  44. Trần Quang Cạnh 1949 – 1972
  45. Trần Quang Hoa 1938 – 1968
  46. Trần Quang Thiện 1948 – 1969
  47. Trần Văn Lê 1924 – 1949
  48. Trần Văn Toại 1924 – 1953
  49. Tô Văn Chiến 1942 – 1970
  50. Tô Văn Lễ 1947 – 1974
  51. Tô Văn Nệ 1924 – 1949
  52. Tô Văn Trai 1929 – 1967
  53. Đ/c Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/c Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/c Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Văn Bào 1948 – 1973
  57. Đoàn Văn Hậu 1945 – 1971
  58. Đoàn Văn Đá 1947 – 1973
  59. Đoàn Xuân Thuỷ 1951 – 1970
  60. Đào Hồng Năng 1952 – 1972
  61. Đào Văn Sỹ 1926 – 1949
  62. Đào Văn Tuỵ 1911 – 1949
  63. Đào Xuân Hoè 1944 – 1969
  64. Đậu Văn Thơ 1951 – 1972
  65. Đậu Văn Đào 1948 – 1967
  66. Đỗ Thanh Huy 1947 – 1969
  67. Đỗ Văn Chì 1937 – 1972
  68. Đỗ Văn Do 1911 – 1949
  69. Đỗ Văn Hợi 1948 – 1967
  70. Đỗ Văn Sùng 1949 – 1968
  71. đ/c Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh