NTLS xã Xuân Canh

Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Việt 1945 – 1966
  2. Nguyễn Đăng Biên 1948 – 1970
  3. Nguyễn Đăng Giảo 1948 – 1967
  4. Nguyễn Đăng Hiên 1942 – 1970
  5. Nguyễn Đăng Hùng 1940 – 1970
  6. Nguyễn Đăng Hùng 1950 – 1972
  7. Nguyễn Đăng Oanh 1944 – 1969
  8. Nguyễn Đăng Sơn 1944 – 1966
  9. Nguyễn Đăng Sơn 1955 – 1975
  10. Nguyễn Đăng Thành 1935 – 1970
  11. Nguyễn Đăng Thịnh 1947 – 1969
  12. Nguyễn Đăng Tần 1933 – 1973
  13. Nguyễn Đường Chung 1947 – 1972
  14. Nguyễn Đường Dậu 1952 – 1972
  15. Nguyễn Đắc Mát 1931 – 1952
  16. Nguyễn Đắc Thà 1920 – 1954
  17. Nguyễn Đắc Thực 1915 – 1947
  18. Nguyễn Đức Hoạt 1940 – 1972
  19. Nguyễn Đức Huân 1946 – 1972
  20. Nguyễn Đức Lê 1950 – 1975
  21. Nguyễn đình Huỳnh 1918 – 1948
  22. Nguyễn đình Tuân 1948 – 1969
  23. Nguyễn đăng Quảng 1928 – 1947
  24. Ngô Mạnh Cường 1950 – 1971
  25. Ngô Ngọc Thư 1942 – 1968
  26. Ngô Quang Khải 1940 – 1968
  27. Ngô Quang ánh 1943 – 1972
  28. Ngô Thắng Lợi 1954 – 1972
  29. Ngô Tất Thắng 1948 – 1968
  30. Ngô Văn Chính 1906 – 1949
  31. Ngô Văn Dốc 1943 – 1967
  32. Ngô Văn Giao 1913 – 1952
  33. Ngô Văn Kim 1917 – 1947
  34. Ngô Văn Ky 1928 – 1953
  35. Ngô Văn Sức 1958 – 1981
  36. Ngô Văn Xuân 1926 – 1950
  37. Ngô Văn Đức 1929 – 1950
  38. Ngô Đăng Mão 1923 – 1947
  39. Ngô Đăng Thông 1927 – 1947
  40. Phạm Phổ Thông 1911 – 1954
  41. Phạm Trung Sương 1915 – 1947
  42. Phạm Văn Khải 1947 – 1972
  43. Phạm Văn Thụ 1944 – 1973
  44. Phạm Đức Bỉnh 1945 – 1968
  45. Phạm Đức Nhĩ 1958 – 1981
  46. Phạm Đức Thận 1935 – 1970
  47. Trương Hữu Hiệp 1953 – 1974
  48. Trương Hữu Học 1924 – 1950
  49. Trương Hữu Lịch 1950 – 1970
  50. Trương Hữu Minh 1929 – 1949
  51. Trương Hữu Ngải 1947 – 1968
  52. Trương Hữu Thử 1944 – 1966
  53. Trương Hữu Tiến 1949 – 1970
  54. Trương Hữu Vĩnh 1950 – 1969
  55. Trương Hữu ái 1948 – 1972
  56. Trần Văn Hệ 1922 – 1954
  57. Vũ Ngọc Hưng 1937 – 1975
  58. Vũ Ngọc ánh 1945 – 1974
  59. Vũ Văn An 1944 – 1969
  60. Vũ Văn Chang 1930 – 1952
  61. Vũ Đình Ngô 1928 – 1949
  62. Vương Hữu Phụng 1946 – 1966
  63. Đào Duy Thảo 1927 – 1947
  64. Đào Duy Định 1949 – 1973
  65. Đào Hữu Chí 1948 – 1975
  66. Đào Hữu Thịnh 1945 – 1969
  67. Đào Hữu Đạt 1945 – 1966
  68. Đào Khắc Huyền 1928 – 1954
  69. Đào Khắc Tướng 1922 – 1948
  70. Đào Văn Dần 1952 – 1972
  71. Đỗ Hứa Dụng 1946 – 1972
  72. Đỗ Ngọc Bách 1919 – 1950
  73. Đỗ Ngọc Chi 1934 – 1968
  74. Đỗ Ngọc Lành 1944 – 1972
  75. Đỗ Ngọc Thịnh 1953 – 1972
  76. Đỗ Ngọc Ty 1949 – 1970
  77. Đỗ Văn Hành 1904 – 1953
  78. Đỗ Văn Khuê 1929 – 1946
  79. Đỗ Văn Nguyên 1923 – 1948