NTLS xã Triệu Long

Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Thế Khoát Hy sinh 1972
  2. Phạm Bá Oanh 1954 – 1972
  3. Phạm Dư 1947 – 1968
  4. Phạm Gia Thọ Hy sinh 1972
  5. Phạm Nam Dương Hy sinh 1972
  6. Phạm Sỹ Tài Hy sinh 1972
  7. Phạm Thanh Tú 1949 – 1972
  8. Phạm Thành Đồng 1951 – 1972
  9. Phạm Trung Giang 1954 – 1972
  10. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1972
  11. Phạm Văn Hùng 1953 – 1973
  12. Phạm Văn Hạ Hy sinh 1972
  13. Phạm Văn Khanh Hy sinh 1972
  14. Phạm Văn Luận Hy sinh 1972
  15. Thấu Khắc Coóng Hy sinh 1972
  16. Triệu Công Dũng 1951 – 1972
  17. Trương Bách Chữ 1952 – 1972
  18. Trần Anh Tuấn 1951 – 1972
  19. Trần Hữu Tyến 1952 – 1972
  20. Trần Kim Hoạt Hy sinh 1972
  21. Trần Nguyên Hân Hy sinh 1972
  22. Trần Ngọc Lý Hy sinh 1972
  23. Trần Quốc Hưng 1954 – 1972
  24. Trần Trung Thế Hy sinh 1972
  25. Trần Võ Thao Hy sinh 1947
  26. Trần Văn Bắc 1951 – 1972
  27. Trần Văn Can Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Chuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Khiểm Hy sinh 1972
  30. Trần Văn Kiện Hy sinh 1972
  31. Trần Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Tuynh Hy sinh 1972
  33. Trần Xuân Trung Hy sinh 1972
  34. Trần Đình Kiểm Hy sinh 1972
  35. Trần Đức Tôn Hy sinh 1972
  36. Trịnh Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trịnh Quang Quy 1954 – 1972
  38. Trịnh Đang Khoa 1951 – 1972
  39. Tôn Văn Mỹ Hy sinh 1972
  40. Tạ Quang Tài 1954 – 1972
  41. Tạ Quang Vinh 1950 – 1972
  42. Tống Tuấn Tú 1952 – 1972
  43. Vi Xuân Hồng Hy sinh 1972
  44. Vòm ấu Sườn Hy sinh 1972
  45. Võ Cương 1933 – 1970
  46. Võ Hoạt Hy sinh 1948
  47. Võ Lập 1954 – 1971
  48. Võ Thiêm 1929 – 1951
  49. Võ Thành 1941 – 1965
  50. Võ Thị Cúc 1944 – 1970
  51. Võ Văn Diễn 1923 – 1954
  52. Võ Văn Thôn Hy sinh 1947
  53. Vũ Minh Sử Hy sinh 1972
  54. Vũ Mạnh Cường Hy sinh 1972
  55. Vũ Tiến Khanh 1950 – 1972
  56. Vũ Văn Thuyết Hy sinh 1972
  57. Vũ Văn Đức 1953 – 1972
  58. Vũ Xuân Trường 1940 – 1972
  59. Vương Xuân Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đinh Duy Lục Hy sinh 1972
  61. Đinh Khắc Chúc 1942 – 1972
  62. Đinh Phú Thái 1947 – 1972
  63. Đinh Tiến Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đoàn Tiến Hội Hy sinh 1972
  65. Đào Duy Phúc Hy sinh 1972
  66. Đào Ngọc Dư Hy sinh 1972
  67. Đào Sỹ Quý 1954 – 1972
  68. Đào Văn Giáp Hy sinh 1972
  69. Đỗ Hồng Tâm 1954 – 1972
  70. Đỗ Khắc Trừ 1933 – 1967
  71. Đỗ Ngọc 1930 – 1952
  72. Đỗ Ngọc Anh 1927 – 1947
  73. Đỗ Phó Thơm 1950 – 1972
  74. Đỗ Quang Toản 1928 – 1967
  75. Đỗ Quang Tài Hy sinh 1978
  76. Đỗ Thiên Trung 1932 – 1949
  77. Đỗ Trừng 1926 – 1952
  78. Đỗ Văn Chức 1911 – 1949
  79. Đỗ Văn Cung 1929 – 1953
  80. Đỗ Văn Giáo 1916 – 1965
  81. Đỗ Văn Khôi 1926 – 1963
  82. Đỗ Văn Tiến 1952 – 1972
  83. Đỗ Văn Định 1931 – 1948
  84. Đỗ Xuân Chiến Hy sinh 1972
  85. Đỗ Đăng Khoa 1930 – 1972
  86. Đỗng Thế Thưởng 1940 – 1972
  87. Đỗng Trung Đồng 1954 – 1972