NTLS xã Xuân Canh
Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Chân 1954 – 1974
- Bùi Văn Thạc 1923 – 1947
- Bùi Văn Tác 1920 – 1947
- Chu Đình Phan 1922 – 1948
- Hoàng Bá Kỳ 1911 – 1951
- Hoàng Gia Lập 1953 – 1972
- Hoàng Kim Sức 1917 – 1954
- Hoàng Kim Thiệp 1945 – 1966
- Hoàng Ngọc Chất 1953 – 1974
- Hoàng Thế Ân 1949 – 1971
- Hoàng Tiến Đạt 1949 – 1971
- Hoàng Việt Cường 1954 – 1977
- Hoàng Văn Thục 1943 – 1970
- Hoàng Văn Triển 1955 – 1974
- Hoàng Văn Tòng 1950 – 1970
- Kiều Thị Hai 1911 – 1976
- Lê Hải Bằng 1957 – 1985
- Lê Hữu Quyết 1926 – 1948
- Lê Hữu Toản 1926 – 1947
- Lê Hữu Y 1915 – 1946
- Lê Hữu Đỉnh 1928 – 1948
- Lê Văn Lộc 1950 – 1972
- Lê Văn Phúc 1951 – 1972
- Lê Văn Tâm 1960 – 1978
- Lê Văn Tư 1922 – 1952
- Lê Văn Vạn 1923 – 1954
- Lê Văn Đãn 1912 – 1952
- Lê Xuân Giảng 1959 – 1978
- Lê Xuân Hùng 1951 – 1974
- Lê Xuân Quế 1927 – 1953
- Lê Xuân Tài 1928 – 1950
- Lê Đình Đăng 1932 – 1972
- Lê Đăng Hạp 1908 – 1950
- Lê Đăng Đoan 1948 – 1973
- Lê Đức Vinh 1953 – 1973
- Lăng Quang Ty 1924 – 1952
- Nguyễn Công Lực 1926 – 1947
- Nguyễn Duy Từ 1914 – 1985
- Nguyễn Duy Từ 1914 – 1985
- Nguyễn Khắc Lĩnh 1923 – 1967
- Nguyễn Minh CHính 1942 – 1972
- Nguyễn Ngọc Cung 1924 – 1947
- Nguyễn Ngọc Lại 1924 – 1947
- Nguyễn Như Kiều 1926 – 1946
- Nguyễn Như Văn 1923 – 1947
- Nguyễn Như Đàm 1922 – 1950
- Nguyễn Như Định 1922 – 1947
- Nguyễn Nhật Giang 1942 – 1972
- Nguyễn Quan Huy 1950 – 1972
- Nguyễn Quang Hiển 1931 – 1952
- Nguyễn Thanh Hải 1951 – 1970
- Nguyễn Thế Lập 1914 – 1953
- Nguyễn Trung Huy 1951 – 1973
- Nguyễn Viết Chung 1947 – 1968
- Nguyễn Viết Cố 1918 – 1953
- Nguyễn Viết Hồ 1925 – 1953
- Nguyễn Viết Minh 1944 – 1969
- Nguyễn Viết Tiến 1945 – 1969
- Nguyễn Viết Tập 1922 – 1954
- Nguyễn Viết Đạt 1929 – 1947
- Nguyễn Văn Bích 1922 – 1946
- Nguyễn Văn CHỉnh 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Dần 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Dục 1928 – 1967
- Nguyễn Văn Giai 1922 – 1950
- Nguyễn Văn Hoàn 1945 – 1965
- Nguyễn Văn Hoàn 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Huệ 1928 – 1967
- Nguyễn Văn Hách 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Hát 1926 – 1947
- Nguyễn Văn Hưu 1945 – 1964
- Nguyễn Văn Hưởng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Lanh 1924 – 1953
- Nguyễn Văn Mao 1924 – 1950
- Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Minh 1927 – 1948
- Nguyễn Văn Miêng 1919 – 1952
- Nguyễn Văn Mão 1919 – 1946
- Nguyễn Văn Nam 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Nghi 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Nhượng 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Thiện 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Thành 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Thính 1924 – 1951
- Nguyễn Văn Thính 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Thế 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Tuyên 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Tít 1916 – 1952
- Nguyễn Văn ất 1920 – 1954
- Nguyễn Xuân Cam 1950 – 1969
- Nguyễn Xuân Chí 1944 – 1968
- Nguyễn Xuân Dung 1943 – 1971
- Nguyễn Xuân Quang 1947 – 1968
- Nguyễn Xuân Thịnh 1948 – 1969
- Nguyễn Xuân Trường 1928 – 1949
- Nguyễn Xuân Tuyên 1921 – 1952
- Nguyễn Xuân Tân 1940 – 1971
- Nguyễn Đình Hồng 1951 – 1972
- Nguyễn Đình Sang 1941 – 1966
- Nguyễn Đình Thâm 1931 – 1952