NTLS Xã Tịnh Sơn
Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Toàn 1932 – 1970
- Nguyễn Tấn Chính 1950 – 1974
- Nguyễn Tấn Huề 1947 – 1970
- Nguyễn Tấn Phương 1954 – 1974
- Nguyễn Tấn Thu 1957 – 1971
- Nguyễn Tấn Tiến 1946 – 1961
- Nguyễn Tấn Trung 1945 – 1968
- Nguyễn Tấn Việt 1946 – 1969
- Nguyễn Vàng 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Kịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Minh 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Xuân 1951 – 1970
- Nguyễn Vũ 1943 – 1973
- Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1973
- Nguyễn Xuân Vinh 1943 – 1969
- Nguyễn Xành 1951 – 1973
- Nguyễn Đình Tẩn 1956 – 1974
- Nguyễn Đường 1931 – 1971
- Nguyễn Đốc 1919 – 1968
- Nguyễn Đồng 1950 – 1969
- Nguyễn Đức 1950 – 1971
- Nguyễn Đức 1952 – 1969
- Nguyễn Ưng 1957 – 1974
- Ngô Cựng 1928 – 1969
- Ngô Hóa 1925 – 1967
- Ngô Sau 1940 – 1969
- Ngô Thanh Trúc 1940 – 1966
- Ngô Tấn Lự 1941 – 1964
- Ngô Văn Tựu 1944 – 1968
- Phan Quang Quý 1940 – 1965
- Phan Quang Sinh 1966 – 1986
- Phan Quang Thanh 1930 – 1967
- Phan Thạch Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Xuân Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Văn Lạc Hy sinh 1966
- Phạm Khải 1945 – 1965
- Phạm Ký Hy sinh 1968
- Phạm Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Sinh Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Tiến Dũng 1954 – 1973
- Phạm á 1947 – 1967
- Thái Đình Quế 1927 – 1948
- Thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Nuôi 1920 – 1968
- Trương Sang 1945 – 1967
- Trương Văn Anh 1957 – 1978
- Trương Ưa 1950 – 1966
- Trần Chưu 1947 – 1967
- Trần Hồng Quân 1947 – 1974
- Trần Lý 1948 – 1972
- Trần Minh Huệ Hy sinh 1971
- Trần Mẫn 1932 – 1967
- Trần Nghìn 1948 – 1967
- Trần Ngọc Dương 1948 – 1966
- Trần Phiếu 1940 – 1970
- Trần Quang Vịnh 1940 – 1965
- Trần Thanh Thuần 1958 – 1975
- Trần Thành 1950 – 1967
- Trần Thế Mẩn 1946 – 1971
- Trần Thị Binh 1946 – 1968
- Trần Thị Hoa 1956 – 1973
- Trần Thị Thanh Quýt 1950 – 1972
- Trần Thị Thòa 1948 – 1969
- Trần Tàu 1950 – 1972
- Trần Tú 1946 – 1966
- Trần Tấn ích 1922 – 1966
- Trần Tợ 1945 – 1970
- Trần Văn Hưng 1949 – 1971
- Trần Văn Khâm 1910 – 1965
- Trần Văn Lâm 1947 – 1966
- Trần Văn Mười 1933 – 1967
- Trần Văn ấn Hy sinh 1970
- Trần Xuân Diệu Hy sinh 1973
- Trần Xì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức 1936 – 1970
- Trần Đức Quang 1932 – 1969
- Tôn Long Cảnh 1950 – 1972
- Tôn Long Hòa 1928 – 1968
- Tôn Long Toa 1929 – 1969
- Tôn Long Tám 1953 – 1969
- Tôn Long Tâm 1966 – 1985
- Tôn Long Vinh 1935 – 1967
- Tạ Văn Dữ 1954 – 1971
- Tạ Văn Hùng 1950 – 1969
- Ung Văn Trưng 1946 – 1968
- Võ Dung 1922 – 1967
- Võ Ngọc Hữu 1912 – 1967
- Võ Nhật Thành 1949 – 1972
- Võ Phế 1937 – 1970
- Võ Tấn Bữu 1942 – 1971
- Võ Tấn Hảo 1950 – 1973
- Vũ Trung Phố Hy sinh 1970
- Vương Thu 1951 – 1971
- Vương Đức 1949 – 1965
- Đ/ c Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/C Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Mảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c Thị Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh