NTLS Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

373 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Xuân 1945 – 1973
  2. Bùi Quang Chí Hy sinh 1968
  3. Bùi Thanh Hy sinh 1968
  4. Bùi Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Niên 1929 – 1952
  6. Bùi Đình Thương 1952 – 1973
  7. Bùi Địa 1940 – 1969
  8. Bùi Đức Hòa Hy sinh 1968
  9. Bùi Đức Tài 1921 – 1967
  10. Bạch Lê 1917 – 1964
  11. Bạch Ngà 1946 – 1965
  12. Bạch Thanh Liêm 1940 – 1970
  13. Bạch Thanh Thân 1951 – 1970
  14. Cao Kềnh 1939 – 1970
  15. Cao Minh Cảnh 1954 – 1973
  16. Cao Trí 1934 – 1974
  17. Cao Văn Tỵ 1952 – 1973
  18. Châu Lại 1937 – 1969
  19. Châu Tình 1953 – 1971
  20. Châu Tương 1949 – 1970
  21. Châu Văn Anh 1930 – 1968
  22. Châu Văn Dầy 1941 – 1965
  23. Châu Văn Hòe 1935 – 1964
  24. Châu Văn Minh 1939 – 1970
  25. Châu Văn Thu 1946 – 1971
  26. Châu Văn Đính Hy sinh 1968
  27. Châu Được 1935 – 1973
  28. Hoàng ánh Vũ 1932 – 1972
  29. Huỳnh Ban 1920 – 1969
  30. Huỳnh Huệ Hy sinh 1968
  31. Huỳnh Thị Cúc 1945 – 1969
  32. Huỳnh Thị Diêu 1938 – 1969
  33. Huỳnh Truyền 1942 – 1971
  34. Huỳnh Tường 1954 – 1970
  35. Huỳnh Yên 1946 – 1968
  36. Hà Thị Hải 1950 – 1969
  37. Hà Tuấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hà Văn Hà 1953 – 1967
  39. Hà Văn Lâm 1948 – 1966
  40. Hạ Nhung 1932 – 1970
  41. Hồ Duy Quyền 1945 – 1971
  42. Hồ Thị Long 1925 – 1969
  43. Hồ Tém 1922 – 1969
  44. Hồ Văn Lợi 1950 – 1967
  45. Hồ Văn Thanh 1951 – 1973
  46. Hồ Văn Toán 1946 – 1972
  47. Hồ Đình Thiệp 1929 – 1965
  48. Hồ Đức 1948 – 1972
  49. Hồng Tam 1939 – 1971
  50. Kiều Quang Thu Hy sinh 1968
  51. Kiều Quang Thận Hy sinh 1968
  52. Kiều Thị Hữu 1949 – 1969
  53. Lai Minh Khôi Hy sinh 1968
  54. Lâm Quang Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lâm Tòng Sinh 1919
  56. Lâm Tấn Khánh Hy sinh 1968
  57. Lê Bá Đỉnh Hy sinh 1968
  58. Lê Cao Vạn 1951 – 1972
  59. Lê Chiến 1953 – 1970
  60. Lê Cư Hy sinh 1969
  61. Lê Cảnh 1940 – 1966
  62. Lê Gần 1952 – 1970
  63. Lê Hồng Khanh 1950 – 1974
  64. Lê Hồng Minh Hy sinh 1968
  65. Lê Hồng Minh Hy sinh 1968
  66. Lê Hồng Ngọc Hy sinh 1968
  67. Lê Hồng Ngọc Hy sinh 1968
  68. Lê Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Ka 1942 – 1966
  70. Lê Ký 1950 – 1970
  71. Lê Ngọc Tư 1954 – 1973
  72. Lê Nhung 1941 – 1969
  73. Lê Phụng Võ 1916 – 1968
  74. Lê Quang Hùng 1941 – 1968
  75. Lê Quang Hùng 1947 – 1970
  76. Lê Quang Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Quyết 1951 – 1970
  78. Lê Thanh Bình 1949 – 1969
  79. Lê Thanh Hùng 1947 – 1971
  80. Lê Thanh Quang 1947 – 1969
  81. Lê Thanh Thu 1930 – 1969
  82. Lê Thanh Trì Hy sinh 1968
  83. Lê Thu 1946 – 1964
  84. Lê Thung 1940 – 1967
  85. Lê Thành Hy sinh 1968
  86. Lê Thái Thuận 1952 – 1971
  87. Lê Thị Bé 1950 – 1971
  88. Lê Thị Dung 1945 – 1965
  89. Lê Thị Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Thị Khương 1945 – 1968
  91. Lê Thị Liên 1950 – 1969
  92. Lê Thị Liên Hy sinh 1968
  93. Lê Tấn Lang 1953 – 1971
  94. Lê Tấn Lực 1950 – 1973
  95. Lê Văn Bảnh 1951 – 1972
  96. Lê Văn Bảy 1948 – 1964
  97. Lê Văn Nhanh 1948 – 1969
  98. Lê Văn Quận 1952 – 1969
  99. Lê Văn Quỳnh 1940 – 1967
  100. Lê Văn Thành Hy sinh 1968