NTLS Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng 1950 – 1971
  2. Bùi Ng ọc Hoanh 1936 – 1964
  3. Bùi Ngọc Doanh 1948 – 1968
  4. Bùi Ngọc Thế 1944 – 1965
  5. Bùi Ngọc Trân 1930 – 1968
  6. Bùi Quang Việt 1926 – 1966
  7. Bùi Thị Mười 1956 – 1972
  8. Bùi Thị Tựu 1950 – 1967
  9. Bùi Tấn Nghiêm 1941 – 1972
  10. Bùi Tấn Tý 1957 – 1981
  11. Bùi Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Đình Điệp 1939 – 1965
  13. Bùi Đình Đạo 1932 – 1966
  14. Bùi Đức Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Đức Tuế 1932 – 1965
  16. Bùi Đức Tâm 1949 – 1972
  17. Bùi Đức Việt 1955 – 1969
  18. Bạch Duy Xuân 1950 – 1970
  19. Bạch Văn Đọ 1955 – 1974
  20. Dương Ngọc Lệ 1950 – 1971
  21. Dương Thanh Tâm 1951 – 1973
  22. Dương Xuân Quang 1943 – 1969
  23. Dương Đình Thông Hy sinh 1973
  24. Hoàng Xuân Bình Hy sinh 1970
  25. Huỳnh Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Thị Hoa 1950 – 1972
  27. Huỳnh Tấn Thành 1940 – 1972
  28. Huỳnh văn Đông 1952 – 1968
  29. Huỳnh Đào 1931 – 1974
  30. Hà Ninh 1951 – 1967
  31. Hồ Khắc Hùng 1949 – 1966
  32. Hồ Ráng 1936 – 1970
  33. Khổng Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Kiều Hữu Khanh 1947 – 1969
  35. Lâm Bân 1930 – 1966
  36. Lâm Hữu Khanh 1948 – 1966
  37. Lâm Hữu Đệ 1951 – 1966
  38. Lâm Thị Nguyên 1956 – 1969
  39. Lâm Đình Trang 1945 – 1969
  40. Lê Cừu 1910 – 1968
  41. Lê Hoàng 1949 – 1972
  42. Lê Huân 1949 – 1970
  43. Lê Hồng Dũng 1949 – 1970
  44. Lê Hồng Khanh 1956 – 1973
  45. Lê Hồng Miên 1958 – 1978
  46. Lê Liêm 1950 – 1973
  47. Lê Nhị 1927 – 1967
  48. Lê Sum 1925 – 1952
  49. Lê Thị Cúc 1950 – 1968
  50. Lê Thị Minh Tâm 1952 – 1970
  51. Lê Thị Ngọc 1942 – 1969
  52. Lê Trích 1920 – 1963
  53. Lê Văn Chớ 1947 – 1974
  54. Lê Văn Phương 1951 – 1971
  55. Lê Đình Hiển 1955 – 1973
  56. Lý Văn Quân 1946 – 1967
  57. Mai Xuân Nam 1950 – 1969
  58. Nguyẽn Văn Đăng 1955 – 1972
  59. Nguyễn Bút 1947 – 1968
  60. Nguyễn Chiêu 1951 – 1969
  61. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Chức 1921 – 1968
  63. Nguyễn Cây 1953 – 1969
  64. Nguyễn Công Ai 1929 – 1966
  65. Nguyễn Công Thượng 1936 – 1972
  66. Nguyễn Căng Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Du 1925 – 1971
  68. Nguyễn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Giá 1945 – 1974
  71. Nguyễn Giới 1931 – 1969
  72. Nguyễn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Hà 1906 – 1967
  74. Nguyễn Hùng 1922 – 1948
  75. Nguyễn Hùng Tráng 1932 – 1966
  76. Nguyễn Hương 1944 – 1968
  77. Nguyễn Hồng Cẩm 1949 – 1971
  78. Nguyễn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Kiệm 1943 – 1965
  80. Nguyễn Ngọc Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Nhi 1950 – 1970
  82. Nguyễn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Nở 1954 – 1971
  84. Nguyễn Phước 1952 – 1970
  85. Nguyễn Quang Thừa 1952 – 1973
  86. Nguyễn Quốc Hương 1954 – 1973
  87. Nguyễn Quốc Tương 1940 – 1966
  88. Nguyễn Sy 1946 – 1967
  89. Nguyễn Sơn 1950 – 1970
  90. Nguyễn Sơn Bình 1954 – 1974
  91. Nguyễn Thanh 1954 – 1973
  92. Nguyễn Thị Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Sinh 1942 – 1969
  96. Nguyễn Thị Sương 1950 – 1967
  97. Nguyễn Thị Sương Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Thị Thịnh 1946 – 1967
  99. Nguyễn Thị Tấn 1947 – 1972
  100. Nguyễn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh